Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16 – 22,12
điểm, thang 30
Học phí
21,6 – 34 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.500
Chương trình
22
Tổ hợp xét tuyển
11
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

22 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.500.

Phương thức A
Điểm thi THPT 2026
Phương thức B
Điểm học cấp THPT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7340115A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26250
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 22,12 / 30Phương thức B
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26220
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 21,37 / 30Phương thức B
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26140
  • 17 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26280
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20,25 / 30Phương thức B
7340404A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2680
  • 17 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
7510605A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26350
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21,75 / 30Phương thức B
7310106A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2670
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2650
  • 17 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
7310101A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26170
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
Kinh tế chính trị (Miễn học phí)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310102A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2640
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
Kinh tế nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7620115A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2620
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
7310109A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2650
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
7340301A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26300
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2680
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
7340201A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26160
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2650
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
7310107A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2640
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101TAA00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2630
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
7340301TAA00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2630
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101TAA00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2630
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
Song ngành Kinh tế - Tài chínhMã ngành 7903124 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7903124A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2630
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp)Mã ngành 7349001 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7349001A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X2630
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 21,6 – 34 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (4)
  • Các ngành Kinh tế, Kinh tế nông nghiệp, Kiểm toán, Hệ thống thông tin quản lý và Thống kê kinh tế21,6 triệu đồng/năm học
  • Các ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh tế quốc tế, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử, Quản trị nhân lực, Tài chính – Ngân hàng và Kinh tế số24,8 triệu đồng/năm học
  • Các ngành Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh và Marketing28 triệu đồng/năm học
  • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Cử nhân tài năng), Song ngành Kinh tế – Tài chính và chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với Đại học Rennes34 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Tân sinh viên: Toàn phần trị giá 100% học phíTân sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT (không tính điểm ưu tiên) từ 27 điểm trở lên; áp dụng học kỳ 1 năm học 2026 - 2027 (từ học kỳ 2, sinh viên được xét cấp học bổng Khuyến khích học tập theo quy định của Nhà nước).
  • Học bổng Tân sinh viên: Bán phần trị giá 50% học phíTân sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT (không tính điểm ưu tiên) từ 25 đến dưới 27 điểm; áp dụng học kỳ 1 năm học 2026 - 2027.
  • Học bổng chính sách riêng (Cử nhân tài năng và Chương trình tiên tiến): Toàn phần trị giá 100% học phí toàn khóa họcSinh viên có điểm thi THPT của tổ hợp xét tuyển >= 27 điểm hoặc IELTS từ 7.0 (hoặc chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương); trong toàn bộ khóa học (04 năm), xét duy trì theo từng học kỳ; từ học kỳ 2 trở đi phải có kết quả học tập học kỳ trước đạt loại Giỏi trở lên.
  • Học bổng chính sách riêng (Cử nhân tài năng và Chương trình tiên tiến): trị giá 75% học phí toàn khóa họcSinh viên có điểm thi THPT của tổ hợp xét tuyển >= 25,5 điểm hoặc IELTS từ 6.5 (hoặc chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương); trong toàn bộ khóa học (04 năm), xét duy trì theo từng học kỳ.
  • Học bổng chính sách riêng (Cử nhân tài năng và Chương trình tiên tiến): Bán phần trị giá 50% học phí toàn khóa họcSinh viên có điểm thi THPT của tổ hợp xét tuyển >= 24,0 điểm hoặc IELTS từ 6.0 (hoặc chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương) hoặc đạt kết quả học sinh Giỏi 3 năm THPT; trong toàn bộ khóa học (04 năm), xét duy trì theo từng học kỳ.
  • Miễn 100% học phí ngành Kinh tế chính trịSinh viên ngành Kinh tế chính trị được miễn 100% học phí trong suốt khóa học 4 năm.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 1 — Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. 2 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
  3. 3 — Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
  4. 4 — Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ
  5. 5 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehce.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Kinh tế trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, đăng 22/05/2026 (sửa lần cuối 10/06/2026) trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường (tuyensinh.hce.edu.vn, liên kết từ hce.edu.vn mục 'Tuyển sinh'); mục 5 'Danh mục ngành và chỉ tiêu tuyển sinh' là một ảnh bảng 'CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026' (CHI-TIEU_THAY-TUYEN.png), 22 dòng TT 1–22; cột 'Tổ hợp xét tuyển' là một ô gộp áp dụng cho cả 22 dòng. Trường không đăng Đề án/Thông tin tuyển sinh dạng PDF; mã trường DHK theo ảnh 'Điểm sàn xét tuyển năm 2026' trên cùng cổng.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Công bố điểm chuẩn 2026 và hướng dẫn xác nhận nhập học' đăng 09/08/2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường, mục I 'Điểm trúng tuyển vào các ngành': ảnh bảng 'ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2026' (đợt 1, 22 dòng) với các cột 'Điểm thi THPT 2026', 'Điểm học cấp THPT', 'Điểm thi ĐGNL HCM 2026'; tên phương thức lấy theo nhãn cột in trên bảng. Thang điểm 30 theo quy chế cho cột THPT và học bạ (bài 'Phương thức tuyển sinh' đăng 12/05/2026 in 'thang điểm 30'; bảng không in thang). Cột 'Điểm thi ĐGNL HCM 2026' (535–695) không đưa vào vì bảng điểm chuẩn và thông báo đăng ký xét tuyển không in thang điểm của cột này. Bảng không tách theo tổ hợp. Không gồm đợt xét tuyển bổ sung.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'An tâm tài chính, vững bước tương lai cùng Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế' đăng 07/07/2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường, đoạn 'Mức học phí năm học 2026–2027 được Nhà trường công bố cụ thể theo từng nhóm ngành' (văn bản, 4 mức theo nhóm ngành; cam kết không đổi trong toàn khóa 4 năm). Ngành Kinh tế chính trị miễn học phí nên không có dòng học phí. Trường không đăng bảng học phí riêng; không có mức theo tín chỉ.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'An tâm tài chính, vững bước tương lai…' đăng 07/07/2026: ảnh bảng 'THÔNG TIN VỀ HỌC BỔNG TUYỂN SINH NĂM 2026' (HOC-BONG-5-1536x1536-1.png; cùng nội dung với ảnh HOC-BONG-5.png trong bài 'Thông tin học bổng tuyển sinh năm 2026' đăng 23/04/2026) và đoạn văn về ngành Kinh tế chính trị

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo đăng ký xét tuyển năm 2026 (đăng 22/05/2026), mục 1 'Phương thức xét tuyển' (Phương thức 1–5)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang chủ hce.edu.vn, chân trang 'Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế': Cơ sở 1 (Trụ sở chính) và Cơ sở 2