Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17,75 – 27,25
điểm, thang 30
Học phí
594 – 787 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.500
Chương trình
36
Tổ hợp xét tuyển
23
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

36 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.500.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển (đã quy đổi theo phương thức gốc – phương thức điểm thi THPT)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7140114C00, D01, D14, X7850
  • 24,75 / 30
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201D01, C03, C04, X01200
  • 24,87 / 30
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202D01, C03, C04, X01310
  • 26,03 / 30
Giáo dục đặc biệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt
7140203D01, D14, D15, X7845
  • 23,75 / 30
Giáo dục công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140204X01, X70, X74, X7835
  • 24,5 / 30
Giáo dục thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206T00, T01, T04, T0835
  • 23,25 / 30
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, A02, C0145
  • 26,62 / 30
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210A00, A01, A02, C0150
  • 24,17 / 30
Sư phạm Vật líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A00, A01, A02, C0130
  • 26 / 30
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, D01, C03, C0440
  • 26,75 / 30
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, C03, X70, D1430
  • 26,68 / 30
7140231D01, D14, D15, X7835
  • 27,25 / 30
Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220101C00, D01, C03, C0450
  • 22,43 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14, D15, X7870
  • 25,33 / 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D14, D15, X78105
  • 24,93 / 30
7229030C00, D01, C03, C04100
  • 25 / 30
Văn hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040C00, X70, C03, D1450
  • 23,38 / 30
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110A00, D01, D07, X0150
  • 22,75 / 30
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310201D01, D14, X78, C0050
  • 23,72 / 30
Tâm lí họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401C00, D01, D14, D1590
  • 24 / 30
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, X70, C03, D1450
  • 23,6 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, D01, D07, X0190
  • 22,6 / 30
7340201A01, D01, D07, D0850
  • 22,87 / 30
7340403D01, D14, D15, X7850
  • 20,8 / 30
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101D01, D14, X78, C0090
  • 23,47 / 30
7420201B00, D01, B03, D0830
  • 17,75 / 30
7460112A00, A01, A02, C0170
  • 23,62 / 30
7480201A00, A01, A02, C0170
  • 22,1 / 30
Công nghệ kĩ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406D01, C01, C02, A0150
  • 19,5 / 30
7510605A01, D01, D07, D08100
  • 23 / 30
7760101C00, D01, D14, X7850
  • 23,23 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103D01, D14, D15, X78100
  • 22,2 / 30
7810201D01, D14, D15, X78100
  • 20,75 / 30
7810302T00, T01, T04, T0850
  • 21,25 / 30
Sư phạm khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A01, B00, D07, D0840
  • 22 / 30
Sư phạm Lịch sử - Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C03, C04, D14, D1540
  • 25,02 / 30

Học phí & học bổng

  • 594 – 787 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (11)
  • CTĐT tiêu chuẩn, khối kiến thức đại cương – các ngành đào tạo594 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT tiêu chuẩn, khối kiến thức chuyên nghiệp – KHGD và đào tạo giáo viên656 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT tiêu chuẩn, khối kiến thức chuyên nghiệp – Kinh doanh và quản lý, pháp luật656 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT tiêu chuẩn, khối kiến thức chuyên nghiệp – Toán, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật722 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT tiêu chuẩn, khối kiến thức chuyên nghiệp – Nhân văn, KHXH, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao688 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT tiêu chuẩn, khối kiến thức chuyên nghiệp – Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên706 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT đã kiểm định theo tiêu chuẩn quốc tế, khối kiến thức đại cương – các ngành đào tạo594 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT đã kiểm định theo tiêu chuẩn quốc tế, khối kiến thức chuyên nghiệp – KHGD và đào tạo giáo viên722 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT đã kiểm định theo tiêu chuẩn quốc tế, khối kiến thức chuyên nghiệp – Nhân văn, KHXH, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao757 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT tiên tiến, dạy và học bằng tiếng Anh, khối kiến thức đại cương – các ngành đào tạo594 nghìn đồng/tín chỉ
  • CTĐT tiên tiến, dạy và học bằng tiếng Anh, khối kiến thức chuyên nghiệp – KHGD và đào tạo giáo viên787 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Nguyễn Trường TộGiá trị mỗi suất học bổng: 7.500.000/sinh viên/năm học; sinh viên nhận liên tục từ lần nhận đầu tiên đến khi tốt nghiệp nếu đáp ứng yêu cầu duy trì học bổng của chương trình. Tiêu chuẩn xét sinh viên nhận lần đầu: có tư cách đạo đức tốt, có hoàn cảnh gia đình khó khăn, đạt điểm tốt trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2026.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. 200 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
  3. 100 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehnmu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026 (cập nhật lần 1), ban hành kèm Quyết định số 1041/QĐ-ĐHTĐHN/TS26 ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (bản PDF trên Drive không in số/ngày quyết định; số và ngày đọc từ ảnh bản ký đăng cùng bài); liên kết từ bài https://hnmu.edu.vn/ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cap-nhat-lan-1 (đăng 01/06/2026); mã trường HNM (mục I.2). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', bảng TT 1–36, PDF tr.3–6, tổng 2500 (tr.6); mã tổ hợp quy đổi theo mục 'Quy định về tổ hợp môn' của cùng văn bản, tr.6–7. Bảng này giống hệt Phụ lục 3 của Thông báo số 777/TB-ĐHTĐHN/TS26 ngày 04/6/2026 về tổ chức tuyển sinh đợt 1 (https://hnmu.edu.vn/thong-bao-chuc-tuyen-sinh-he-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-dot-1).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1102/TB-ĐHTĐHN ngày 10/8/2026 'Về việc công bố điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học hệ chính quy năm 2026' (ảnh 1–2 của bài đăng 10/08/2026), mục 1 'Điểm trúng tuyển', TT 1–36, cột 'Điểm chuẩn (thang điểm 30)'; thông báo không nêu phương thức hay tổ hợp theo từng điểm, ghi chú in: 'Điểm trúng tuyển trên là điểm đã quy đổi theo phương thức gốc (phương thức điểm thi THPT)'; cột 'Thứ tự nguyện vọng' là tiêu chí phụ, không lưu

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1015/TB-ĐHTĐHN ngày 21/7/2026 'Về mức học phí năm học 2026-2027 đối với khoá tuyển sinh năm 2026' (ảnh 1–2 của bài đăng 22/07/2026), mục 1 (CTĐT tiêu chuẩn), mục 2 (CTĐT đã kiểm định theo tiêu chuẩn quốc tế) và mục 3 (CTĐT tiên tiến, dạy và học bằng tiếng Anh) của hệ đại học chính quy; đơn vị in 'nghìn đồng/tín chỉ'. Phụ lục chương trình đào tạo (ảnh 5–6) xếp từng ngành vào nhóm khối ngành và đánh dấu nhóm có CTĐT tiên tiến / đã kiểm định quốc tế; các mục hệ vừa làm vừa học, học cùng lúc hai chương trình, thạc sĩ, tiến sĩ, dịch vụ không lưu. Học phí dự kiến tính theo tháng trong Thông tin tuyển sinh (mục II.10.1) không lưu.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Về việc xét bổ sung học bổng Nguyễn Trường Tộ, năm học 2026 - 2027' ngày 05/10/2026 (ảnh 1), đăng tại mục Học bổng - Học phí (https://hnmu.edu.vn/hoc-bong-hoc-phi), mục 1–2

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026 (cập nhật lần 1), ban hành kèm Quyết định số 1041/QĐ-ĐHTĐHN/TS26 ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr.2; mã phương thức 301/200/100 dưới bảng số lượng tuyển sinh, PDF tr.6

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Liên hệ' trên website của trường, mục 'Trụ sở chính' và 'Cơ sở khác' (địa chỉ trùng với Thông tin tuyển sinh 2026 mục I.3–I.4, PDF tr.1); logo lấy từ đầu trang chủ https://hnmu.edu.vn/