Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh

NHSTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16 – 24,53
điểm, thang 30
Học phí
12.765.500 đồng – 29,5 triệu đồng/học kỳ
53 triệu đồng/năm học
236,5 triệu đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
5.239
Chương trình
34
Tổ hợp xét tuyển
14
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

34 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.239.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Phương thức B
Điểm trúng tuyển (phương thức khác)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7340201TAA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X261.240
  • 19,03 / 30Phương thức A
7340301TAA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26300
  • 19,76 / 30Phương thức A
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần) (Chương trình định hướng E. Business)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101TAA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26375
  • 18,35 / 30Phương thức A
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)Mã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405TAA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26160
  • 20,5 / 30Phương thức A
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)Mã ngành 7310106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7310106TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26120
  • 21 / 30Phương thức A
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh bán phần)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X2680
  • 23,23 / 30Phương thức A
Thương mại điện tử (tiếng Anh bán phần)Mã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122TAA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26120
  • 21,5 / 30Phương thức A
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201DBA01, D01, D07, D09, D10120
  • 18,55 / 30Phương thức A
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)Mã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380107TAA00, A01, A03, A07, C01, C02, D01, D07, D0980
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340201ELA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X2660
  • 16 / 30Phương thức A
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính do ĐH Greater Manchester (ĐH Bolton) Anh Quốc và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101SBA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X2640
  • 19,6 / 30Phương thức A
7340201SBA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X2640
  • 19,78 / 30Phương thức A
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính; Chương trình Ngân hàng số và Chuỗi khối; Chương trình Tài chính định lượng và Quản trị rủi ro; Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản
7340201A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26350
  • 23,48 / 30Phương thức A
7340301A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26150
  • 23,48 / 30Phương thức A
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X2665
  • 22,77 / 30Phương thức A
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X2680
  • 24,48 / 30Phương thức A
Kinh tế quốc tế (Chương trình Kinh tế quốc tế; Chương trình kinh tế và kinh doanh số)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7310106A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26120
  • 22,99 / 30Phương thức A
7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26120
  • 23,47 / 30Phương thức A
7340205A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26120
  • 22,82 / 30Phương thức A
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X2650
  • 24,53 / 30Phương thức A
7380107A00, A01, A03, A07, C01, C02, D01, D07, D09130
  • 21,9 / 30Phương thức A
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26135
  • 23,2 / 30Phương thức A
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại; Chương trình Song ngữ Anh - Trung)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D07, D09, D10115
  • 21,83 / 30Phương thức A
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204A01, D01, D07, D09, D10120
  • 19 / 30Phương thức A
7460108A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26120
  • 21,8 / 30Phương thức A
7510605A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26119
  • 23,56 / 30Phương thức A
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X2660
  • 23,96 / 30Phương thức A
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101A00, A01, A03, A07, C01, C02, D01, D07, D09120
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18,44 / 30Phương thức B
7480107A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26120
  • 20,1 / 30Phương thức A
7480201A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X2660
  • 19,3 / 30Phương thức A
7340204A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X2670
  • 16,1 / 30Phương thức A
Quản trị khách sạn (Chương trình Quản trị du lịch, khách sạn và nhà hàng)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X2670
  • 19,25 / 30Phương thức A
ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Chương trình Quản trị Chuỗi cung ứng; Chương trình Marketing; Chương trình Tài chính do ĐH Greater Manchester (ĐH Bolton), Anh Quốc cấp bằng)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101QTA00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26150
  • 16 / 30Phương thức A
7340201QTA00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X2660
  • 16 / 30Phương thức A

Học phí & học bổng

  • 12.765.500 đồng – 29,5 triệu đồng/học kỳ
  • 53 triệu đồng/năm học
  • 236,5 triệu đồng/khóa học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (6)
  • Chương trình Đại học chính quy12.765.500 đồng/học kỳ
  • Chương trình Đại học chính quy (tiếng Anh bán phần)20.475 nghìn đồng/học kỳ
  • Đại học chính quy chương trình đào tạo đặc biệt20.475 nghìn đồng/học kỳ
  • Đại học chính quy chương trình tinh hoa (Elite Class)53 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Đại học chính quy quốc tế cấp song bằng và chương trình cử nhân quốc tế (do đối tác cấp bằng): tổng học phí tối đa toàn khóa, đã gồm học phí tiếng Anh, chương trình chính khóa, kỹ năng mềm236,5 triệu đồng/khóa học
  • Chương trình Đại học chính quy quốc tế cấp song bằng và chương trình cử nhân quốc tế (do đối tác cấp bằng): sinh viên học 8 học kỳ, học phí trung bình khoảng29,5 triệu đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. 410 — Phương thức xét tuyển tổng hợp
  3. 401 — Phương thức xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026
  4. 100 — Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  5. 414 — Phương thức xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehub.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), số 814/ĐHNH-HĐTS ngày 30/5/2026 của Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM (mã cơ sở đào tạo NHS, mục I.2), bản ký đóng dấu quét 56 trang, tệp Google Drive liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 – Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM (Mã trường: NHS)' trên https://tuyensinh.hub.edu.vn/tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-truong-dai-hoc-ngan-hang-tp-hcm-ma-truong-nhs (bài cũng ghi 'cập nhật theo Thông báo số 814/ĐHNH-HĐTS ngày 30/5/2026'). Mục 4 'Số lượng tuyển sinh', bảng chỉ tiêu PDF tr.9-22 (số trang in = số trang PDF), các nhóm A (TABP, đào tạo đặc biệt, tinh hoa), B (quốc tế song bằng), C (chuẩn), D (quốc tế do đối tác cấp bằng); mã xét tuyển lấy từ cột 'Mã xét tuyển'; tổ hợp là hợp các tổ hợp in ở các phương thức 2, 3, 4, 5 của mỗi dòng (mã phương thức 410, 401, 100, 414); chỉ tiêu 'Phương thức 1: 0-1%' không tính vào tổng; bảng tổ hợp môn của trường ở PDF tr.23.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM, đăng 10/8/2026 trên tuyensinh.hub.edu.vn (căn cứ Biên bản họp Hội đồng tuyển sinh ngày 9/8/2026; bài không in số văn bản); bảng ảnh 'KẾT QUẢ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2026', cột 'ĐIỂM TRÚNG TUYỂN', STT 1-34. Ghi chú in: 'Mức điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực ... và được quy về thang điểm 30'; 'Phương thức khác: Phương thức xét tuyển tổng hợp và phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) đã được quy đổi điểm về thang 30 theo bảng bách phân vị'. Bảng chỉ in một cột điểm theo từng mã (riêng mã 7380101 và 7380107TA có thêm dòng '(phương thức khác)'); thang 30 theo ghi chú in của thông báo

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 814/ĐHNH-HĐTS ngày 30/5/2026, mục 10.3 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm', PDF tr.37 (trang in 37); tất cả là mức 'dự kiến năm học 2026–2027'; các dòng học phí chương trình cử nhân Pathway (khoảng 120 triệu đồng/2 năm, giai đoạn 1 học tại SaigonISB) và lộ trình tăng học phí không lưu

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 814/ĐHNH-HĐTS ngày 30/5/2026, mục I.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr.4 (tên phương thức); mã phương thức 301, 410, 401, 100, 414 theo cột 'Mã phương thức tuyển sinh' của bảng chỉ tiêu, PDF tr.9 và tr.22

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh số 814/ĐHNH-HĐTS (30/5/2026), mục I.3 (địa chỉ) và I.4 (trang thông tin điện tử), PDF tr.1