Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Học viện Tài chính
Ảnh: vi:User:Bdanh (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
21 – 28,07
điểm, thang 30
Học phí
22 – 80 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
6.820
Chương trình
37
Tổ hợp xét tuyển
6
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

37 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.820.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Học viện Tài chính
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)Mã ngành 7340116Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh doanh bất động sản, Môi giới bất động sản, Thẩm định viên giá bất động sản, Thẩm định viên giá tài sản
HC0901QTA01, D01, D07, X2680
  • 21,5 / 30
HC0201QTA01, D01, D07, X26370
  • 23,8 / 30
HC0202QTA01, D01, D07, X2680
  • 22,25 / 30
HC0203QTA01, D01, D07, X26100
  • 22,12 / 30
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)Mã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
HC1001QTA01, D01, D07, X26350
  • 24,68 / 30
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
HC1501QTA01, D01, D07, X26160
  • 25,37 / 30
HC1201QTA01, D01, D07, X26120
  • 24,2 / 30
HC1102QTA01, D01, D07, X26260
  • 23,63 / 30
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
HC0301QTA01, D01, D07, X26160
  • 21,91 / 30
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
HC0303QTA01, D01, D07, X2650
  • 21 / 30
HC0119QTA01, D01, D07, X2680
  • 23 / 30
HC0115QTA01, D01, D07, X2680
  • 22,98 / 30
HC0109QTA01, D01, D07, X26200
  • 22,75 / 30
HC0111QTA01, D01, D07, X26600
  • 23,7 / 30
HC0108QTA01, D01, D07, X2650
  • 23,22 / 30
HC0106QTA01, D01, D07, X26510
  • 24,44 / 30
HC0101QTA01, D01, D07, X2680
  • 22,96 / 30
HC0801A00, A01, D01, D07, X06, X2680
  • 25,52 / 30
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnMã ngành 7340116Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh doanh bất động sản, Môi giới bất động sản, Thẩm định viên giá bất động sản, Thẩm định viên giá tài sản
HC0901A00, A01, D01, D07, X06, X2680
  • 24,89 / 30
HC1301A00, A01, D01, D07, X06, X2680
  • 25,78 / 30
Tin học tài chính kế toánMã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
HC0401A00, A01, D01, D07, X06, X26110
  • 25,73 / 30
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản
HC0214A00, A01, D01, D07, X06, X26410
  • 26,7 / 30
HC1412A00, A01, D01, D07, X06, X26150
  • 25,92 / 30
Kiểm toánMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
HC1001A00, A01, D01, D07, X06, X26150
  • 28,07 / 30
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
HC0613A00, A01, D01, D07, X06, X26150
  • 26 / 30
Kinh tế chính trị - Tài chínhMã ngành 7310102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quan hệ quốc tế
HC1601A00, A01, D01, D07, X06, X2680
  • 25,61 / 30
HC1201A00, A01, D01, D07, X06, X2680
  • 26,56 / 30
Luật kinh doanhMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
HC1701A00, A01, D01, D07, X06, X2680
  • 25,57 / 30
HC1101A00, A01, D01, D07, X06, X26160
  • 26,29 / 30
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
HC0512A01, D01, D07, X26170
  • 25,37 / 30
HC0701A00, A01, D01, D07, X06, X26180
  • 25,22 / 30
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
HC0312A00, A01, D01, D07, X06, X26160
  • 25,72 / 30
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số)Mã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản
HC0119A00, A01, D01, D07, X06, X26900
  • 26,66 / 30
HC1812A00, A01, D01, D07, X06, X26150
  • 25,54 / 30
HCDDPA00, A01, D01, D07, X06, X26120không có
HCTOULON1A00, A01, D01, D07, X06, X26100không có
Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản
HCTOULON2A00, A01, D01, D07, X06, X26100không có

Học phí & học bổng

  • 22 – 80 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (6)
  • Chương trình chuẩn tại cơ sở đào tạo chính Hà Nội22 – 35 triệu đồng/năm học
  • Chương trình chuẩn (Tiếng Anh tăng cường) tại cơ sở đào tạo chính Hà Nội: Tài chính số, Kế toán và Phân tích dữ liệu (Áp dụng từ năm học thứ hai trở đi)35 triệu đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)50 – 55 triệu đồng/năm học
  • Diện tuyển sinh theo đặt hàng33 – 55 triệu đồng/năm học
  • Chương trình LKĐT mỗi bên cấp 01 Bằng Cử nhân (DDP): các năm học tại Viện Đào tạo Quốc tế - Học viện Tài chính (trong nước)75 – 80 triệu đồng/năm học
  • Chương trình LKĐT với Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp)65 – 70 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • 02 suất học bổng, mỗi suất trị giá 200 triệu đồng/khóa họcCho thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn thi theo tổ hợp: A00, A01, D01, D07 trúng tuyển vào Học viện đạt từ 29 điểm trở lên (không tính theo điểm xét tuyển), xét từ cao xuống thấp; học bổng này tính cho từng học kỳ và được duy trì trong các học kì tiếp theo nếu kết quả học tập xếp loại giỏi trở lên.
  • Học bổng khuyến khích học tậpTổng quỹ học bổng (dự kiến) năm học 2026 - 2027 của Học viện là khoảng trên 50 tỷ đồng, trong đó học bổng khuyến khích học tập khoảng trên 40 tỷ đồng và học bổng của các doanh nghiệp, tổ chức tài trợ khoảng gần 10 tỷ đồng.
  • Quỹ phát triển Giáo dục Tâm – Tài – ChínhDành cho sinh viên Thủ khoa đầu vào, Thủ khoa tốt nghiệp, sinh viên có thành tích xuất sắc, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong cuộc sống.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT1 — Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT
  2. PT2 — Xét tuyển kết hợp
  3. PT3 — Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  4. PT4 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehvtc.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật), hình thức chính quy — ban hành theo Quyết định số 695/QĐ-HVTC ngày 29/05/2026 của Giám đốc Học viện Tài chính (thay thế bản ban hành theo QĐ 270/QĐ-HVTC ngày 11/03/2026); trang liên kết https://hvtc.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026--Cap-nhat_34171.html (ngày phát hành 30/05/2026); mục I.2 'Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh' (HTC = trụ sở chính Hà Nội) PDF tr.2; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng 'Số lượng tuyển sinh tại Miền Bắc (Trụ sở chính và các cơ sở đào tạo tại Hà Nội)', TT 1–37, PDF tr.12–15; bảng mã tổ hợp mục II.5, PDF tr.18. Chỉ gồm mã HTC; các bảng HTS (Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh) và HTY (Phân hiệu Hưng Yên) ở tr.17–18 không thuộc bản ghi này.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1362/TB-HVTC ngày 09/8/2026 'V/v Kết quả trúng tuyển hệ Đại học chính quy năm 2026' tại trụ sở chính Hà Nội (HTC), ký KT. Giám đốc – Phó Giám đốc, Chủ tịch HĐTS Lê Tuấn Hiệp; PDF scan 3 trang, đăng tại https://hvtc.edu.vn/Thong-bao-ve-viec-Ket-qua-trung-tuyen-he-Dai-hoc-chinh-quy-nam-2026_34310.html (09/08/2026). Bảng tr.1–2: I. Chương trình chuẩn TT 1–17, II. Chương trình chất lượng cao (định hướng CCQT) TT 18–34. Thông báo in một 'Điểm trúng tuyển' cho mỗi mã, không tách theo phương thức hay tổ hợp; thang điểm 30 theo đề án mục II.3 ('Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30'). Tiêu chí phụ (điểm thi môn Toán THPT, thứ tự nguyện vọng) không lưu.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật), ban hành theo QĐ 695/QĐ-HVTC ngày 29/05/2026; trang liên kết https://hvtc.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026--Cap-nhat_34171.html; mục II.10 'Các nội dung khác' — 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm', 'Học phí dự kiến năm học 2026 - 2027' (giá trị dự kiến), PDF tr.21–22. Chỉ gồm các dòng áp dụng cho cơ sở Hà Nội (HTC); dòng Phân hiệu Hưng Yên, lưu học sinh tự túc và năm cuối tại Greenwich (không in số tiền) không đưa vào. Từ năm học sau, nếu tăng thì không quá 10% so với năm học trước.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật), ban hành theo QĐ 695/QĐ-HVTC ngày 29/05/2026; trang liên kết https://hvtc.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026--Cap-nhat_34171.html; mục II.7 'Chính sách ưu tiên', PDF tr.20–21 (tổng quỹ học bổng năm học 2026 - 2027 là dự kiến).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật), ban hành theo QĐ 695/QĐ-HVTC ngày 29/05/2026; trang liên kết https://hvtc.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026--Cap-nhat_34171.html; mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1–2.4), PDF tr.3–11; mã PT1–PT4 in ở cột 'Phương thức tuyển sinh' bảng II.4, PDF tr.12–16. PT4 chỉ áp dụng cho chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp).

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật), ban hành theo QĐ 695/QĐ-HVTC ngày 29/05/2026; trang liên kết https://hvtc.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026--Cap-nhat_34171.html; mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', PDF tr.2. Chỉ gồm trụ sở chính và các cơ sở đào tạo tại Hà Nội; Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh (HTS) và Phân hiệu Hưng Yên (HTY) có mã tuyển sinh riêng. Logo lấy từ trang chủ https://hvtc.edu.vn/ (ảnh class 'anh_logo').