Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên
Ảnh: Hoàng Lương (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên

DTKThái NguyênCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16 – 24,5
điểm, thang 30
Học phí
630 – 945 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.967
Chương trình
29
Tổ hợp xét tuyển
14
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.967.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển (đã quy đổi)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Cơ khí chế tạo máy (ngành Kỹ thuật cơ khí)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07200
  • 22,5 / 30
Tự động hóa thiết kế và chế tạo (ngành Kỹ thuật cơ khí)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTC1A00, A01, C01, C02, D01, D0790
  • 22 / 30
KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D0740
  • 20,25 / 30
KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D0750
  • 17,5 / 30
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07280
  • 21 / 30
Công nghệ ô tô điện và ô tô lai (ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
CTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07110
  • 20,25 / 30
Kỹ thuật Cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07320
  • 23,25 / 30
Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch (ngành Kỹ thuật Điện tử - viễn thông)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
CBMA00, A01, C01100
  • 24,5 / 30
KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07117
  • 21,85 / 30
KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07120
  • 21,5 / 30
TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07655
  • 23,76 / 30
KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07120
  • 22,75 / 30
KXDA00, A01, C01, C02, D01, D0733
  • 19 / 30
KCNA00, A01, X05, A10, D01, D07, X25, D8470
  • 19,5 / 30
QLCA00, A01, X05, A10, D01, D07, X25, D84120
  • 22,05 / 30
QLC1A00, A01, X05, A10, D01, D07, X25, D8460
  • 21,75 / 30
Công nghệ chế tạo máyMã ngành 7510202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07100
  • 20,65 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07350
  • 22,65 / 30
Kỹ thuật vật liệuMã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KVLA00, A01, C01, C02, D01, D0750
  • 18,9 / 30
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (ngành Kỹ thuật môi trường)Mã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTMA00, B03, C01, C02, D01, D0750
  • 16,1 / 30
Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ (ngành Ngôn ngữ Anh)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
NNAA01, D01, D07, D10, D14, D1542
  • 16 / 30
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07400
  • 24 / 30
Công nghệ sản xuất tự động (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
CTCA00, A01, C01, C02, D01, D0785
  • 21,35 / 30
Công nghệ khuôn mẫu (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
CKMA00, A01, C01, C02, D01, D0760
  • 18,25 / 30
Công nghệ cơ khí số (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
CKSA00, A01, C01, C02, D01, D0760
  • 21 / 30
Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh (ngành Kỹ thuật cơ khí (CTTT))Mã ngành 7905218 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07100
  • 21,2 / 30
Hệ thống điều khiển công nghiệp – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh (ngành Kỹ thuật điện (CTTT))Mã ngành 7905228 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
DTTA00, A01, C01, C02, D01, D0750
  • 19,5 / 30
Kỹ thuật RobotMã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
KRBA00, A01, C01, C02, D01, D0775
  • 20 / 30
Kỹ thuật điện, điện tửMã ngành 7520215 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
KDTA00, A01, C01, C02, D01, D0760
  • 23 / 30

Học phí & học bổng

  • 630 – 945 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Sinh viên K62, hình thức chính quy: học phần giảng dạy bằng tiếng Việt (đơn giá 1 tín chỉ học phí)630 nghìn đồng/tín chỉ
  • Sinh viên K62, hình thức chính quy: học phần giảng dạy bằng tiếng Anh (đơn giá 1 tín chỉ học phí)945 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT
  3. 417 — Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính
  4. 301 — Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Với sự ra đời của đại học vùng - Đại học Thái Nguyên theo Nghị định 31/CP/1994 của Chính phủ, Đại học Công nghiệp Thái Nguyên trở thành một thành viên của Đại học Thái Nguyên và mang tên Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên. Đây là giai đoạn đánh dấu một bước ngoặt lớn về sự phát triển mạnh mẽ của Nhà trường với cơ sở vật chất được nâng cao và đội ngũ cán bộ giảng viên không chỉ tăng lên về số lượng mà còn nâng cao cả về chất lượng. Đội ngũ của Nhà trường gần 500 CBVC với 78% giảng viên có trình độ trên đại học, 10% giảng viên có trình độ tiến sỹ, 93% giảng viên giảng dạy lý thuyết thành thạo ngoại ngữ hoặc có trình độ tiếng Anh trên 450 TOEFL ITP… đang phục vụ đào tạo trên 11.000 sinh viên trong nước và quốc tế với hơn 30 chuyên ngành đào tạo đại học và sau đại học, trong đó có 02 chương trình tiên tiến và 02 chương trình liên kết đào tạo quốc tế. Sẵn sàng đón nhận những cơ hội và thách thức mới trong thời kỳ hội nhập và phát triển, Nhà trường đang không ngừng đầu tư cơ sở vật chất, xây dựng bồi dưỡng và phát triển đội ngũ, quyết tâm thực hiện thắng lợi mục tiêu trở thành một trung tâm đào tạo kỹ thuật có uy tín trong nước và ngang tầm quốc tế.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetnut.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật ngày 17/06/2026 (hình thức chính quy, thường xuyên; mã trường DTK, mục I.2), kèm Quyết định số 1421/QĐ-ĐHKTCN ngày 17/6/2026 phê duyệt điều chỉnh (lần 2); đăng tại https://admission.tnut.edu.vn/thong-bao/quyet-dinh-v-v-phe-duyet-dieu-chinh-lan-2-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026. Mục II.1.4 "Chỉ tiêu tuyển sinh" (đại học chính quy), PDF tr. 4–11 (số trang in = trang PDF); mã tổ hợp theo mục "Ghi chú các tổ hợp", tr. 11.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 689/TB-ĐHKTCN ngày 09/8/2026 "Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (đợt 1)", bảng STT 1–29, PDF tr. 1–2, cột "Điểm trúng tuyển (đã quy đổi)"; ghi chú cuối bảng: điểm trúng tuyển (đã quy đổi tương đương) tính theo thang điểm 30, bao gồm cả điểm ưu tiên. Thông báo chỉ in một điểm cho mỗi mã xét tuyển, không tách theo phương thức hay tổ hợp (đăng tại https://admission.tnut.edu.vn/thong-bao/dttd1-2026).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quy định mức học phí năm học 2026-2027 ban hành kèm Quyết định số 1816/QĐ-ĐHKTCN ngày 07/8/2026, mục II.2.B "Đối với sinh viên K62", đơn giá ĐG 1 tín chỉ học phí hình thức chính quy, PDF tr. 3 (đăng tại https://admission.tnut.edu.vn/thong-bao/hoc-phi-2026-2027). Chỉ lấy hai mức áp dụng cho sinh viên K62 (khóa tuyển sinh 2026); các mức dành cho sinh viên K61 trở về trước, hệ số vừa làm vừa học/thường xuyên và học kỳ hè không đưa vào.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật ngày 17/06/2026 (QĐ 1421/QĐ-ĐHKTCN, điều chỉnh lần 2), mục II.1.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh", PDF tr. 1–2

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang chủ website của Trường (https://tnut.edu.vn/): chân trang (địa chỉ), mục "Các giai đoạn phát triển", giai đoạn "Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (1994 đến nay)" (giới thiệu, nguyên văn 3 đoạn liên tiếp); logo tại https://tnut.edu.vn/img/logo.png