Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Bình Dương
Ảnh: ASM~viwiki (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 20
điểm, thang 30
Học phí
11,25 triệu – 14.056 nghìn đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.482
Chương trình
18
Tổ hợp xét tuyển
27
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

18 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.482.

Phương thức A
Điểm thi THPT
Phương thức B
Điểm học bạ
Phương thức C
Điểm học bạ (Học bạ loại Tốt)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Bình Dương
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Nhật Bản họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310613A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D6652
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Hàn Quốc họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310614A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D6660
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D07, D09, D14, D15, D66160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Công nghệ Thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, B00, B03, C02, C03, C04, C14, D0160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, A02, A11, B00, B03, C02, C08, D07130
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức C
Hoá dượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203A00, A02, A11, B00, B03, C02, C08, D0750
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
7510605A00, A01, A09, C01, C03, C04, C14, D01, D66214
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
7340201A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01178
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Quản trị Kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01480
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
7340301A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101A00, A09, C00, C03, C04, C14, D01110
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức C
7380107A00, A09, C00, C03, C04, C14, D01140
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức C
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301A00, A09, C01, C03, C04, C14, D0165
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
7480201A00, A01, C01, C03, C04, C14, D01213
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, C01, C03, C04, C14, D0160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102A00, A01, C01, C03, C04, C14, D0160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101A00, V00, V01, V04, V05, V07, V08, V1050
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
7510205A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 11,25 triệu – 14.056 nghìn đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (18)
  • Kiến trúc (Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI; Thiết kế kiến trúc và Công trình bền vững; Thiết kế nội thất)12,18 triệu đồng/học kỳ
  • Dược học (Quản lý và cung ứng Thuốc; Sản xuất và Phát triển Thuốc; Dược liệu và Dược cổ truyền)14.056 nghìn đồng/học kỳ
  • Hóa dược (Phân tích và kiểm nghiệm; Bào chế và phát triển thuốc)11.908 nghìn đồng/học kỳ
  • Hàn Quốc học (Hàn Quốc học thương mại; Hàn Quốc học hiện đại)11,4 triệu đồng/học kỳ
  • Luật12,8 triệu đồng/học kỳ
  • Luật kinh tế12,8 triệu đồng/học kỳ
  • Nhật Bản học (Công nghiệp văn hóa Nhật Bản)13.252 nghìn đồng/học kỳ
  • Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm; Công nghệ thực phẩm – kinh doanh; Công nghệ chế biến thịt và thủy hải sản)11,94 triệu đồng/học kỳ
  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Công nghệ xây dựng ứng dụng AI; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)11.805 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị digital Marketing; Quản trị logistics; Doanh nghiệp số; Quản trị khởi nghiệp; Quản trị Du lịch và Lữ hành)11,25 triệu đồng/học kỳ
  • Tài chính - Ngân hàng (Tài chính số; Tài chính ngân hàng; Công nghệ tài chính)11,25 triệu đồng/học kỳ
  • Công nghệ thông tin (Robot và trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Thiết kế đồ họa; Khoa học dữ liệu; Mạng máy tính và An toàn thông tin; Kỹ thuật học máy)11.272 nghìn đồng/học kỳ
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Dịch vụ Logistics; Quản lý chuỗi cung ứng)11.306 nghìn đồng/học kỳ
  • Ngôn ngữ Anh (Giảng dạy; Tiếng Anh thương mại – văn phòng)11,75 triệu đồng/học kỳ
  • Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện)11,75 triệu đồng/học kỳ
  • Công nghệ kỹ thuật Ô tô11.817 nghìn đồng/học kỳ
  • Kế toán (Kế toán số và phân tích dữ liệu; Kế toán doanh nghiệp)12,05 triệu đồng/học kỳ
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật Robot; Hệ thống nhúng và IoT; Cơ điện tử; Công nghệ vi mạch bán dẫn)12.864 nghìn đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Toàn phần100% học phí toàn khóa, khấu trừ từ học kỳ thứ hai; điều kiện: giải học sinh giỏi cấp quốc gia, hoặc điểm xét tuyển từ 26 (thi tốt nghiệp THPT) / 28 (học bạ) / 900 (ĐGNL ĐHQG TP.HCM), và IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương (Điều 4)
  • Học bổng Chắp cánh ước mơ50% học phí toàn khóa cho tân sinh viên hộ nghèo, cận nghèo hoặc hoàn cảnh khó khăn được trường THPT/TT GDNN-GDTX giới thiệu (Điều 5)
  • Học bổng Tài năng30.000.000 đồng/sinh viên, khấu trừ 5.000.000 đồng/học kỳ từ học kỳ thứ hai; 15.000.000 đồng nếu không đăng ký nguyện vọng 1 (Điều 6)
  • Học bổng Gia đình BDU30.000.000 đồng/người học khi hai người học trong gia đình nhập học cùng năm, 15.000.000 đồng nếu khác năm; khấu trừ 3.000.000 đồng/học kỳ từ học kỳ thứ hai (Điều 7)
  • Học bổng Gia nhập cộng đồng BDUTặng 5.000.000 / 3.000.000 / 2.000.000 đồng học phí học kỳ 1 tùy thời điểm hoàn tất hồ sơ và học phí (nguyện vọng 1); 1.000.000 đồng nếu không phải nguyện vọng 1; 500.000 đồng học phí học kỳ 2 cho thí sinh có voucher giới thiệu (Điều 8)
  • Học bổng Ngành tăng cường50% đến 70% học phí toàn khóa, khấu trừ từ học kỳ thứ nhất, tối đa 30 suất/ngành, cho 9 ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Hóa dược, Dược học, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Kiến trúc, Công nghệ thực phẩm, Luật, Luật kinh tế (Điều 9)
  • Học bổng Hội nhập5.000.000 đồng/sinh viên dùng đăng ký khóa ngắn hạn tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hoa tại trường, khấu trừ 1.000.000 đồng/khóa, thời hạn 04 năm (Điều 10)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 1 — Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 2 — Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
  3. 3 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ)
  4. Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Bình Dương được thành lập năm 1997 theo Quyết định số 791/TTg ban hành ngày 24 tháng 09 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitebdu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (CS01) của Trường Đại học Bình Dương (Mã trường: DBD), đăng 18/06/2026 trên tuyensinh.bdu.edu.vn, chuyên mục Đại học chính quy; không in số quyết định; trang đề án bdu.edu.vn/de-an chỉ có đề án đến 2024. Mục 3 (phương thức), mục 5 'Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến' (bảng 18 dòng, STT 1–18, cột Mã ngành / Tổ hợp xét tuyển / Chỉ tiêu dự kiến); mã tổ hợp theo định nghĩa in ngay trong bảng.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'BDU công bố điểm trúng tuyển và hướng dẫn thủ tục nhập học cho tân sinh viên Khóa 29' đăng 12/08/2026; hai ảnh 'CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026' (…khoa-29-11.png: STT 1–9; …khoa-29-1.png: STT 10–18), cột 'Điểm thi THPT' và 'Điểm học bạ'. Thông báo không in mã ngành và không in thang điểm: dòng được đối chiếu với kế hoạch tuyển sinh theo tên ngành (18 ngành khớp tên; thứ tự STT của thông báo khác kế hoạch từ dòng 11); thang 30 theo quy chế cho tổ hợp môn. Cột 'Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM' (600) không lưu vì thang điểm không được in trong tài liệu nào của trường. Dược học, Luật, Luật kinh tế: cột học bạ in kèm 'Học bạ loại Tốt'. Các điểm 15/16 trùng mức sàn nhưng được in là điểm chuẩn trúng tuyển nên giữ nguyên

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Trường Đại học Bình Dương (Mã trường: DBD) chính thức công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026' đăng 13/07/2026, mục A, bảng 'Bảng mức thu học phí và chính sách học bổng năm 2026', cột 'Học phí gốc – Học kỳ 1' (18 dòng ngành; 12 kỳ, mỗi năm 3 học kỳ; nhà trường cam kết không tăng học phí trong suốt khóa học). Các cột sau học bổng (5 triệu, 50%, 60%, 70%) không lưu; bảng đơn giá tín chỉ 'học phí dự kiến' trong thông báo tuyển sinh không dùng.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Chính sách học bổng đối với sinh viên hệ Đại học chính quy Khóa 29 trúng tuyển năm 2026' đăng 17/06/2026, Điều 3 (07 loại học bổng) và Điều 4–10; áp dụng cho sinh viên học tập trung tại cơ sở chính

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (CS01) đăng 18/06/2026, mục 3 'Phương thức tuyển sinh dự kiến' (bốn dòng; ba dòng đầu in 'Phương thức 1/2/3', dòng thứ tư không đánh số)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lịch sử hình thành và phát triển' của bdu.edu.vn: đoạn mở đầu (giới thiệu) và chân trang (địa chỉ, website)