Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
HIUTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 2 – 3,24
- điểm, thang 4
- 15 – 23 điểm (thang 30)
- 20 – 36 điểm (thang 45)
- 800 – 1.100 điểm (thang 1.600)
- Chỉ tiêu 2026
- 4.900
- Chương trình
- 43
- Tổ hợp xét tuyển
- 44
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
43 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.900.
- Phương thức A
- Điểm thi THPT
- Phương thức B
- Điểm Tổ hợp Học bạ
- Phương thức C
- Điểm kết hợp
- Phương thức D
- Điểm SAT
- Phương thức E
- IB
- Phương thức F
- GPA 4
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Quản lý giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non | 7140114 | A00, A01, B00, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01 | 50 |
|
Thiết kế đồ họaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | A00, A01, C00, C01, C03, C04, H01, H08, V00, V01, X06, X26, D09 | 120 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | A00, A01, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 | 120 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A00, A01, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 | 80 |
|
| 7220201 | A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | 135 |
| |
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | A01, C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 70 |
|
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15 | 50 |
|
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220210 | A01, C00, C04, C14, D01, DD2, D14, D15 | 60 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 | 150 |
|
Quan hệ công chúngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên quan hệ công chúng, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý quan hệ công chúng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7320108 | A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 | 80 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14 | 50 |
|
Công nghệ thẩm mỹMã ngành 7420207 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7420207 | A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X02, X01, X14 | 45 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X54, X55 | 130 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 | 150 |
|
Quản lý công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Kỹ sư logistics, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7510601 | A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 | 44 |
|
| 7580101 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10 | 60 |
| |
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 | 50 |
|
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 | 70 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 | 50 |
|
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 | 20 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 225 |
|
Digital MarketingMã ngành 7340114 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7340114 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 220 |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 50 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 60 |
|
Quản trị sự kiệnMã ngành 7340412 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7340412 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 50 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 100 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 50 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55 | 55 |
|
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520114 | A00, A01, C01, C02, D01, D09, X06, X26 | 50 |
|
Kỹ thuật y sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520212 | A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14 | 50 |
|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 | 360 |
|
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, A02, B00, B08, C01, C02, D01, D07, D08, X10, X14 | 163 |
|
| 7720201 | A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14 | 450 |
| |
| 7720301 | A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 | 304 |
| |
| 7720302 | A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 | 100 |
| |
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng | 7720401 | A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 | 40 |
|
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt | 7720501 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 | 374 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 | 240 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa | 7720602 | A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 | 75 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 | 175 |
|
Y tế công cộngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông – giáo dục sức khỏe, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720701 | A00, A01, A02, B00, B01, B03, C00, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 | 25 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 | 40 |
|
Quản trị khách sạnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201 | A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 | 60 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng Thủ khoaThủ khoa Trường được trao học bổng trị giá 30 triệu đồng, trong khi mỗi suất học bổng Thủ khoa các khoa có giá trị 20 triệu đồng.
- Học bổng Tài năngHọc bổng Tài năng được áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng, ngoại trừ các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Y học Cổ truyền và Điều dưỡng Chương trình tiếng Anh. Mỗi suất học bổng có giá trị tương đương 01 chiếc laptop.
- Học bổng IELTSHọc bổng được áp dụng cho thí sinh sở hữu chứng chỉ IELTS theo quy định của Nhà trường, với giá trị mỗi suất lên đến 59 triệu đồng, tùy theo mức điểm đạt được.
- Học bổng HippocratesCụ thể, ngành Y khoa và Răng Hàm Mặt được áp dụng mức học bổng 120 triệu đồng cho 4 năm học; ngành Điều dưỡng, Dược (Chương trình tiếng Anh) có mức học bổng 100 triệu đồng cho toàn lộ trình đào tạo; ngành Y học Cổ truyền, Y học dự phòng được hỗ trợ 60 triệu đồng cho 6 năm học. Đối với các ngành còn lại thuộc lĩnh vực Khoa học Sức khỏe, Nhà trường triển khai học bổng lên tới 12 triệu đồng mỗi suất.
- Học bổng Future LeaderHọc bổng Future Leader được Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng triển khai dành cho tân sinh viên theo học các ngành thuộc Kinh tế - Quản trị, Khoa học Xã hội, Công nghệ - Kỹ thuật, Ngôn ngữ và Văn hóa Quốc tế. Mỗi suất Học bổng Future Leader có giá trị 12 triệu đồng.
- Học bổng AI Co-CreatorMỗi suất Học bổng AI Co-Creator có giá trị 18 triệu đồng, áp dụng cho sinh viên theo học các ngành thuộc Khối Kinh tế - Quản trị, Công nghệ - Kỹ thuật, Khoa học Xã hội, Ngôn ngữ và Văn hóa Quốc tế.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông với kết quả học tập cấp THPT
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
- Xét kết quả học tập trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Sau 29 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào với sứ mệnh đào tạo người học chất lượng cao từ đại học đến tiến sĩ, thực hiện nghiên cứu ứng dụng và cơ bản. Trường đào tạo chuyên sâu về Khoa học Sức khoẻ & các ngành ứng dụng trong Kinh doanh – Công Nghệ – Xã hội – Ngôn ngữ với 45 ngành đào tạo và 51 chương trình đào tạo tiếng Việt, tiếng Anh và liên kết quốc tế.
Websitehiu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở: 215 Điện Biên Phủ, P. Gia Định, TP.HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 2: 36/70 Nguyễn Gia Trí, P. Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 3: 120 Hòa Bình, P. Tân Phú, TP.HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), ban hành kèm theo Quyết định số 03/QĐTS-HIU ngày 27/02/2026 (KT. Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng PGS.TS Lê Khắc Cường ký; mã cơ sở đào tạo HIU, mục I.2 và II.4.1); file Google Drive được nhúng trong bài "Thông tin tuyển sinh năm 2026" tại https://hiu.vn/tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-2026/ (trang ghi "Cập nhật lần cuối vào 16/08/2026"). Mục II.4.3 "Số lượng tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển", PDF tr. 7–15 (số trang in = số trang PDF), STT 1–43; không in tổng chỉ tiêu. Tổ hợp lấy theo từng dòng bảng; khi một ô tổ hợp được gộp cho nhiều ngành liền nhau (STT 3–4, 9–10, 17–20, 21–28, 34–36, 38–40, 42–43) thì áp cho từng ngành trong ô.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài "Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng công bố điểm chuẩn 2026" đăng 10/8/2026 trên hiu.vn; bảng "Công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026" gồm 3 ảnh (cong-bo-diem-chuan-2210-x-3000-01…03.jpg), STT 1–43, mã ngành = mã ngành 7 chữ số. Tên phương thức = tiêu đề cột in trong bảng. Thang 30 cho "Điểm thi THPT", "Điểm Tổ hợp Học bạ" (tổ hợp 3 môn theo quy chế) và "Điểm kết hợp" (tổng 3 môn kết hợp thi THPT và học bạ, Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.2.3); thang SAT 1600, IB 45, GPA 4 theo bảng chứng chỉ quốc tế ở mục II.2.6 của Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 03/QĐTS-HIU, PDF tr. 5). Bỏ các cột "Điểm ĐGNL ĐHQG", "Điểm V-SAT" và "GPA 10" vì không văn bản nào của trường in thang điểm tối đa. Bài đăng chỉ công bố đợt 1; chưa tính xét tuyển bổ sung.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Học bổng 2026" của hiu.vn (6 học bổng: Thủ khoa, Tài năng, IELTS, Hippocrates, Future Leader, AI Co-Creator); chi tiết trích nguyên văn từ từng mục. Trang xet-tuyen-dai-hoc của cùng trường in số liệu khác (xem báo cáo) nên không dùng.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, QĐ 03/QĐTS-HIU ngày 27/02/2026, mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh" (Phương thức 1–6), PDF tr. 1–5; văn bản đánh số "Phương thức 1…6" nhưng không in mã phương thức
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Về chúng tôi" của hiu.vn: hai đoạn đầu của phần giới thiệu (trích nguyên văn) và khối "Cơ sở học tập" ở chân trang (Trụ sở, Cơ sở 2, Cơ sở 3); không lấy các cơ sở thực hành (bệnh viện, phòng khám, nhà thuốc)
