Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

HIUTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
2 – 3,24
điểm, thang 4
15 – 23 điểm (thang 30)
20 – 36 điểm (thang 45)
800 – 1.100 điểm (thang 1.600)
Chỉ tiêu 2026
4.900
Chương trình
43
Tổ hợp xét tuyển
44
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

43 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.900.

Phương thức A
Điểm thi THPT
Phương thức B
Điểm Tổ hợp Học bạ
Phương thức C
Điểm kết hợp
Phương thức D
Điểm SAT
Phương thức E
IB
Phương thức F
GPA 4
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7140114A00, A01, B00, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7210403A00, A01, C00, C01, C03, C04, H01, H08, V00, V01, X06, X26, D09120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101A00, A01, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15120
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 20,77 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7380107A00, A01, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D1580
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 20,77 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02135
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204A01, C00, C04, C14, D01, D04, D14, D1570
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D1550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210A01, C00, C04, C14, D01, DD2, D14, D1560
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7320104A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7320108A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X7180
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7420201A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X1450
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Công nghệ thẩm mỹMã ngành 7420207 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7420207A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X02, X01, X1445
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X54, X55130
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7510605A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7510601A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X2644
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X1060
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X7150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X7170
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7310403A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X7150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X7120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55225
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Digital MarketingMã ngành 7340114 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7340114A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55220
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X5550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X5560
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Quản trị sự kiệnMã ngành 7340412 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7340412A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X5550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7340201A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7340205A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X5550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7340301A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X5555
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114A00, A01, C01, C02, D01, D09, X06, X2650
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Kỹ thuật y sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520212A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X1450
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7720101A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14360
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 22,75 / 30Phương thức C
  • 1.100 / 1.600Phương thức D
  • 36 / 45Phương thức E
  • 3,24 / 4Phương thức F
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền
7720115A00, A01, A02, B00, B08, C01, C02, D01, D07, D08, X10, X14163
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 20,77 / 30Phương thức C
  • 1.000 / 1.600Phương thức D
  • 30 / 45Phương thức E
  • 3,11 / 4Phương thức F
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14450
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 20,77 / 30Phương thức C
  • 1.000 / 1.600Phương thức D
  • 30 / 45Phương thức E
  • 3,11 / 4Phương thức F
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14304
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
  • 18,75 / 30Phương thức C
  • 850 / 1.600Phương thức D
  • 28 / 45Phương thức E
  • 2,85 / 4Phương thức F
Hộ sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng viên, Hộ sinh viên
7720302A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14100
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
  • 18,75 / 30Phương thức C
  • 850 / 1.600Phương thức D
  • 28 / 45Phương thức E
  • 2,85 / 4Phương thức F
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng
7720401A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X1440
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14374
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 22,75 / 30Phương thức C
  • 1.100 / 1.600Phương thức D
  • 36 / 45Phương thức E
  • 3,24 / 4Phương thức F
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14240
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
  • 18,75 / 30Phương thức C
  • 850 / 1.600Phương thức D
  • 28 / 45Phương thức E
  • 2,85 / 4Phương thức F
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
7720602A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X1475
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
  • 18,75 / 30Phương thức C
  • 850 / 1.600Phương thức D
  • 28 / 45Phương thức E
  • 2,85 / 4Phương thức F
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng
7720603A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14175
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
  • 18,75 / 30Phương thức C
  • 850 / 1.600Phương thức D
  • 28 / 45Phương thức E
  • 2,85 / 4Phương thức F
7720701A00, A01, A02, B00, B01, B03, C00, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X1425
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X2640
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F
7810201A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X2660
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 16,21 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.600Phương thức D
  • 20 / 45Phương thức E
  • 2 / 4Phương thức F

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng Thủ khoaThủ khoa Trường được trao học bổng trị giá 30 triệu đồng, trong khi mỗi suất học bổng Thủ khoa các khoa có giá trị 20 triệu đồng.
  • Học bổng Tài năngHọc bổng Tài năng được áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng, ngoại trừ các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Y học Cổ truyền và Điều dưỡng Chương trình tiếng Anh. Mỗi suất học bổng có giá trị tương đương 01 chiếc laptop.
  • Học bổng IELTSHọc bổng được áp dụng cho thí sinh sở hữu chứng chỉ IELTS theo quy định của Nhà trường, với giá trị mỗi suất lên đến 59 triệu đồng, tùy theo mức điểm đạt được.
  • Học bổng HippocratesCụ thể, ngành Y khoa và Răng Hàm Mặt được áp dụng mức học bổng 120 triệu đồng cho 4 năm học; ngành Điều dưỡng, Dược (Chương trình tiếng Anh) có mức học bổng 100 triệu đồng cho toàn lộ trình đào tạo; ngành Y học Cổ truyền, Y học dự phòng được hỗ trợ 60 triệu đồng cho 6 năm học. Đối với các ngành còn lại thuộc lĩnh vực Khoa học Sức khỏe, Nhà trường triển khai học bổng lên tới 12 triệu đồng mỗi suất.
  • Học bổng Future LeaderHọc bổng Future Leader được Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng triển khai dành cho tân sinh viên theo học các ngành thuộc Kinh tế - Quản trị, Khoa học Xã hội, Công nghệ - Kỹ thuật, Ngôn ngữ và Văn hóa Quốc tế. Mỗi suất Học bổng Future Leader có giá trị 12 triệu đồng.
  • Học bổng AI Co-CreatorMỗi suất Học bổng AI Co-Creator có giá trị 18 triệu đồng, áp dụng cho sinh viên theo học các ngành thuộc Khối Kinh tế - Quản trị, Công nghệ - Kỹ thuật, Khoa học Xã hội, Ngôn ngữ và Văn hóa Quốc tế.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  2. Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
  3. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông với kết quả học tập cấp THPT
  4. Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
  5. Xét kết quả học tập trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển
  6. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Sau 29 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào với sứ mệnh đào tạo người học chất lượng cao từ đại học đến tiến sĩ, thực hiện nghiên cứu ứng dụng và cơ bản. Trường đào tạo chuyên sâu về Khoa học Sức khoẻ & các ngành ứng dụng trong Kinh doanh – Công Nghệ – Xã hội – Ngôn ngữ với 45 ngành đào tạo và 51 chương trình đào tạo tiếng Việt, tiếng Anh và liên kết quốc tế.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehiu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), ban hành kèm theo Quyết định số 03/QĐTS-HIU ngày 27/02/2026 (KT. Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng PGS.TS Lê Khắc Cường ký; mã cơ sở đào tạo HIU, mục I.2 và II.4.1); file Google Drive được nhúng trong bài "Thông tin tuyển sinh năm 2026" tại https://hiu.vn/tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-2026/ (trang ghi "Cập nhật lần cuối vào 16/08/2026"). Mục II.4.3 "Số lượng tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển", PDF tr. 7–15 (số trang in = số trang PDF), STT 1–43; không in tổng chỉ tiêu. Tổ hợp lấy theo từng dòng bảng; khi một ô tổ hợp được gộp cho nhiều ngành liền nhau (STT 3–4, 9–10, 17–20, 21–28, 34–36, 38–40, 42–43) thì áp cho từng ngành trong ô.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng công bố điểm chuẩn 2026" đăng 10/8/2026 trên hiu.vn; bảng "Công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026" gồm 3 ảnh (cong-bo-diem-chuan-2210-x-3000-01…03.jpg), STT 1–43, mã ngành = mã ngành 7 chữ số. Tên phương thức = tiêu đề cột in trong bảng. Thang 30 cho "Điểm thi THPT", "Điểm Tổ hợp Học bạ" (tổ hợp 3 môn theo quy chế) và "Điểm kết hợp" (tổng 3 môn kết hợp thi THPT và học bạ, Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.2.3); thang SAT 1600, IB 45, GPA 4 theo bảng chứng chỉ quốc tế ở mục II.2.6 của Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 03/QĐTS-HIU, PDF tr. 5). Bỏ các cột "Điểm ĐGNL ĐHQG", "Điểm V-SAT" và "GPA 10" vì không văn bản nào của trường in thang điểm tối đa. Bài đăng chỉ công bố đợt 1; chưa tính xét tuyển bổ sung.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Học bổng 2026" của hiu.vn (6 học bổng: Thủ khoa, Tài năng, IELTS, Hippocrates, Future Leader, AI Co-Creator); chi tiết trích nguyên văn từ từng mục. Trang xet-tuyen-dai-hoc của cùng trường in số liệu khác (xem báo cáo) nên không dùng.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, QĐ 03/QĐTS-HIU ngày 27/02/2026, mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh" (Phương thức 1–6), PDF tr. 1–5; văn bản đánh số "Phương thức 1…6" nhưng không in mã phương thức

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Về chúng tôi" của hiu.vn: hai đoạn đầu của phần giới thiệu (trích nguyên văn) và khối "Cơ sở học tập" ở chân trang (Trụ sở, Cơ sở 2, Cơ sở 3); không lấy các cơ sở thực hành (bệnh viện, phòng khám, nhà thuốc)