Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Ảnh: NKSTTSSHNVN (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17 – 24
điểm, thang 30
25,92 – 28,27 điểm (thang 40)
Học phí
690 nghìn – 1,6 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.590
Chương trình
30
Tổ hợp xét tuyển
10
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

30 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.590.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Kiến trúcMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA01V00, V01, V02Chung nhóm KTA01: 550
  • 28,27 / 40chung mã KTA01
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA01V00, V01, V02Chung nhóm KTA01: 550
  • 28,27 / 40chung mã KTA01
Kiến trúc cảnh quanMã ngành 7580102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Kiến trúc sư cảnh quan, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA02V00, V01, V02Chung nhóm KTA02: 230
  • 25,92 / 40chung mã KTA02
Quy hoạch vùng và đô thịMã ngành 7580105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA02V00, V01, V02Chung nhóm KTA02: 230
  • 25,92 / 40chung mã KTA02
Thiết kế đô thịMã ngành 7580105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA02V00, V01, V02Chung nhóm KTA02: 230
  • 25,92 / 40chung mã KTA02
Điêu khắcMã ngành 7210105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Họa sĩ – nhà điêu khắc, Nghệ nhân – nghệ sĩ thủ công
KTA03H00, H02Chung nhóm KTA03: 50
  • 22,5 / 30chung mã KTA03
Mỹ thuật đô thịMã ngành 7210105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Họa sĩ – nhà điêu khắc, Nghệ nhân – nghệ sĩ thủ công
KTA03H00, H02Chung nhóm KTA03: 50
  • 22,5 / 30chung mã KTA03
KTA04.1A00, A01, C01, C02, D01Chung nhóm KTA04.1: 200
  • 17 / 30chung mã KTA04.1
Kỹ thuật môi trường đô thịMã ngành 7580210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA04.1A00, A01, C01, C02, D01Chung nhóm KTA04.1: 200
  • 17 / 30chung mã KTA04.1
KTA04.1A00, A01, C01, C02, D01Chung nhóm KTA04.1: 200
  • 17 / 30chung mã KTA04.1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA04.2A00, A01, C01, C02, D01Chung nhóm KTA04.2: 80
  • 17,45 / 30chung mã KTA04.2
Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
KTA04.2A00, A01, C01, C02, D01Chung nhóm KTA04.2: 80
  • 17,45 / 30chung mã KTA04.2
7580213A00, A01, C01, C02, D0150
  • 17,1 / 30
7210403H00, H02180
  • 23,47 / 30
7210403_1H00, H02100
  • 24 / 30
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404H00, H02100
  • 22,5 / 30
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108H00, H02320
  • 22,75 / 30
7580201A00, A01, C01, C02, D01250
  • 20,85 / 30
Xây dựng công trình ngầm đô thịMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201_1A00, A01, C01, C02, D0150
  • 18,5 / 30
7580201_2A00, A01, C01, C02, D01300
  • 18 / 30
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xây dựng
7510105A00, A01, C01, C02, D0150
  • 20,5 / 30
Kinh tế Xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7580301A00, A01, C01, C02, D01180
  • 21 / 30
7580302A00, A01, C01, C02, D01180
  • 19 / 30
7580302_1A00, A01, C01, C02, D0160
  • 18,25 / 30
7580302_2A00, A01, C01, C02, D0160
  • 22,25 / 30
7480201A00, A01, C01, C02, D01250
  • 18,5 / 30
7480201_1A00, A01, C01, C02, D01100
  • 21,35 / 30
7480201_2A00, A01, C01, C02, D0150
  • 20,85 / 30
7310104A00, A01, C01, C02, D01100
  • 20,35 / 30
Kinh tế phát triểnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7310105A00, A01, C01, C02, D01100
  • 19,25 / 30

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • KTA01 — Nhóm ngành 1

    Chỉ tiêu 2026: 550

    Chương trình: Kiến trúc, Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

  • KTA02 — Nhóm ngành 2

    Chỉ tiêu 2026: 230

    Chương trình: Kiến trúc cảnh quan, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đô thị

  • KTA03 — Nhóm ngành 3

    Chỉ tiêu 2026: 50

    Chương trình: Điêu khắc, Mỹ thuật đô thị

  • KTA04.1 — Nhóm ngành 4.1

    Chỉ tiêu 2026: 200

    Chương trình: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình

  • KTA04.2 — Nhóm ngành 4.2

    Chỉ tiêu 2026: 80

    Chương trình: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Học phí & học bổng

  • 690 nghìn – 1,6 triệu đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (6)
  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình ngầm đô thị, Công nghệ kỹ thuật vật liệu XD, Quản lý dự án xây dựng, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ cơ điện công trình (Học phí chính quy chương trình đại trà – Đại học)690 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng, Quản lý bất động sản, Quản lý vận tải và Logistics, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư, Công nghệ thông tin, Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ Game (Học phí chính quy chương trình đại trà – Đại học)750 nghìn đồng/tín chỉ
  • Thiết kế đồ họa, Điêu khắc, Thiết kế thời trang, Mỹ thuật đô thị, Nghệ thuật số (Học phí chính quy chương trình đại trà – Đại học)860 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan, Thiết kế đô thị (Học phí chính quy chương trình đại trà – Đại học)890 nghìn đồng/tín chỉ
  • Thiết kế nội thất (Học phí chính quy chương trình đại trà – Đại học)950 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đào tạo chương trình tiên tiến (Học phí chương trình liên kết nước ngoài – Đại học)1,6 triệu đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Suất khen thưởng cho thí sinh trúng tuyển là thủ khoa đầu vào của mỗi ngành hoặc chuyên ngànhTặng 01 suất; thủ khoa là thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất, không kể điểm ưu tiên, điểm cộng, đã hoàn thành thủ tục nhập học (không áp dụng đối với thí sinh trúng tuyển thẳng)
  • Suất khen thưởng cho thí sinh trúng tuyển vào mỗi lớp Kiến trúc sư tài năng (K+) và Kỹ sư tài năng (X+)Tặng 05 suất cho thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất (không áp dụng đối với thí sinh trúng tuyển thẳng)
  • Suất khen thưởng cho thí sinh trúng tuyển chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịTặng 02 suất cho thí sinh trúng tuyển đã hoàn thành thủ tục nhập học, có điểm xét tuyển cao sau thủ khoa đầu vào chuyên ngành
  • Ưu tiên miễn giảm học phí cho sinh viên chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịƯu tiên miễn giảm học phí cho 50% sinh viên chuyên ngành có kết quả học tập cao nhất trong 02 năm

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026
  3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển
  4. Phương thức khác: Xét tuyển hồ sơ kết hợp phỏng vấn trực tiếp theo quy định của Trường đối tác áp dụng với các chương trình liên kết quốc tế

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehau.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm Quyết định số 201/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 12/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (file Drive 'Thông tin tuyển sinh HAU 2026.pdf', 15 trang) (mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: KTA, mục I.2); liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội' ngày 12/02/2026 (https://hau.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cua-Truong-Dai-hoc-Kien-truc-Ha-Noi_n4574.html), cũng được trang https://tuyensinh.hau.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cua-Truong-Dai-hoc-Kien-truc-Ha-Noi_bv-1166.htm dẫn tới. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (cột 'Số lượng (Dự kiến)'), tr.4–7 (số trang in trùng số thứ tự trang PDF); tổ hợp lấy từ cột 'Phương thức tuyển sinh' cùng bảng (V00, V01, V02, H00, H02, A00, A01, C01, C02, D01 in kèm môn); văn bản không in tổng chỉ tiêu 2026 (số 3,200 ở tr.14 là chỉ tiêu năm 2025)

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bảng 'Điểm trúng tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội' (file Drive 'QĐ điểm trúng tuyển 2026 up web.pdf', bản lưu gồm hai trang bảng điểm, không thấy số quyết định), file ghi tên 'QĐ điểm trúng tuyển 2026'; bài đăng nói Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh ký ban hành Quyết định công nhận điểm trúng tuyển ngày 11/8/2026; liên kết từ bài https://hau.edu.vn/Diem-trung-tuyen-va-danh-sach-thi-sinh-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cua-Truong-Dai-hoc-Kien-truc-Ha-Noi_n4798.html; cột 'Điểm trúng tuyển' (không in tên phương thức nên dùng tên cột); thang điểm in ở cột 'Thang điểm': 40 cho KTA01 và KTA02 (tổ hợp V00, V01, V02, 'Vẽ mỹ thuật x 2.0, Toán x 1.4, môn còn lại x 0,6'), 30 cho các dòng còn lại (KTA03: H00, H02; KTA04.1 và KTA04.2: A00, A01, C01, C02, D01; ngành đơn: 7210403, 7210403_1, 7210404, 7580108 xét H00, H02, các ngành đơn còn lại xét A00, A01, C01, C02, D01); mỗi nhóm ngành lưu điểm dòng nhóm in đậm (điểm của từng ngành trong nhóm không lưu vì chương trình trong nhóm chung mã); KTA03 ghi chú: thí sinh có điểm xét tuyển bằng 22,5 và tổng điểm năng khiếu từ 14.5 trở lên thì trúng tuyển chuyên ngành Mỹ thuật đô thị; cột 'Tiêu chí phụ' ghi NV (nguyện vọng) cho từng dòng

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Công khai mức thu học phí năm học 2026 - 2027' của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Hà Nội ngày 19/5/2026, Hiệu trưởng ký, đóng dấu (file PDF 2 trang, bản scan không có lớp chữ), liên kết từ bài đăng 22/05/2026 https://hau.edu.vn//Thong-bao-Cong-khai-muc-thu-hoc-phi-nam-hoc-2026---2027_n4700.html; chỉ dùng phần 'B. Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2026' (tr.2), cột 'Học phí năm học 2026-2027': mục I.3 (3.1–3.5) và II.2.1; bỏ phần A (khóa tuyển sinh từ 2025 về trước), tiến sĩ, thạc sĩ, vừa làm vừa học, các chương trình liên kết cử nhân DEEA/IAHC và bảng tổng thu

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm Quyết định số 201/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 12/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (file Drive 'Thông tin tuyển sinh HAU 2026.pdf', 15 trang), mục II.7.d 'Một số chính sách khuyến khích người học', tr.11 (văn bản gọi là 'suất khen thưởng', không in mức tiền)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm Quyết định số 201/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 12/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (file Drive 'Thông tin tuyển sinh HAU 2026.pdf', 15 trang), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', tr.2–3; văn bản không in mã phương thức cho năm 2026

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm Quyết định số 201/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 12/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (file Drive 'Thông tin tuyển sinh HAU 2026.pdf', 15 trang), mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', tr.1; trang thông tin điện tử của Trường in là 'http://hau.edu.vn'