Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng
Ảnh: Thangtrung015 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng

VKUĐà NẵngCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
20 – 24,5
điểm, thang 30
Học phí
17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.500
Chương trình
22
Tổ hợp xét tuyển
12
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

22 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.500.

Phương thức A
Kết hợp (MPT: 407)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quản trị kinh doanh (cử nhân)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101D01, D09, X26, D10, X78, D66, C0060
  • 21 / 30
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101ELD01, D09, X26, D10, X78, D66, C00115
  • 22,5 / 30
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101ETD01, D09, X26, D10, X78, D66, C0050
  • 22,5 / 30
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101IMD01, D09, X26, D10, X78, D66, C0040
  • 20,5 / 30
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101DED01, D09, X26, D10, X78, D66, C0040
  • 21,5 / 30
7340115D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00135
  • 21,5 / 30
7340205D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00120
  • 20 / 30
7480108A00, X26, A01, D01, X06, D0730
  • 21,5 / 30
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Mã ngành 7480108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7480108ICA00, A01, X06, C01, D07, X2640
  • 24 / 30
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)Mã ngành 7480108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7480108BA00, X26, A01, D01, X06, D0730
  • 20,5 / 30
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)Mã ngành 7480108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7480108ASA00, X26, A01, D01, X06, D0730
  • 21,5 / 30
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)Mã ngành 7480108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7480108UAA00, X26, A01, D01, X06, D0730
  • 20 / 30
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)Mã ngành 7480108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7480108RAA00, X26, A01, D01, X06, D0737
  • 20,5 / 30
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Mã ngành 7480108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7480108PTA00, A01, X06, C01, D07, X2630
  • 24,5 / 30
7480202A00, X26, A01, D01, X06, D0770
  • 20 / 30
7480107A00, X26, A01, D01, X06, D0753
  • 21 / 30
Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)Mã ngành 7480107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI
7480107DAA00, X26, A01, D01, X06, D0750
  • 21 / 30
7480201A00, X26, A01, D01, X06, D07180
  • 21 / 30
7480201BA00, X26, A01, D01, X06, D07120
  • 20,5 / 30
7480201GTA00, X26, A01, D01, X06, D07120
  • 20 / 30
7320106D01, D09, X26, D10, X78, D66, C0060
  • 21,5 / 30
7320106DAD01, D09, X26, D10, X78, D66, C0060
  • 21,5 / 30

Học phí & học bổng

  • 17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (22)
  • Quản trị kinh doanh (cử nhân)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ tài chính (cử nhân)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Marketing (cử nhân)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ truyền thông (cử nhân)19.100 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)19.100 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)20,9 triệu đồng/năm học
  • An toàn thông tin (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (cử nhân)20,9 triệu đồng/năm học
  • Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)20,9 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng đầu vào - Thủ khoa70 triệu (tương đương 100% học phí 6 học kỳ đầu tiên của khóa học)
  • Học bổng đầu vào - Á khoa 150 triệu (tương đương 100% học phí 4 học kỳ đầu tiên của khóa học)
  • Học bổng đầu vào - Á khoa 240 triệu (tương đương 100% học phí 3 học kỳ đầu tiên của khóa học)
  • Học bổng đầu vào - TOP 10 sinh viên có thành tích xuất sắc nhất (trừ Thủ khoa, Á khoa)25 triệu (tương đương 100% học phí 2 học kỳ đầu tiên của khóa học)
  • Hỗ trợ thí sinh đạt thành tích cao trong tuyển sinh và gia đình có hoàn cảnh khó khăn2.000.000 đồng/suất

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  2. 407 — Phương thức xét tuyển kết hợp
  3. 402 — Phương thức xét tuyển theo kết quả điểm Kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TP. HCM)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU) là trường đại học thành viên của Đại học Đà Nẵng, được thành lập theo Quyết định số 15/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ, là trường đại học công lập hàng đầu và duy nhất tại tại miền Trung – Tây Nguyên đào tạo chuyên sâu về lĩnh vực Công nghệ thông tin, Truyền thông và Kinh tế số.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitevku.udn.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng, bản '(Cập nhật ngày 03/6/2026)', không in số văn bản; ngày ký để trống ('Đà Nẵng, ngày…… tháng …… năm 2026', PDF tr.35); PDF 35 trang tải từ liên kết 'Xem chi tiết' của thông báo 'Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn công bố Thông tin tuyển sinh năm 2026' (đăng 14/02/2026) tại https://tuyensinh.vku.udn.vn/thong-bao/699d270922d808765d0d6ad2. Mã trường VKU in ở mục I.2. Chỉ tiêu và mã ngành: mục II.4 Bảng 6 'Chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.11–12 (22 dòng; cột 'Mã xét tuyển' và 'Mã ngành, nhóm ngành'). Tổ hợp: mục II.2.2.d Bảng 4 'Tổ hợp xét tuyển' (phương thức xét tuyển kết hợp 407), PDF tr.8–9; ô tổ hợp là ô gộp: TT 1–9 (7320106, 7320106DA, 7340101, 7340101EL, 7340101ET, 7340101IM, 7340101DE, 7340115, 7340205) dùng 7 tổ hợp D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00; TT 10–20 (7480108, 7480108B, 7480108AS, 7480108UA, 7480108RA, 7480202, 7480107, 7480107DA, 7480201, 7480201B, 7480201GT) dùng chung một ô gộp kéo từ tr.8 sang tr.9 với 6 tổ hợp A00, X26, A01, D01, X06, D07; TT 21–22 (7480108IC, 7480108PT) dùng 6 tổ hợp A00, A01, X06, C01, D07, X26. Bảng 6 không in dòng tổng; 1500 là số in ở thông báo liên kết (tổng 22 dòng cũng bằng 1500).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn công bố điểm trúng tuyển đại học năm 2026!' đăng 09/08/2026 tại tuyensinh.vku.udn.vn; bảng STT 1–22 là ảnh nhúng trong trang (không có bản văn bản), cột 'Kết hợp (MPT: 407)'; ghi chú trong ảnh: 'Điểm trúng tuyển đã bao gồm Điểm Cộng và Điểm Ưu tiên (nếu có)'. Thang 30 theo đề án (Thông tin tuyển sinh 2026, cập nhật 03/6/2026): mục II.2.2.c 'Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên không vượt quá 30 điểm' và mục II.3.2 'Điểm trúng tuyển của tất cả các phương thức trừ phương thức 1 được quy về thang điểm 30'. Cột 'ĐGNL (MPT: 402)' (722.0 … 586.0) không đưa vào vì thông báo điểm trúng tuyển và đề án không in thang điểm của cột này.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng, bản '(Cập nhật ngày 03/6/2026)', không in số văn bản, mục 10.6 'Thông tin học phí', bảng 'Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027' (22 dòng), PDF tr.23–24. Giá trị là 'dự kiến'. Tiêu đề bảng ghi 'ĐVT: nghìn đồng/SV/năm' nhưng số in dạng 17.900.000 / 19.100.000 / 20.900.000; lưu thành đồng/năm học đúng như số in (hiểu theo nghĩa nghìn đồng sẽ ra hàng tỷ đồng, không hợp lý).

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng, bản '(Cập nhật ngày 03/6/2026)', không in số văn bản, mục 10.1–10.5 (Bảng 7 'Chính sách hỗ trợ tuyển sinh' PDF tr.18; mục 10.2 tr.19; Bảng 8 'Chính sách hỗ trợ người học' tr.19–21; Bảng 10 'Chính sách hỗ trợ ký túc xá' tr.21–23). Bảng 7 in hai dòng cùng số thứ tự 3 (Á khoa 2 và TOP 10). Các mức theo nhóm đối tượng ở Bảng 8 (hỗ trợ học phí 50%–100%) và Bảng 10 (miễn phí ký túc xá 1–4 học kỳ) không đưa vào items.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng, bản '(Cập nhật ngày 03/6/2026)', không in số văn bản, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1 Phương thức 1 PDF tr.2–7; 2.2 Phương thức 2 tr.7–9; 2.3 Phương thức 3 tr.9–10)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu' của vku.udn.vn: khối thông tin tóm tắt ('Trụ sở chính: 470 Trần Đại Nghĩa, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng', cùng địa chỉ ở chân trang) và đoạn đầu mục 'Giới thiệu về Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn' (introduction, trích nguyên văn, giữ nguyên lỗi 'tại tại'). Website là địa chỉ in ở mục I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 (https://vku.udn.vn/). Logo: logo-sticky-1.svg ở tiêu đề trang chủ vku.udn.vn.