Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Ảnh: Linhcandng (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

KTDĐà NẵngNgoài công lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16,5 – 20
điểm, thang 30
Học phí
640 nghìn – 1,23 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.710
Chương trình
16
Tổ hợp xét tuyển
19
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

16 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.710.

Phương thức A
Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
Xét theo kết quả học tập THPT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101A01, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V04310
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108A01, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V04300
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7210403V00, V01, V02, V04, H00240
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27180
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2750
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2795
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27195
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2775
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7340301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78110
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7340201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78100
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78210
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78125
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7810201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78100
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7510605A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78100
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78250
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78270
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 640 nghìn – 1,23 triệu đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (16)
  • Kiến trúc (7580101); 178 tín chỉ toàn khóa1,23 triệu đồng/tín chỉ
  • Thiết kế nội thất (7580108); 165 tín chỉ toàn khóa1,23 triệu đồng/tín chỉ
  • Thiết kế đồ họa (7210403); 166 tín chỉ toàn khóa1,23 triệu đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật xây dựng (7580201); 162 tín chỉ toàn khóa998 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý xây dựng (7580302); 163 tín chỉ toàn khóa998 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205); 170 tín chỉ toàn khóa640 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301); 156 tín chỉ toàn khóa998 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ thông tin (7480201); 162 tín chỉ toàn khóa1,02 triệu đồng/tín chỉ
  • Kế toán (7340301); 133 tín chỉ toàn khóa898 nghìn đồng/tín chỉ
  • Tài chính - Ngân hàng (7340201); 133 tín chỉ toàn khóa898 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản trị kinh doanh (7340101); 133 tín chỉ toàn khóa898 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103); 135 tín chỉ toàn khóa1 triệu đồng/tín chỉ
  • Quản trị khách sạn (7810201); 132 tín chỉ toàn khóa1 triệu đồng/tín chỉ
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605); 133 tín chỉ toàn khóa1,05 triệu đồng/tín chỉ
  • Ngôn ngữ Anh (7220201); 137 tín chỉ toàn khóa898 nghìn đồng/tín chỉ
  • Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204); 134 tín chỉ toàn khóa898 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Tài năng – nhóm ngành sáng tạo (Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất)Xét theo điểm xét tuyển (ĐXT), không giới hạn số suất; điều kiện: nhập học và hoàn thành học phí trước 17h00 ngày 30/08/2026. Tài năng vàng: 100% học phí học kỳ I (ĐXT ≥ 27 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; ĐXT ≥ 29 theo học bạ). Tài năng bạc: 50% học phí học kỳ I (25 ≤ ĐXT < 27; 27 ≤ ĐXT < 29). Tài năng đồng: 25% học phí học kỳ I (23 ≤ ĐXT < 25; 25 ≤ ĐXT < 27).
  • Học bổng Tài năng – nhóm ngành Kỹ thuật - Kinh tế - Du lịch - Ngôn ngữGồm Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Logistic và quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc; điều kiện: nhập học và hoàn thành học phí trước 17h00 ngày 30/08/2026. Tài năng vàng: 100% học phí học kỳ I (ĐXT ≥ 26 theo thi tốt nghiệp THPT; ĐXT ≥ 28 theo học bạ). Tài năng bạc: 50% (22 ≤ ĐXT < 26; 26 ≤ ĐXT < 28). Tài năng đồng: 25% (19 ≤ ĐXT < 22; 24 ≤ ĐXT < 26).
  • Học bổng Tài năng – nhóm ngành xu hướng (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Điều kiện: nhập học và hoàn thành học phí trước 17h00 ngày 30/08/2026. Tài năng vàng: 100% học phí học kỳ I (ĐXT ≥ 22 theo thi tốt nghiệp THPT; ĐXT ≥ 24 theo học bạ). Tài năng bạc: 50% học phí học kỳ I (16 ≤ ĐXT < 22; 18 ≤ ĐXT < 24).
  • Học bổng Kết nối Giáo dụcGiảm 20% học phí toàn khóa học cho con của cán bộ, giảng viên, nhân viên đang làm việc tại Trường và con của cán bộ, giáo viên, nhân viên đang làm việc tại các Sở GD-ĐT và các trường THPT trên cả nước; điều kiện duy trì GPA ≥ 2.75/4.0; nhập học và hoàn thành học phí trước 17h00 ngày 30/08/2026.
  • Học bổng đồng hànhHỗ trợ tài chính 2.000.000 đồng cho thí sinh không thuộc diện học bổng tài năng hoặc các học bổng miễn giảm học phí khác; nhập học và hoàn thành học phí trước 17h00 ngày 30/08/2026.
  • Gói quà tặng DAU Welcome KitBộ quà tặng trị giá 1.000.000 đồng (01 balo laptop học hiệu DAU, 01 bộ đồng phục thể dục) cho tất cả thí sinh nhập học trước 17h00 ngày 30/08/2026, bất kể mức điểm đầu vào.
  • Chính sách ưu đãi nhập học theo nhómMức giảm cho mỗi thành viên: nhóm 3 sinh viên 1.000.000đ/sinh viên; nhóm 5 sinh viên 1.500.000đ/sinh viên; nhóm từ 7 sinh viên trở lên 2.000.000đ/sinh viên; đăng ký trước 17h ngày 14/07/2026; tổng mức hỗ trợ không vượt quá 100% học phí phải đóng.
  • Học bổng Tiếp sứcGiảm 10% học phí toàn khóa học cho tân sinh viên khóa 2026 thuộc một trong 10 nhóm đối tượng chính sách nêu trong bảng (mã ĐT 1–10).

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
  2. 405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu năm 2026
  3. 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ
  4. 406 — Kết hợp kết quả học tập cấp THPT & điểm thi năng khiếu năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (Danang Architecture University – DAU) là cơ sở giáo dục đại học tư thục, được thành lập theo Quyết định số 270/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trường tọa lạc tại số 566 Núi Thành, phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng — trung tâm kinh tế, văn hóa và kiến trúc đô thị năng động bậc nhất khu vực miền Trung.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitedau.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Trình độ đào tạo: Đại học; Hình thức: Chính quy), Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo KTD (mục 1.2), ký Hiệu trưởng TS.KTS. Phạm Anh Tuấn, 'Đà Nẵng, ngày 20 tháng 03 năm 2026' (văn bản không in số quyết định), PDF 12 tr., đăng ngày 29/04/2026 tại https://tuyensinh.dau.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026.html (liên kết từ https://tuyensinh.dau.edu.vn/de-an-tuyen-sinh.html). Mục 2.5 'Chỉ tiêu tuyển sinh', Bảng 1, PDF tr. 4–5 (TT 1–16: mã xét tuyển, tên ngành, chỉ tiêu, mã tổ hợp; tổng chỉ tiêu in 2710). Mã tổ hợp in sẵn trong Bảng 1 (không cần chú giải ngoài).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2026' của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng, đăng ngày 09/08/2026 (bảng ảnh 'diem-chuan-dai-hoc-kien-truc-da-nang-2026-20260809020537-e.png', không in số văn bản), STT 1–16, cột 'Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT' và 'Xét theo kết quả học tập THPT'; điểm không đổi theo tổ hợp (các hàng tổ hợp V00–V04 và A01/X06/X07/X26/X27 của Kiến trúc, Thiết kế nội thất in cùng điểm) nên lưu một mục cho mỗi mã ngành và cột; thang 30 theo Thông tin tuyển sinh 2026 mục 2.6a (PDF tr. 6–7: 'tổng điểm 3 môn tối đa là 30', ĐXT = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT, Bảng 2); thông báo không ghi 'đợt 1' hay thang điểm; mã ngành = mã xét tuyển

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo mức học phí dành cho tân sinh viên khóa 2026, đăng ngày 09/07/2026 (liên kết từ https://tuyensinh.dau.edu.vn/hoc-phi-093923.html); bảng ảnh 'hoc-phi-20260721084708-e.png' cột 'Học phí (VNĐ/tín chỉ)' và 'Tổng số tín chỉ toàn khóa' (16 ngành, kèm mã ngành); Trường công bố đơn giá tín chỉ cố định trong toàn khóa, không in là 'dự kiến'; học phần ngoại ngữ đã tính trong tổng số tín chỉ; học phí thực đóng sẽ giảm thêm sau khi trừ học bổng

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Chính sách học bổng tân sinh viên năm 2026 (đăng 17–23/03/2026; liên kết từ https://tuyensinh.dau.edu.vn/hoc-bong.html); nội dung chữ trên trang và các bảng ảnh nhúng trong chính trang này (mức Học bổng Tài năng theo ba nhóm ngành, bảng 10 nhóm đối tượng Học bổng Tiếp sức); Chương trình cho vay sinh viên (khoản vay của Ngân hàng Chính sách xã hội) không phải học bổng nên không đưa vào

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Đại học chính quy), ký ngày 20/03/2026, đăng ngày 29/04/2026 tại https://tuyensinh.dau.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026.html; mục 2.2.1 'Phương thức, mã phương thức xét tuyển', PDF tr. 2 (4 phương thức, có in mã phương thức)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu tổng quan' trên dau.edu.vn (Hình thành và phát triển › Giới thiệu tổng quan): đoạn đầu mục 'Đôi nét về Trường' (trích nguyên văn) và dòng 'Thành lập 2006 · 566 Núi Thành, Hòa Cường, Đà Nẵng · www.dau.edu.vn'; địa chỉ và website trùng mục 1.3–1.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 (ký 20/03/2026) và chân trang dau.edu.vn; logo lấy từ đầu trang chủ https://dau.edu.vn/