
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
UEFTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 20
- điểm, thang 30
- 225 – 250 điểm (thang 450)
- 600 – 650 điểm (thang 1.200)
- Học phí
- 20 – 60 triệu đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 5.600
- Chương trình
- 50
- Tổ hợp xét tuyển
- 14
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
50 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.600.
- Phương thức A
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức B
- Xét tuyển học bạ THPT
- Phương thức C
- Xét tuyển kết quả thi ĐGNL
- Phương thức D
- Xét kết quả thi V-SAT
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế đồ họaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 100 |
|
| 7220201 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 | 120 |
| |
Tiếng Anh và ngôn ngữ học (liên kết với Đại học Gloucestershire)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201G | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 | 30 | không có |
Ngôn ngữ Trung quốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 | 120 |
|
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 | 80 |
|
Ngôn ngữ Hàn quốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220210 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 | 80 |
|
Kinh tế quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7310106 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Kinh tế sốNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu | 7310109 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79 | 80 |
|
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 85 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 165 |
|
Truyền thông đa phương tiện (liên kết với Đại học Gloucestershire)Mã ngành 7320104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104G | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 30 | không có |
Công nghệ truyền thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên dựng phim – video, Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Kỹ thuật viên âm thanh, Kỹ thuật viên phát thanh – truyền hình, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320106 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 40 |
|
Quan hệ công chúngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên quan hệ công chúng, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý quan hệ công chúng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7320108 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 120 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 440 |
|
Quản trị kinh doanh (Tài năng UEF)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101E | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 40 |
|
Quản trị kinh doanh và marketing (liên kết với Đại học Gloucestershire)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101G | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 80 | không có |
Quản trị kinh doanh (liên kết với Đại học KeuKa)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101K | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 | không có |
Digital MarketingMã ngành 7340114 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7340114 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 175 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 400 |
|
Marketing (Tài năng UEF)Mã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115E | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 40 |
|
Bất động sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh doanh bất động sản, Môi giới bất động sản, Thẩm định viên giá bất động sản, Thẩm định viên giá tài sản | 7340116 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 360 |
|
Kinh doanh quốc tế (Tài năng UEF)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120E | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 40 |
|
Kinh doanh quốc tế (liên kết với Đại học Gloucestershire)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120G | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 80 | không có |
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản | 7340121 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 80 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 180 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 280 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài năng UEF)Mã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201E | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 40 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Tài chính quốc tếMã ngành 7340206 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7340206 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 130 |
|
Kế toán - Tài chính (liên kết với Đại học Gloucestershire)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301G | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 40 | không có |
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Quản trị nhân lựcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự | 7340404 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 80 |
|
Quản trị sự kiệnMã ngành 7340412 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7340412 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 65 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 140 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 290 |
|
Luật quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư | 7380108 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Luật thương mại quốc tếMã ngành 7380109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7380109 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Kỹ thuật phần mềmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7480103 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 150 |
|
An ninh mạngMã ngành 7480208 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7480208 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 60 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 350 |
|
Quản trị logistics (liên kết với Đại học Gloucestershire)Mã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605G | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 50 | không có |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 80 |
|
Quản trị khách sạnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 110 |
|
Quản trị khách sạn (liên kết với Đại học CY Cergy Paris)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201C | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 30 | không có |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02 | 80 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 20 – 60 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (2)
- Chương trình đại học chính quy do UEF cấp bằng (học phí bình quân khoảng, đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh)20 – 22 triệu đồng/học kỳ
- Chương trình đại học liên kết quốc tế do trường liên kết cấp bằng (khoảng, xác định theo từng chương trình)60 triệu đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng tuyển sinhCác mức 25%, 50%, 100% dành cho thí sinh có thành tích học tập tốt trong các kỳ xét tuyển hàng năm; suất học bổng tương ứng 100%, 50%, 25% giá học phí, số lượng không hạn chế
- Học bổng doanh nghiệp18 ngành; sinh viên được hỗ trợ 35% - 50% học bổng trong toàn khóa học và chỉ còn đóng học phí trong khoảng 10 – 15 triệu đồng/ học kỳ. Mức 50%: Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Tâm lý học, Quản trị sự kiện, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống. Mức 35%: Quan hệ quốc tế, Thương mại điện tử, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu, Thiết kế đồ họa, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ truyền thông, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, An ninh mạng. Áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 và không áp dụng với các chính sách học bổng khác
- Học bổng tài năngMức học bổng 25%, 50%, 75% và 100% tùy theo cấp độ của cuộc thi và thành tích đạt được; thí sinh các trường THPT chuyên nhận các mức 50%, 75%, 100% còn được tuyển thẳng vào chương trình Tài năng UEF và tham gia Học kỳ Quốc tế miễn phí trị giá 40 triệu đồng
- Học bổng Giáo dụcHọc bổng ưu đãi đặc biệt trị giá 50% trong toàn khóa học cho thí sinh là con, em ruột của cán bộ, giáo viên, nhân viên các Sở Giáo dục và Đào tạo, các trường THPT trên toàn quốc
- Học bổng Gia đìnhSinh viên có người thân là bố, mẹ, vợ, chồng, anh chị em ruột đã và đang học tại UEF nhận học bổng trị giá 10% học phí trong toàn khóa
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 200 — Xét học bạ điểm trung bình 6 học kỳ
- 402 — Xét kết quả thi ĐGNL năm 2026 (ĐHQG TP.HCM)
- 417 — Xét kết quả kỳ thi V-SAT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City University of Economics and Finance - UEF) thành lập ngày 24 tháng 9 năm 2007 theo quyết định số 1272/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ. UEF theo đuổi mục tiêu là đại học hàng đầu Việt Nam và hướng tới chuẩn mực đào tạo quốc tế gắn liền triết lý Giáo dục toàn diện - Học tập suốt đời. Với mục tiêu nhất quán, UEF hướng tới tiêu chuẩn giáo dục đại học kết hợp tinh hoa giáo dục đại học quốc tế cùng chuyển biến kinh tế trong bối cảnh hội nhập, đào tạo chuyên sâu về Kinh tế Tài chính đáp ứng nhu cầu chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao của xã hội.
Websiteuef.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở: 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở: 161 - 161A Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh (mã cơ sở đào tạo UEF), file PDF 91 trang 'THONG TIN TUYEN SINH 2026 - UEF.pdf' (Google Drive, tệp ngày 3/7/2026; văn bản không in số quyết định, ký Hiệu trưởng Nguyễn Thanh Giang, dòng ngày ký viết tay đọc là 15/6/2026, chữ số tháng khó đọc), liên kết từ bài https://www.uef.edu.vn/tin-tuyen-sinh/uef-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-33917 (dòng 'Xem thông tin tuyển sinh 2026 chi tiết tại đây' → thư mục Drive https://drive.google.com/drive/folders/1oSLSBFiR-9CR26qbaeOnVkcQAI4RGz1c). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', PDF tr. 6–45 (số trang in = số trang PDF); tổ hợp lấy theo phương thức 100 (phương thức 200 in cùng danh sách, phương thức 417 là tập con không có mã X; phương thức 402 dùng bài thi NL1 nên không có tổ hợp). Thư mục Drive còn một Google Doc 'THONG TIN TUYEN SINH 2026 - UEF' ngày 26/7/2026 chỉ gồm 12 trang quét lại (tr. 2, 4, 10, 12, 22, 24, 50, 70, 74, 76, 78, 80 của bản PDF), nội dung các trang đó trùng bản PDF, nên không dùng.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài 'UEF công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học các phương thức năm 2026' (09/08/2026, điểm chuẩn đợt 1), bảng ảnh 'Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh 2026' (diemchuan-2026.jpg), STT 1–42 (38 ngành + 4 chương trình Tài năng UEF), tên phương thức = tên cột in trong bảng; điểm chung cho mọi tổ hợp. Thang điểm: THPT và học bạ = thang 30 (tổng điểm 3 môn theo tổ hợp, theo quy chế); ĐGNL thang 1.200 và V-SAT thang 450 theo Thông tin tuyển sinh 2026 của trường (bảng học bổng tr. 51: 'thang điểm 1.200', 'thang điểm 450'; mục ưu tiên tr. 49–50: 'theo thang 1.200 điểm', 'theo thang 450 điểm'). Nhóm Luật (7380101, 7380107, 7380108, 7380109): THPT 20; học bạ 20(*), ĐGNL 650(*), V-SAT 250(*) — dấu (*) là chú thích điều kiện đồng thời theo quy định của Bộ cho các phương thức không dùng điểm thi tốt nghiệp (học lực lớp 12 mức tốt và điểm 3 môn thi tốt nghiệp ≥ 18,00 hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5), không đổi điểm in. Các chương trình liên kết quốc tế (mã G, K, C) không có trong bảng nên không có dòng điểm.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.10.1.a 'Học phí' (chương trình đại học chính quy do UEF cấp bằng), PDF tr. 50–51, và mục II.10.2.a (chương trình liên kết quốc tế), PDF tr. 53. Cả hai mức in là 'bình quân/khoảng', không phải biểu phí theo ngành: học phí thu đầu mỗi học kỳ, phụ thuộc số tín chỉ đăng ký; chương trình chính quy có 4 học kỳ/năm và mức bình quân 'đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh, tương đương 60 triệu đồng'; chương trình liên kết có 2 học kỳ/năm, 'được xác định theo từng chương trình'
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.10.1.b 'Chính sách học bổng' (chương trình chính quy do UEF cấp bằng), PDF tr. 51–53; học bổng riêng của chương trình liên kết quốc tế (mục 10.2.b, tr. 53–55) không đưa vào
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.2.1 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (bảng 04 phương thức), PDF tr. 4–5; chương trình liên kết quốc tế xét theo cùng 04 phương thức (mục 2.2, tr. 5)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Tổng quan UEF' (02/09/2024) trên uef.edu.vn: hai đoạn đầu trích nguyên văn làm phần giới thiệu; địa chỉ lấy từ câu 'Trụ sở 141 - 145 Điện Biên Phủ ...; cơ sở 161-161A Điện Biên Phủ ...' của trang này, trùng khối chân trang của website và trang Liên hệ https://www.uef.edu.vn/lien-he (trụ sở 141 - 145). Khu Nam Sài Gòn (mục I.3 của Thông tin tuyển sinh, loại 'Khác') trang này chỉ nêu là dự án đang triển khai nên không đưa vào
