Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Ảnh: Siuvietnam (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

SIUTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập

Số liệu nổi bật

Học phí
21.253 – 44.258 nghìn đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.200
Chương trình
14
Tổ hợp xét tuyển
28
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.

14 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.200.

Chương trình đào tạo 2026 của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêu
7320104A01, C00, C03, D01, D09, D10, C04, X74, X70, X17100
7320108A01, C00, C03, D01, D09, D10, C04, X74, X70, X1796
7480201A00, A01, X06, X02, D01, D07, C01, X26, C03, X79100
7480101A00, A01, X06, X10, X02, D07, C01, X26, C03, X79100
7140103A00, A01, X06, X10, X02, D07, C01, X26, C03, X7950
7380107A00, A01, C00, D01, X74, X78, C03, X70, D15, C0480
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, A07, D01, X01, X02, C03, X70, C04, X74200
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, A07, X02, D01, X01, X79, C03, D15, C0450
7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01, X79, C03, D15, C0440
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D09, D14, D15, X78, X26, X25, C03, C04100
7810201A00, A01, A07, C00, D01, X21, C03, X70, D15, C0450
7510605A00, A01, A07, D01, X01, X78, C03, D15, C04, C00100
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401B00, C00, D01, D14, D15, X17, C03, X70, C04, X0184
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608C00, D01, D14, D15, D63, D65, C03, X70, C04, X0150

Học phí & học bổng

  • 21.253 – 44.258 nghìn đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (16)
  • Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Marketing số, Kinh doanh số32.865 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản trị du lịch31.112 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản trị khách sạn31.112 nghìn đồng/học kỳ
  • Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng26.292 nghìn đồng/học kỳ
  • Tâm lý học: Tâm lý học tham vấn & trị liệu32.865 nghìn đồng/học kỳ
  • Kế toán gồm các chuyên ngành: Kế toán kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp34.641 nghìn đồng/học kỳ
  • Đông phương gồm các chuyên ngành: Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Trung Quốc học30.982 nghìn đồng/học kỳ
  • Công nghệ giáo dục23.444 nghìn đồng/học kỳ
  • Công nghệ thông tin gồm các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Thiết kế vi mạch, Thiết kế đồ họa37.247 nghìn đồng/học kỳ
  • Công nghệ thông tin y tế33.961 nghìn đồng/học kỳ
  • Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Hệ thống dữ liệu lớn, Kỹ thuật phần mềm, Mạng máy tính & an ninh thông tin44.258 nghìn đồng/học kỳ
  • Luật kinh tế: Luật kinh tế quốc tế31.059 nghìn đồng/học kỳ
  • Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh giảng dạy, Tiếng Anh thương mại21.253 nghìn đồng/học kỳ
  • Quan hệ công chúng26.292 nghìn đồng/học kỳ
  • Truyền thông đa phương tiện28.921 nghìn đồng/học kỳ
  • Thương mại điện tử31.112 nghìn đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Chủ tịch SIU toàn phần (20 suất)Tài trợ 100% học phí khoảng 285,76 – 776,76 triệu đồng/suất và sinh hoạt phí (trị giá 80 triệu đồng/suất) 4 năm đại học
  • Học bổng Tiếp bước hành trình (50 suất)Tài trợ 100% học phí toàn khóa khoảng 285,76 – 776,76 triệu đồng/suất; dành cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học tốt
  • Quỹ học bổng Tài năng trẻ – 60% học phí toàn khóaXét học bạ 27 điểm trở lên của tổ hợp xét tuyển và đạt danh hiệu học sinh Xuất sắc cả năm lớp 12; hoặc xét kết quả thi THPT 25 điểm trở lên; hoặc xét kết quả thi ĐGNL 900 điểm trở lên
  • Quỹ học bổng Tài năng trẻ – 40% học phí toàn khóaXét học bạ 26 điểm trở lên và đạt danh hiệu học sinh Giỏi cả năm lớp 12; hoặc xét kết quả thi THPT 24 điểm trở lên; hoặc xét kết quả thi ĐGNL 850 điểm trở lên; hoặc có chứng chỉ IELTS 7.0 trở lên hoặc SAT 1.100 trở lên
  • Quỹ học bổng Tài năng trẻ – 30% học phí toàn khóaXét học bạ 25 điểm trở lên của tổ hợp xét tuyển; hoặc xét kết quả thi THPT 23 điểm trở lên; hoặc xét kết quả thi ĐGNL 800 điểm trở lên; hoặc có chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên hoặc SAT 1.000 trở lên
  • Học bổng 50% học phí toàn khóaTrị giá khoảng 142,88 - 388,38 triệu đồng/suất; dành cho thí sinh đạt thành tích cao trong các hoạt động văn hóa, thể thao, nghệ thuật cấp quốc gia, quốc tế (không giới hạn ngành học) hoặc con ruột của cán bộ, viên chức ngành Y tế và Giáo dục khi chọn học ngành Công nghệ giáo dục hoặc Công nghệ thông tin y tế
  • Học bổng 20% học phí toàn khóaTrị giá khoảng 57,15 - 155,35 triệu đồng/suất; dành cho học sinh của tất cả các trường THPT có ký kết với SIU
  • Học bổng 15% học phí toàn khóaTrị giá khoảng 42,86 - 116,51 triệu đồng/suất; dành cho tất cả học sinh tốt nghiệp các trường THPT trên địa bàn Thành phố Thủ Đức khi theo học tại SIU

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT
  2. Xét tuyển kết quả học tập THPT
  3. Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn là trường đại học quốc tế tư thục tại Việt Nam, đào tạo đại học và sau đại học cho sinh viên Việt Nam và nước ngoài, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt theo tiêu chuẩn chương trình đại học Hoa Kỳ. Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU) được công nhận là thành viên của International Accreditation Council for Business Education (Hội đồng kiểm định quốc tế các trường đại học đào tạo ngành Kinh doanh) – IACBE, Hoa Kỳ từ tháng 11/2010 và The Association to Advance Collegiate Schools of Business (Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học) – AACSB, Hoa Kỳ từ năm 2011.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitesiu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính quy) của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn, ký ngày 30/5/2026 (Hiệu trưởng TS. Phạm Quý Ty); mã trường SIU (mục I.2), bản PDF scan 17 trang, không in số quyết định. Liên kết từ mục "Thông báo tuyển sinh 2026" tại https://siu.edu.vn/phong-ban/phong-tuyen-sinh-ctsv/van-ban-tuyen-sinh/ và nút "Đề án tuyển sinh" tại https://tuyensinh.siu.edu.vn/ThongTinTuyenSinh/thong-tin-tuyen-sinh-2026.aspx. Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh" (14 dòng), PDF tr.6–8; văn bản không in tổng số. Bảng số lượng không in tổ hợp xét tuyển: mã tổ hợp lấy từ trang web chính thức của trường "Thông tin Tuyển sinh SIU 2026" (https://tuyensinh.siu.edu.vn/ThongTinTuyenSinh/thong-tin-tuyen-sinh-2026.aspx), bảng "Ngành/chuyên ngành, tổ hợp xét tuyển dự kiến 2026" (mã ngành trùng mã xét tuyển, mã tổ hợp kèm tên môn); trang này gắn nhãn "dự kiến".

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    "Học phí khóa 19 năm học 2026-2027 – Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt" (học phí khóa 19, 2026-2030, cố định toàn khóa học), PDF 2 trang (tr.1–2), cột "Học phí học kỳ 1"; liên kết từ https://siu.edu.vn/nhap-hoc/hoc-phi/. Cột "Học phí học kỳ 1 + học kỳ 2 (đã ưu đãi giảm 5% đóng 2 học kỳ)" không đưa vào. Học phí chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh nằm ở tệp riêng (2026_2027_Hoc_phi_khoa_19_CTGDBTA.pdf) nên không đưa vào. Ô học kỳ 1 của dòng Quản trị kinh doanh là một ô gộp chung cho Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Marketing số và Kinh doanh số.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Chính sách Học bổng SIU 2026": nhóm chính sách đối với học sinh THPT toàn quốc (gồm Quỹ học bổng Tài năng trẻ). Áp dụng cho học sinh tốt nghiệp THPT năm học 2025-2026. Chính sách riêng cho học sinh Trường Quốc tế Á Châu và cho du học sinh các nước châu Á không đưa vào.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính quy) của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn, ký ngày 30/5/2026 (Hiệu trưởng TS. Phạm Quý Ty), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh", PDF tr.4; chi tiết từng phương thức tr.5. Văn bản không in mã phương thức.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Giới thiệu" của trường: hai đoạn đầu (phần giới thiệu); địa chỉ lấy từ chân trang của cùng trang (SAIGON INTERNATIONAL UNIVERSITY – THAODIEN CAMPUS và SIU GRADUATE SCHOOL)