Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Ảnh: Ltn12345 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội

QHXHà NộiCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
19 – 25,5
điểm, thang 30
Học phí
19.100 nghìn – 35 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.650
Chương trình
29
Tổ hợp xét tuyển
11
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.650.

Phương thức A
PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
QHX01D01, D09, D10, D11, D14, D15, A01160
  • 22 / 30Phương thức A · A01
  • 22 / 30Phương thức A · D01
  • 22 / 30Phương thức A · D09
  • 22 / 30Phương thức A · D10
  • 22 / 30Phương thức A · D11
  • 22 / 30Phương thức A · D14
  • 22 / 30Phương thức A · D15
  • 22 / 30Phương thức B
Chính trị họcMã ngành 7310201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
QHX02D01, D09, D10, D11, D14, D15, C0060
  • 24,2 / 30Phương thức A · C00
  • 22,7 / 30Phương thức A · D01
  • 22,7 / 30Phương thức A · D09
  • 22,7 / 30Phương thức A · D10
  • 22,7 / 30Phương thức A · D11
  • 22,7 / 30Phương thức A · D14
  • 22,7 / 30Phương thức A · D15
  • 22,7 / 30Phương thức B
QHX03D01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A0155
  • 23,67 / 30Phương thức A · A01
  • 25,17 / 30Phương thức A · C00
  • 23,67 / 30Phương thức A · D01
  • 23,67 / 30Phương thức A · D09
  • 23,67 / 30Phương thức A · D10
  • 23,67 / 30Phương thức A · D11
  • 23,67 / 30Phương thức A · D14
  • 23,67 / 30Phương thức A · D15
  • 23,67 / 30Phương thức B
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)Mã ngành 7210231Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Đạo diễn – nhà sản xuất phim, chương trình
QHX04D01, D09, D10, D11, D14, D15, C0050
  • 24,68 / 30Phương thức A · C00
  • 23,18 / 30Phương thức A · D01
  • 23,18 / 30Phương thức A · D09
  • 23,18 / 30Phương thức A · D10
  • 23,18 / 30Phương thức A · D11
  • 23,18 / 30Phương thức A · D14
  • 23,18 / 30Phương thức A · D15
  • 23,18 / 30Phương thức B
Đông Nam Á họcMã ngành 7310620Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
QHX05D01, D09, D10, D11, D14, D1550
  • 21,5 / 30Phương thức A · D01
  • 21,5 / 30Phương thức A · D09
  • 21,5 / 30Phương thức A · D10
  • 21,5 / 30Phương thức A · D11
  • 21,5 / 30Phương thức A · D14
  • 21,5 / 30Phương thức A · D15
  • 21,5 / 30Phương thức B
Đông phương họcMã ngành 7310608Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
QHX06D01, D09, D10, D11, D14, D15, D04100
  • 23,23 / 30Phương thức A · D01
  • 23,23 / 30Phương thức A · D04
  • 23,23 / 30Phương thức A · D09
  • 23,23 / 30Phương thức A · D10
  • 23,23 / 30Phương thức A · D11
  • 23,23 / 30Phương thức A · D14
  • 23,23 / 30Phương thức A · D15
  • 23,23 / 30Phương thức B
Hán NômMã ngành 7220104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
QHX07D01, D09, D10, D11, D14, D15, D04, C0030
  • 23,93 / 30Phương thức A · C00
  • 22,43 / 30Phương thức A · D01
  • 22,43 / 30Phương thức A · D04
  • 22,43 / 30Phương thức A · D09
  • 22,43 / 30Phương thức A · D10
  • 22,43 / 30Phương thức A · D11
  • 22,43 / 30Phương thức A · D14
  • 22,43 / 30Phương thức A · D15
  • 22,43 / 30Phương thức B
Hàn Quốc họcMã ngành 7310614Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
QHX08D01, D09, D10, D11, D14, D15, DD260
  • 22,73 / 30Phương thức A · D01
  • 22,73 / 30Phương thức A · D09
  • 22,73 / 30Phương thức A · D10
  • 22,73 / 30Phương thức A · D11
  • 22,73 / 30Phương thức A · D14
  • 22,73 / 30Phương thức A · D15
  • 22,73 / 30Phương thức A · DD2
  • 22,73 / 30Phương thức B
QHX09D01, D09, D10, D11, D14, D15, A01120
  • 19 / 30Phương thức A · A01
  • 19 / 30Phương thức A · D01
  • 19 / 30Phương thức A · D09
  • 19 / 30Phương thức A · D10
  • 19 / 30Phương thức A · D11
  • 19 / 30Phương thức A · D14
  • 19 / 30Phương thức A · D15
  • 19 / 30Phương thức B
Lịch sửMã ngành 7229010Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
QHX10D01, D09, D10, D11, D14, D15, C0080
  • 25,5 / 30Phương thức A · C00
  • 24 / 30Phương thức A · D01
  • 24 / 30Phương thức A · D09
  • 24 / 30Phương thức A · D10
  • 24 / 30Phương thức A · D11
  • 24 / 30Phương thức A · D14
  • 24 / 30Phương thức A · D15
  • 24 / 30Phương thức B
Lưu trữ họcMã ngành 7320303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Lưu trữ viên, Thủ thư – lưu trữ viên
QHX11D01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A0150
  • 22,07 / 30Phương thức A · A01
  • 23,57 / 30Phương thức A · C00
  • 22,07 / 30Phương thức A · D01
  • 22,07 / 30Phương thức A · D09
  • 22,07 / 30Phương thức A · D10
  • 22,07 / 30Phương thức A · D11
  • 22,07 / 30Phương thức A · D14
  • 22,07 / 30Phương thức A · D15
  • 22,07 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ họcMã ngành 7229020Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên xuất bản
QHX12D01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A0180
  • 21,85 / 30Phương thức A · A01
  • 23,35 / 30Phương thức A · C00
  • 21,85 / 30Phương thức A · D01
  • 21,85 / 30Phương thức A · D09
  • 21,85 / 30Phương thức A · D10
  • 21,85 / 30Phương thức A · D11
  • 21,85 / 30Phương thức A · D14
  • 21,85 / 30Phương thức A · D15
  • 21,85 / 30Phương thức B
Nhân họcMã ngành 7310302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa, Nhà nghiên cứu xã hội học
QHX13D01, D09, D10, D11, D14, D15, C0050
  • 22,08 / 30Phương thức A · C00
  • 20,58 / 30Phương thức A · D01
  • 20,58 / 30Phương thức A · D09
  • 20,58 / 30Phương thức A · D10
  • 20,58 / 30Phương thức A · D11
  • 20,58 / 30Phương thức A · D14
  • 20,58 / 30Phương thức A · D15
  • 20,58 / 30Phương thức B
Nhật Bản họcMã ngành 7310613Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
QHX14D01, D09, D10, D11, D14, D15, D06, A0150
  • 21,6 / 30Phương thức A · A01
  • 21,6 / 30Phương thức A · D01
  • 21,6 / 30Phương thức A · D06
  • 21,6 / 30Phương thức A · D09
  • 21,6 / 30Phương thức A · D10
  • 21,6 / 30Phương thức A · D11
  • 21,6 / 30Phương thức A · D14
  • 21,6 / 30Phương thức A · D15
  • 21,6 / 30Phương thức B
QHX15D01, D09, D10, D11, D14, D15, A01200
  • 24,2 / 30Phương thức A · A01
  • 24,2 / 30Phương thức A · D01
  • 24,2 / 30Phương thức A · D09
  • 24,2 / 30Phương thức A · D10
  • 24,2 / 30Phương thức A · D11
  • 24,2 / 30Phương thức A · D14
  • 24,2 / 30Phương thức A · D15
  • 24,2 / 30Phương thức B
QHX16D01, D09, D10, D11, D14, D15, A01110
  • 19,27 / 30Phương thức A · A01
  • 19,27 / 30Phương thức A · D01
  • 19,27 / 30Phương thức A · D09
  • 19,27 / 30Phương thức A · D10
  • 19,27 / 30Phương thức A · D11
  • 19,27 / 30Phương thức A · D14
  • 19,27 / 30Phương thức A · D15
  • 19,27 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
QHX17D01, D09, D10, D11, D14, D15200
  • 22,5 / 30Phương thức A · D01
  • 22,5 / 30Phương thức A · D09
  • 22,5 / 30Phương thức A · D10
  • 22,5 / 30Phương thức A · D11
  • 22,5 / 30Phương thức A · D14
  • 22,5 / 30Phương thức A · D15
  • 22,5 / 30Phương thức B
Quản trị khách sạnMã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
QHX18D01, D09, D10, D11, D14, D15150
  • 21,24 / 30Phương thức A · D01
  • 21,24 / 30Phương thức A · D09
  • 21,24 / 30Phương thức A · D10
  • 21,24 / 30Phương thức A · D11
  • 21,24 / 30Phương thức A · D14
  • 21,24 / 30Phương thức A · D15
  • 21,24 / 30Phương thức B
Quản trị văn phòngMã ngành 7340406Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
QHX19D01, D09, D10, D11, D14, D15, A01110
  • 19,5 / 30Phương thức A · A01
  • 19,5 / 30Phương thức A · D01
  • 19,5 / 30Phương thức A · D09
  • 19,5 / 30Phương thức A · D10
  • 19,5 / 30Phương thức A · D11
  • 19,5 / 30Phương thức A · D14
  • 19,5 / 30Phương thức A · D15
  • 19,5 / 30Phương thức B
Quốc tế họcMã ngành 7310601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
QHX20D01, D09, D10, D11, D14, D15, A01180
  • 22 / 30Phương thức A · A01
  • 22 / 30Phương thức A · D01
  • 22 / 30Phương thức A · D09
  • 22 / 30Phương thức A · D10
  • 22 / 30Phương thức A · D11
  • 22 / 30Phương thức A · D14
  • 22 / 30Phương thức A · D15
  • 22 / 30Phương thức B
Tâm lý họcMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
QHX21D01, D09, D10, D11, D14, D15200
  • 25 / 30Phương thức A · D01
  • 25 / 30Phương thức A · D09
  • 25 / 30Phương thức A · D10
  • 25 / 30Phương thức A · D11
  • 25 / 30Phương thức A · D14
  • 25 / 30Phương thức A · D15
  • 25 / 30Phương thức B
Thông tin - Thư việnMã ngành 7320201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
QHX22D01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A0150
  • 21,5 / 30Phương thức A · A01
  • 23 / 30Phương thức A · C00
  • 21,5 / 30Phương thức A · D01
  • 21,5 / 30Phương thức A · D09
  • 21,5 / 30Phương thức A · D10
  • 21,5 / 30Phương thức A · D11
  • 21,5 / 30Phương thức A · D14
  • 21,5 / 30Phương thức A · D15
  • 21,5 / 30Phương thức B
Tôn giáo họcMã ngành 7229009Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
QHX23D01, D09, D10, D11, D14, D15, C0050
  • 20,5 / 30Phương thức A · C00
  • 19 / 30Phương thức A · D01
  • 19 / 30Phương thức A · D09
  • 19 / 30Phương thức A · D10
  • 19 / 30Phương thức A · D11
  • 19 / 30Phương thức A · D14
  • 19 / 30Phương thức A · D15
  • 19 / 30Phương thức B
Triết họcMã ngành 7229001Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
QHX24D01, D09, D10, D11, D14, D15, C0050
  • 22,75 / 30Phương thức A · C00
  • 21,25 / 30Phương thức A · D01
  • 21,25 / 30Phương thức A · D09
  • 21,25 / 30Phương thức A · D10
  • 21,25 / 30Phương thức A · D11
  • 21,25 / 30Phương thức A · D14
  • 21,25 / 30Phương thức A · D15
  • 21,25 / 30Phương thức B
Văn hóa họcMã ngành 7229040Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
QHX25D01, D09, D10, D11, D14, D15, C0055
  • 23,48 / 30Phương thức A · C00
  • 21,98 / 30Phương thức A · D01
  • 21,98 / 30Phương thức A · D09
  • 21,98 / 30Phương thức A · D10
  • 21,98 / 30Phương thức A · D11
  • 21,98 / 30Phương thức A · D14
  • 21,98 / 30Phương thức A · D15
  • 21,98 / 30Phương thức B
Văn họcMã ngành 7229030Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung
QHX26D01, D09, D10, D11, D14, D15, C00120
  • 25,41 / 30Phương thức A · C00
  • 23,91 / 30Phương thức A · D01
  • 23,91 / 30Phương thức A · D09
  • 23,91 / 30Phương thức A · D10
  • 23,91 / 30Phương thức A · D11
  • 23,91 / 30Phương thức A · D14
  • 23,91 / 30Phương thức A · D15
  • 23,91 / 30Phương thức B
Việt Nam họcMã ngành 7310630Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
QHX27D01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A0160
  • 21,5 / 30Phương thức A · A01
  • 23 / 30Phương thức A · C00
  • 21,5 / 30Phương thức A · D01
  • 21,5 / 30Phương thức A · D09
  • 21,5 / 30Phương thức A · D10
  • 21,5 / 30Phương thức A · D11
  • 21,5 / 30Phương thức A · D14
  • 21,5 / 30Phương thức A · D15
  • 21,5 / 30Phương thức B
Xã hội họcMã ngành 7310301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
QHX28D01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A0170
  • 22,43 / 30Phương thức A · A01
  • 23,93 / 30Phương thức A · C00
  • 22,43 / 30Phương thức A · D01
  • 22,43 / 30Phương thức A · D09
  • 22,43 / 30Phương thức A · D10
  • 22,43 / 30Phương thức A · D11
  • 22,43 / 30Phương thức A · D14
  • 22,43 / 30Phương thức A · D15
  • 22,43 / 30Phương thức B
Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử
QHX29D01, D09, D10, D11, D14, D15, A0150
  • 25,5 / 30Phương thức A · A01
  • 25,5 / 30Phương thức A · D01
  • 25,5 / 30Phương thức A · D09
  • 25,5 / 30Phương thức A · D10
  • 25,5 / 30Phương thức A · D11
  • 25,5 / 30Phương thức A · D14
  • 25,5 / 30Phương thức A · D15
  • 25,5 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 19.100 nghìn – 35 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Báo chí, Tâm lý học, Quốc tế học, Quản trị khách sạn, Quan hệ công chúng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Nhật Bản học, Hàn Quốc học35 triệu đồng/năm học
  • Khoa học quản lý, Đông phương học, Quản lý thông tin, Quản trị văn phòng, Văn học, Chính trị học, Đông Nam Á học, Ngôn ngữ học, Việt Nam học, Xã hội học, Lịch sử, Thông tin - Thư viện, Hán nôm, Văn hóa học, Lưu trữ29,5 triệu đồng/năm học
  • Công tác xã hội, Nhân học, Tôn giáo học, Triết học, Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng, Truyền thông đa phương tiện19.100 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT)
  2. 401 — Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của ĐHQGHN
  3. 100 — Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Có thể nói, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ngày nay là sự tiếp nối lịch sử của Đại học Văn khoa mùa Thu sao vàng tháng Tám, của Đại học Tổng hợp Hà Nội, của Đại học Quốc gia Hà Nội, đang hướng tới mục tiêu trở thành đại học nghiên cứu tiên tiến, với sứ mệnh "đi đầu trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, sáng tạo và truyền bá tri thức khoa học xã hội và nhân văn". Trong 80 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn luôn được Đảng và Nhà nước Việt Nam coi là một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học xã hội nhân văn lớn nhất của đất nước, có nhiệm vụ đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học cơ bản trình độ cao, phục vụ cho công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Trung kiên và tiên phong, chuẩn mực và sáng tạo là những giá trị truyền thống cốt lõi của Nhà trường, luôn được các thế hệ cán bộ, sinh viên giữ gìn và phát huy.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteussh.vnu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường ĐHKHXH&NV, đăng ngày 01/06/2026 trên ussh.vnu.edu.vn (kèm tệp https://ussh.vnu.edu.vn/uploads/ussh/news/2026_05/qhx-ttts-dhcq-2026.docx, nội dung trùng khớp); mục II.2.3 (Tổ hợp xét tuyển), mục II.4 (Số lượng tuyển sinh); mã trường QHX in tại mục 10.4 (bảng học phí, cột 'Mã trường'). Văn bản không ghi số quyết định; HTML/DOCX nên không có số trang PDF.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bảng “Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026” (PDF 1 trang, tệp Drive nhúng trên trang “THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026”, đăng 09/08/2026 tại https://tuyensinh.ussh.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-truong-dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van-dhqghn.html); STT 1–29, mã xét tuyển QHX01–QHX29. Cột “PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT” in điểm theo từng tổ hợp (ô “—” bỏ qua); cột “PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN” in một điểm “Mã bài thi Q21 đã được quy đổi về D01 theo thang điểm 30”. Thông báo không in chữ “đợt 1” và không ghi điểm đã gồm hay chưa gồm điểm ưu tiên; cột “Tiêu chí phụ về thứ tự Nguyện vọng” không đưa vào. Thang 30 của PT 100 theo quy định cho tổ hợp môn.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Tệp DOCX “Thông tin tuyển sinh năm 2026” (liên kết từ trang https://ussh.vnu.edu.vn/vi/news/dao-tao/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-24126.html, đăng 01/06/2026), mục 10.4 “Học phí dự kiến với sinh viên chính quy…”: bảng cột “Học phí năm học 2026-2027” (mức dự kiến cho khóa QH-2026-X); cột đơn vị không in, lấy theo tiêu đề cột “Học phí năm học”. Các năm tiếp theo: dòng 1–2 tăng không quá 10% so với năm học trước; dòng 3 theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Trang HTML của thông báo không có bảng này.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    “Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy)” của Trường ĐHKHXH&NV, đăng 01/06/2026 (tệp DOCX liên kết https://ussh.vnu.edu.vn/uploads/ussh/news/2026_05/qhx-ttts-dhcq-2026.docx, nội dung trùng khớp); mục II.2 “Mô tả phương thức tuyển sinh”: 03 phương thức xét tuyển, mã phương thức 301/401/100

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang “Giới thiệu > Tổng quan” trên ussh.vnu.edu.vn: đoạn giới thiệu bắt đầu “Có thể nói,” (trích nguyên văn, đoạn thứ 6 của trang). Website và địa chỉ lấy theo mục I.3–I.4 của “Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy)” đăng 01/06/2026 tại https://ussh.vnu.edu.vn/vi/news/dao-tao/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-24126.html (chỉ có một trụ sở, không có phân hiệu); logo lấy từ trang “Logo và bộ nhận diện hình ảnh” https://ussh.vnu.edu.vn/vi/gioi-thieu/logo-va-bo-nhan-dien-thuong-hieu/