Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 21,8
điểm, thang 30
225 – 270 điểm (thang 450)
500 – 600 điểm (thang 1.200)
Chỉ tiêu 2026
1.845
Chương trình
29
Tổ hợp xét tuyển
35
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.845.

Phương thức A
Xét điểm thi THPT năm 2026
Phương thức B
Xét học bạ THPT
Phương thức C
Xét điểm thi ĐGNL năm 2026 của ĐHQG TPHCM
Phương thức D
Xét điểm thi V-SAT của Đại học Cần Thơ năm 2026
Phương thức E
Xét kết hợp học bạ THPT và phỏng vấn
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Tây Đô
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, B00, D01, X06, X1040
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, D14, D84, D66, D01, X25, X7845
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 270 / 450Phương thức D
  • 20 / 30Phương thức E
7380107C00, D14, D84, D66, D01, X25, X7860
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 270 / 450Phương thức D
  • 20 / 30Phương thức E
Luật quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư
7380108C00, D14, D84, D66, D01, X25, X7830
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 270 / 450Phương thức D
  • 20 / 30Phương thức E
7229030C00, C04, D01, D15, D1462
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14, D15, D66, X78100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7320104A01, C00, D01, D15, A00, X02107
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Nuôi trồng thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301A00, A01, B00, D07, X06, X10, D0160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7340201A00, A01, D01, C04, X26, X02, X0680
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7340301A01, A00, D01, C04, X26, X02, X06, A0277
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06114
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7340115A00, A01, D01, C04, X26, X02, X0650
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06, C2650
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2640
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, A02, D01, X06, C0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X21, X01, X2530
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X21, X01, X2544
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7810201A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X21, X01, X2544
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07, X10, X14, X26, X56, X02100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, B00, D07, C02, D08, A02, A0760
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21,8 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 270 / 450Phương thức D
  • 21,8 / 30Phương thức E
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A02, B00, D08, B03, A00120
  • 18 / 30Phương thức A
  • 18,2 / 30Phương thức B
  • 550 / 1.200Phương thức C
  • 250 / 450Phương thức D
  • 18,2 / 30Phương thức E
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng
7720401A00, B00, D07, D0820
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102A00, A02, A01, C01, X06, X07, D0170
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01, A0667
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7510605A00, A01, D01, C01, X26, X02, X0650
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7210403C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07105
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630D01, C04, C00, D15, A07, D14, X78, X74, X70, D7830
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01110
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E
7460112A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2630
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 225 / 450Phương thức D
  • 16,5 / 30Phương thức E

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng theo điểm1.300.000 đồng: xét học bạ tổng điểm xét tuyển từ 18 đến dưới 22 điểm hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT từ 18 đến 20 điểm; 1.700.000 đồng: học bạ từ 22 đến 26 điểm hoặc điểm thi từ trên 20 đến 24 điểm; 2.500.000 đồng: học bạ trên 26 đến 28 điểm hoặc điểm thi từ trên 24 đến 27 điểm; 5.000.000 đồng: học bạ trên 28 đến 29.5 điểm hoặc điểm thi từ trên 27 đến 28.5 điểm; 10.000.000 đồng: học bạ trên 29.5 điểm hoặc điểm thi từ trên 28.5 điểm. Đạt nhiều mức chỉ tính mức cao nhất.
  • Học bổng theo hộ khẩu, học sinh trường THPT kết nghĩa1.000.000 đồng cho thí sinh hộ khẩu tại Quận Cái Răng hoặc học lớp 12 tại các trường thuộc Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ; 1.000.000 đồng cho học sinh học lớp 12 tại các trường THPT kết nghĩa (THPT Châu Phú - An Giang, THPT Võ Thị Hồng - Cà Mau, THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau, THPT Thạnh Mỹ Tây - An Giang, THPT Cái Nước - Cà Mau, THPT Thái Bình Dương - Cần Thơ, THPT An Thạnh 3 - Sóc Trăng, THPT Tân Lộc - Cà Mau, THPT Điền Hải - Bạc Liêu).

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  2. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 402 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (DGNL)
  4. 414 — Sử dụng kết quả học tập cấp THPT kết hợp với phỏng vấn
  5. 417 — Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Được thành lập vào ngày 9/3/2006 theo Quyết định số 54/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Tây Đô trở thành trường đại học tư thục đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Cơ sở hiện đại và chương trình đào tạo tiên tiến, kết hợp với sự hướng dẫn của đội ngũ chuyên gia, có thể biến tài năng và sự nhiệt tình của sinh viên thành các kỹ năng cụ thể và kiến thức cần thiết để thành công trong sự nghiệp, đáp ứng cuộc sống thách thức trong tương lai.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetdu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng ngành Giáo dục mầm non) của Trường Đại học Tây Đô, mã cơ sở đào tạo DTD (mục I.2, PDF tr.1); văn bản scan 80 trang, ký Cần Thơ ngày 29/5/2026 (PDF tr.80), không in số quyết định; file lưu trên trang 'Công khai thông tin' https://tdu.edu.vn/cong-khai-thong-tin (mục 'Thông tin tuyển sinh 2026', Last-Modified 09/06/2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr.8–64, 29 dòng chương trình (TT 1.1.1–15.1.1, số trang in = số trang PDF); đề án không in tổng chỉ tiêu, tổng các dòng nhóm ngành 1–15 là 1.845. Tổ hợp: mỗi chương trình in 4 danh sách tổ hợp (phương thức 100, 200, 414, 417; 402 ĐGNL không có tổ hợp), lấy các mã có trong ít nhất 2 danh sách; 5 mã chỉ in ở một danh sách bị bỏ (nghi lỗi in): 7340301 phương thức 417 in A02 (các danh sách khác X02), 7340120 phương thức 417 in C26 (khác X26), 7510301 phương thức 417 in A06 (khác A02), 7720201 phương thức 100 in A07 (khác D07), 7310630 phương thức 417 in D78 (khác X78). Đề án không in bảng định nghĩa tổ hợp, chỉ in mã.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 857/TB-ĐHTĐ ngày 09/8/2026 'Về việc công bố điểm trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy năm 2026' (căn cứ Biên bản số 05/BB-ĐHTĐ-HĐTS ngày 09/8/2026), bảng STT 1–29, PDF tr.1–2; file đính kèm bài https://tdu.edu.vn/bai-viet/2899/thong-bao-so-857tb-dhtd-ngay-09-thang-8-nam-2026-ve-viec-cong-bo-diem-trung-tuyen-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026 (đăng 11/08/2026). Tiêu đề cột ghi 'Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các phương thức' nhưng thông báo tự gọi các giá trị là điểm trúng tuyển; giá trị trùng với ngưỡng đầu vào. Thang điểm in ở tiêu đề cột: (30), (30), (1200), (450), (30). Tên phương thức theo nhãn cột; số thứ tự phương thức trong thông báo khác số thứ tự trong đề án. Chỉ có 1 điểm cho mỗi mã và phương thức, không tách theo tổ hợp. Không gồm các thông báo xét bổ sung số 863 và 979.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.10.a 'Chính sách học bổng', PDF tr.67; hai mục có tiêu đề in trong văn bản, không có tên học bổng riêng

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (05 phương thức xét tuyển), PDF tr.3–4; mã và tên phương thức theo cột (7) 'Phương thức tuyển sinh' của bảng II.4, PDF tr.8–64

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu', đoạn đầu mục 'GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ' (nguyên văn) và địa chỉ ở chân trang