Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

QSQTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
50 – 73
điểm, thang 100
Học phí
27 – 32 triệu đồng/học kỳ
50 – 100 triệu đồng/năm học
2.050 nghìn – 3,75 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.300
Chương trình
38
Tổ hợp xét tuyển
17
Phương thức xét tuyển
2

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

38 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.300.

Phương thức A
Xét tuyển tổng hợp
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D09, D10, D14, D1590
  • 73 / 100
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25240
  • 53 / 100
7340115A01, D01, D07, D09, D10, X25200
  • 53 / 100
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A01, D01, D07, D09, D10, X25180
  • 53 / 100
7340201A01, D01, D07, D09, D10, X25130
  • 53 / 100
7340301A01, D01, D07, D09, D10, X2555
  • 53 / 100
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101A01, D01, D07, D09, D10, X2566
  • 62 / 100
7480201A00, A01, X06, X10, X2655
  • 62 / 100
7480101A00, A01, X06, X10, X2655
  • 65 / 100
7460108A00, A01, X06, X10, X2655
  • 62 / 100
7460112A00, A01, X06, X10, X2650
  • 52 / 100
7460201A00, A01, X06, X10, X2630
  • 52 / 100
7420201A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13100
  • 55 / 100
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, B00, B08, C08, D07, D12, D1345
  • 52 / 100
7440112A00, B00, B08, C08, D07, D12, D1335
  • 58 / 100
Kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520301A00, B00, B08, C08, D07, D12, D1365
  • 58 / 100
7510605A00, A01, B00, B08, D01, D07154
  • 72 / 100
7520118A00, A01, B00, B08, D01, D0746
  • 63 / 100
7520207A00, A01, B00, B08, D01, D0778
  • 55 / 100
7520216A00, A01, B00, B08, D01, D0777
  • 65 / 100
Kỹ thuật y sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520212A00, A01, B00, B08, D01, D0786
  • 68 / 100
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520121A00, A01, B00, B08, D01, D0744
  • 52 / 100
7580201A00, A01, B00, B08, D01, D0732
  • 50 / 100
7580302A00, A01, B00, B08, D01, D0732
  • 50 / 100
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201W3D09, D10, D01, D14, D1520
  • 65 / 100
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201W4D09, D10, D01, D14, D1557
  • 65 / 100
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101ADA01, D01, D07, D09, D10, X2530
  • 52 / 100
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101MQA01, D01, D07, D09, D10, X2520
  • 54 / 100
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101SYA01, D01, D07, D09, D10, X2520
  • 65 / 100
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101W2A01, D01, D07, D09, D10, X2520
  • 52 / 100
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101W4A01, D01, D07, D09, D10, X2555
  • 52 / 100
7340201MQA01, D01, D07, D09, D10, X2520
  • 53 / 100
7340301MQA01, D01, D07, D09, D10, X2513
  • 53 / 100
7480201W4A00, A01, X26, X06, X109
  • 60 / 100
7480201MQA00, A01, X26, X06, X108
  • 60 / 100
7480201DKA00, A01, X26, X06, X108
  • 60 / 100
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201W2A00, B00, B08, C08, D07, D12, D1310
  • 62 / 100
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201W4A00, B00, B08, C08, D07, D12, D1310
  • 70 / 100

Học phí & học bổng

  • 27 – 32 triệu đồng/học kỳ
  • 50 – 100 triệu đồng/năm học
  • 2.050 nghìn – 3,75 triệu đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (40)
  • Ngành Quản trị Kinh doanh27 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Marketing27 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Tài chính Ngân hàng27 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kế toán27 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kinh tế27 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Thương mại Điện tử27 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Ngôn ngữ Anh27 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Công nghệ Thông tin29,5 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Khoa học Dữ liệu29,5 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Khoa học Máy tính29,5 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Thống kê29,5 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Toán ứng dụng29,5 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp29,5 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng29,5 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Công nghệ Sinh học32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Hóa học (Hóa sinh)32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Công nghệ Thực phẩm32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật Hóa học32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật Y sinh32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Quản lý Xây dựng32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật Xây dựng32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật Không gian32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1)70 triệu đồng/năm học
  • Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)90 triệu đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5)60 triệu đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2)50 triệu đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)70 triệu đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)100 triệu đồng/năm học
  • Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)50 triệu đồng/năm học
  • Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)50 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)100 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)85 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng70 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng90 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)70 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)90 triệu đồng/năm học
  • Các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu2.050 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 33,75 triệu đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 1 — Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  2. 2 — Xét tuyển tổng hợp

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Quốc tế là một trong tám trường đại học thành viên trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập vào tháng 12 năm 2003. Đây là trường đại học công lập đa ngành đầu tiên và duy nhất hiện nay tại Việt Nam sử dụng hoàn toàn tiếng Anh trong công tác đào tạo giảng dạy và nghiên cứu. Hiện nay, Nhà trường đang đào tạo hệ chính quy bậc đại học và sau đại học. Nhà trường tập trung đào tạo các ngành học thuộc lĩnh vực mũi nhọn như như kinh tế, quản lý, kỹ thuật công nghệ. Mô hình hoạt động của trường được xây dựng hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế về đội ngũ giảng viên, giáo trình, chương trình học có định hướng và liên thông với các trường đại học có thứ hạng cao ở các nước trên thế giới như Hoa Kỳ, Châu Âu và khu vực Châu Á – Thái Bình Dương Mục tiêu của Trường Đại học Quốc tế là trở thành một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Việt Nam và trong khu vực, có khả năng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao nhằm đáp ứng được nhu cầu phát triển và hội nhập của đất nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehcmiu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026' trên cổng tuyển sinh chính thức tuyensinh.hcmiu.edu.vn (đăng 15/02/2026, cập nhật 09/08/2026; slug cũ '…-nam-2026-du-kien' chuyển hướng về trang này), được liên kết từ https://tuyensinh.hcmiu.edu.vn/nhom-tuyen-sinh/dai-hoc và https://hcmiu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026/; mục '4. Số lượng tuyển sinh' (bảng TablePress 5, 24 ngành do ĐHQT cấp bằng + 14 chương trình liên kết, tổng 2300). Trang HTML không có số quyết định; là bản cập nhật sau văn bản 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' kèm Quyết định số 428/QĐ-ĐHQT ngày 20/4/2026 (PDF 0420_QSQ_Thong-tin-tuyen-sinh-2026.pdf, tr. 4–8), có hệ số k/Hs chính thức và mã xét tuyển CTLK trùng với thông báo điểm trúng tuyển 10/8/2026. Mã trường QSQ: PDF tr. 1.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    THÔNG BÁO Mức điểm trúng tuyển vào các ngành theo phương thức Xét tuyển tổng hợp năm 2026 (Phương thức 2), đăng 10/08/2026 trên tuyensinh.hcmiu.edu.vn; bảng 'Điểm trúng tuyển (Thang điểm 100)': 24 ngành do Trường ĐHQT cấp bằng + 14 ngành liên kết.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026' (cập nhật 09/8/2026), mục 5b: bảng 'Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng' (học phí mỗi học kỳ, 24 ngành) và bảng 'Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài' (mức thu học phí trung bình/năm, ghi chú: học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ đăng ký), cùng 2 mức thu theo tín chỉ trong ghi chú của bảng liên kết. Tất cả là mức dự kiến. Giống văn bản kèm QĐ 428/QĐ-ĐHQT, tr. 10–11.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026' (cập nhật 09/8/2026), mục 2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', a) Phương thức 1 và b) Phương thức 2. Khớp với văn bản kèm QĐ 428/QĐ-ĐHQT ngày 20/4/2026, mục II.2, tr. 2.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu' trên hcmiu.edu.vn: 3 đoạn nội dung chính (giới thiệu) và khối 'LIÊN HỆ' (địa chỉ).