Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

DTZThái NguyênCông lập

Số liệu nổi bật

Chỉ tiêu 2026
3.690
Chương trình
40
Tổ hợp xét tuyển
103
Phương thức xét tuyển
7

Ngành đào tạo 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.

40 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.690.

Chương trình đào tạo 2026 của Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêu
Trung Quốc họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310612A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07485
Hàn Quốc họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310614A07, A08, A09, AH1, AH5, AH6, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, DD2, DH1, DH5, DH6, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07150
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0735
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07400
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79100
Song ngữ Anh – TrungMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201ATD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79230
Song ngữ Anh - HànMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201AHD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X7950
7340401A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07150
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0750
7320101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0790
7320108A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0750
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07180
7380107A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0750
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0780
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07160
7810301A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0750
Thư viện - Thiết bị trường họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
7320201A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0740
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0725
7760101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y0775
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X5330
7440301A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X5330
7420201A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X6730
Hóa dượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X1030
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuMã ngành 7720203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203TDA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X1030
Công nghệ kỹ thuật Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X1030
7440102TDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X0635
7460108A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X5350
7480201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X5360
7460117A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X5330
7460101TVA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53170
7460101TAA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X5330
7460117GVA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X5360
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học
7440102A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X0635
7440112A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X1030
7440112STA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X1030
7420101A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X6730
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học
7310501A04, A06, A07, A09, AH1, B02, C00, C04, C09, C11, C13, C20, D10, D15, D20, DH1, X21, X7430
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
7229010A07, A08, AH5, C00, C03, C07, C10, C12, C19, D09, D14, D40, D65, DH5, X17, X18, X70, X71200
Văn học (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung
7229030C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D65, D66, X01, X58, X62, X66, X70, X74, X78200
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201GVD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X7970

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng Thủ khoa đầu vào toàn trường88.000.000 đồng/sinh viên (1 suất): 20.000.000 đồng tiền mặt sau nhập học và 68.000.000 đồng chi trả trong 04 năm học (8.000.000 / 15.000.000 / 20.000.000 / 25.000.000 đồng theo từng năm); điều kiện xét: điểm xét tuyển tính cả điểm ưu tiên tối thiểu 28.0; mức chi dự kiến
  • Học bổng Thủ khoa ngành/chương trình đào tạo22.000.000 đồng/sinh viên: 2.000.000 đồng tiền mặt sau nhập học và 20.000.000 đồng chi trả trong 04 năm học (5.000.000 đồng/năm); ngưỡng điểm xét từ 25.0 trở lên (tính cả điểm ưu tiên); dự kiến 1 suất cho mỗi ngành/chương trình đào tạo (40 suất)
  • Học bổng khuyến khích thí sinh có điểm xét tuyển cao, vượt khó2.000.000 đồng/sinh viên; dự kiến 56 suất, tổng kinh phí 112.000.000 đồng
  • Thưởng cho thí sinh được tuyển thẳng2.000.000 đồng/sinh viên; dự kiến 10 phần thưởng, tổng kinh phí dự kiến 20.000.000 đồng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển kết quả thi THPT 2026
  2. 200 — Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
  3. 301 — Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  4. 417 — Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính (V-SAT)
  5. 402 — Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
  6. Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA)
  7. 500 — Xét tuyển đối tượng cử tuyển, xét tuyển đối tượng dự bị đại học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetnus.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (hình thức chính quy), kèm Quyết định số 970a/QĐ-ĐHKH ngày 06/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên), mã cơ sở đào tạo DTZ; liên kết từ bài 'Cập nhật Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (đăng 28/07/2026) tại https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026; thay thế Quyết định 541a/QĐ-ĐHKH ngày 30/3/2026 (Điều 3). Mục II.3 'Số lượng tuyển sinh', bảng 40 dòng, PDF tr. 6–14 (số trang in = trang PDF − 1), 'Tổng chỉ tiêu 3690' tại PDF tr. 14; số trang trong sourceRow là trang PDF nơi dòng bắt đầu. Mã tổ hợp theo cột 'Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét tuyển)' của chính bảng; bảng mã tổ hợp xét tuyển 2026 ở PDF tr. 16–18.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'HỌC BỔNG ĐẦU VÀO CHO SINH VIÊN KHÓA 24 TUYỂN SINH NĂM 2026' trên https://tuyensinh.tnus.edu.vn (mục 'Học bổng, chế độ chính sách', https://tuyensinh.tnus.edu.vn/learning-condition), phần 'Tổng quan các nhóm học bổng' và các mục I, II, III, IV, V; mức chi và số suất do trang in là 'dự kiến'

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (chính quy), kèm Quyết định số 970a/QĐ-ĐHKH ngày 06/5/2026, mục II.1 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr. 2–3 (bảng PT1–PT6; mã 402 in ở dòng PT5 cho HSA cuối tr. 2, dòng TSA ở đầu tr. 3 không in mã riêng)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lịch sử hình thành và phát triển' (mục 'GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG') trên https://tnus.edu.vn: địa chỉ 'Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên' và đoạn giới thiệu đầu tiên; website là tên miền của trang và chân trang; địa chỉ và website cũng in tại mục I.3–I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật, PDF tr. 2