Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
DTZThái NguyênCông lập
Số liệu nổi bật
- Chỉ tiêu 2026
- 3.690
- Chương trình
- 40
- Tổ hợp xét tuyển
- 103
- Phương thức xét tuyển
- 7
Ngành đào tạo 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.
40 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.690.
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7310612 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 | 485 | |
| 7310614 | A07, A08, A09, AH1, AH5, AH6, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, DD2, DH1, DH5, DH6, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 | 150 | |
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 35 |
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 | 400 |
| 7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 100 | |
Song ngữ Anh – TrungMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201AT | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 230 |
Song ngữ Anh - HànMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201AH | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 50 |
Quản lý nhân lựcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên vận trù học – tối ưu hóa, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340401 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 150 |
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7310110 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 50 |
Báo chíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên hiệu đính, Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung, Phóng viên – biên tập viên | 7320101 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 90 |
Quan hệ công chúngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên quan hệ công chúng, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý quan hệ công chúng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7320108 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 50 |
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 180 |
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 50 |
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 80 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 160 |
Quản lý Thể dục thể thaoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness, Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 50 |
Thư viện - Thiết bị trường họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên | 7320201 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 40 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 25 |
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 75 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | 30 |
Khoa học môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên chính sách biến đổi khí hậu, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên lâm nghiệp – bảo tồn, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường, Thanh tra môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | 30 |
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | 30 |
| 7720203 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 30 | |
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuMã ngành 7720203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh | 7720203TD | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 30 |
Công nghệ kỹ thuật Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 30 |
Công nghệ bán dẫnMã ngành 7440102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440102TD | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06 | 35 |
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 50 |
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 60 |
Toán tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460117 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 30 |
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)Mã ngành 7460101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460101TV | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 170 |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)Mã ngành 7460101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460101TA | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 30 |
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)Mã ngành 7460117Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460117GV | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 60 |
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440102 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06 | 35 |
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440112 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 30 |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMMã ngành 7440112Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440112ST | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 30 |
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sinh học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420101 | A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | 30 |
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học | 7310501 | A04, A06, A07, A09, AH1, B02, C00, C04, C09, C11, C13, C20, D10, D15, D20, DH1, X21, X74 | 30 |
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học | 7229010 | A07, A08, AH5, C00, C03, C07, C10, C12, C19, D09, D14, D40, D65, DH5, X17, X18, X70, X71 | 200 |
Văn học (CTĐT định hướng giảng dạy)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D65, D66, X01, X58, X62, X66, X70, X74, X78 | 200 |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201GV | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 70 |
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng Thủ khoa đầu vào toàn trường88.000.000 đồng/sinh viên (1 suất): 20.000.000 đồng tiền mặt sau nhập học và 68.000.000 đồng chi trả trong 04 năm học (8.000.000 / 15.000.000 / 20.000.000 / 25.000.000 đồng theo từng năm); điều kiện xét: điểm xét tuyển tính cả điểm ưu tiên tối thiểu 28.0; mức chi dự kiến
- Học bổng Thủ khoa ngành/chương trình đào tạo22.000.000 đồng/sinh viên: 2.000.000 đồng tiền mặt sau nhập học và 20.000.000 đồng chi trả trong 04 năm học (5.000.000 đồng/năm); ngưỡng điểm xét từ 25.0 trở lên (tính cả điểm ưu tiên); dự kiến 1 suất cho mỗi ngành/chương trình đào tạo (40 suất)
- Học bổng khuyến khích thí sinh có điểm xét tuyển cao, vượt khó2.000.000 đồng/sinh viên; dự kiến 56 suất, tổng kinh phí 112.000.000 đồng
- Thưởng cho thí sinh được tuyển thẳng2.000.000 đồng/sinh viên; dự kiến 10 phần thưởng, tổng kinh phí dự kiến 20.000.000 đồng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển kết quả thi THPT 2026
- 200 — Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
- 301 — Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- 417 — Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính (V-SAT)
- 402 — Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
- Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA)
- 500 — Xét tuyển đối tượng cử tuyển, xét tuyển đối tượng dự bị đại học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước.
Websitetnus.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (hình thức chính quy), kèm Quyết định số 970a/QĐ-ĐHKH ngày 06/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên), mã cơ sở đào tạo DTZ; liên kết từ bài 'Cập nhật Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (đăng 28/07/2026) tại https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026; thay thế Quyết định 541a/QĐ-ĐHKH ngày 30/3/2026 (Điều 3). Mục II.3 'Số lượng tuyển sinh', bảng 40 dòng, PDF tr. 6–14 (số trang in = trang PDF − 1), 'Tổng chỉ tiêu 3690' tại PDF tr. 14; số trang trong sourceRow là trang PDF nơi dòng bắt đầu. Mã tổ hợp theo cột 'Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét tuyển)' của chính bảng; bảng mã tổ hợp xét tuyển 2026 ở PDF tr. 16–18.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'HỌC BỔNG ĐẦU VÀO CHO SINH VIÊN KHÓA 24 TUYỂN SINH NĂM 2026' trên https://tuyensinh.tnus.edu.vn (mục 'Học bổng, chế độ chính sách', https://tuyensinh.tnus.edu.vn/learning-condition), phần 'Tổng quan các nhóm học bổng' và các mục I, II, III, IV, V; mức chi và số suất do trang in là 'dự kiến'
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (chính quy), kèm Quyết định số 970a/QĐ-ĐHKH ngày 06/5/2026, mục II.1 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr. 2–3 (bảng PT1–PT6; mã 402 in ở dòng PT5 cho HSA cuối tr. 2, dòng TSA ở đầu tr. 3 không in mã riêng)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Lịch sử hình thành và phát triển' (mục 'GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG') trên https://tnus.edu.vn: địa chỉ 'Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên' và đoạn giới thiệu đầu tiên; website là tên miền của trang và chân trang; địa chỉ và website cũng in tại mục I.3–I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật, PDF tr. 2
