Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
9,11 – 25,43
điểm, thang 30
Học phí
20,85 – 32 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.989
Chương trình
25
Tổ hợp xét tuyển
22
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

25 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.989.

Phương thức A
Kết quả thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
Kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức C
Kết quả đánh giá năng lực (SPT)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Công đoàn
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D11, D12, D14, D15, X7960
  • 22,43 / 30Phương thức A
  • 25,15 / 30Phương thức B
  • 16,64 / 30Phương thức C
7310101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26100
  • 16,28 / 30Phương thức A
  • 20,57 / 30Phương thức B
  • 10,29 / 30Phương thức C
7310109A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2660
  • 15,49 / 30Phương thức A
  • 19,91 / 30Phương thức B
  • 9,53 / 30Phương thức C
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71150
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 9,54 / 30Phương thức C
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401C00, C03, C07, D01, D14, X70, X7160
  • 22,78 / 30Phương thức A
  • 25,43 / 30Phương thức B
  • 17,03 / 30Phương thức C
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630A01, D01, D11, D12, D14, D15, X7980
  • 15,84 / 30Phương thức A
  • 20,2 / 30Phương thức B
  • 9,87 / 30Phương thức C
7320105A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79100
  • 21,08 / 30Phương thức A
  • 24,07 / 30Phương thức B
  • 15,1 / 30Phương thức C
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26300
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 9,54 / 30Phương thức C
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101PA01, D01, D07, D09, D10, X25, X2660
  • 16,2 / 30Phương thức A
  • 20,5 / 30Phương thức B
  • 10,21 / 30Phương thức C
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2660
  • 17,08 / 30Phương thức A
  • 21,24 / 30Phương thức B
  • 11,07 / 30Phương thức C
7340201A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26250
  • 15,6 / 30Phương thức A
  • 9,63 / 30Phương thức C
7340205A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2660
  • 16,55 / 30Phương thức A
  • 20,8 / 30Phương thức B
  • 10,55 / 30Phương thức C
7340301A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26280
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 9,54 / 30Phương thức C
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2660
  • 15,22 / 30Phương thức A
  • 19,69 / 30Phương thức B
  • 9,27 / 30Phương thức C
7340404A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26330
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 9,54 / 30Phương thức C
7340408A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26100
  • 15,13 / 30Phương thức A
  • 19,61 / 30Phương thức B
  • 9,18 / 30Phương thức C
Quản lý dự ánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý dự án
7340409A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2660
  • 15,12 / 30Phương thức A
  • 19,6 / 30Phương thức B
  • 9,17 / 30Phương thức C
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71129
  • 20,5 / 30Phương thức A
7380107C00, C03, C07, D01, D14, X70, X7160
  • 21,1 / 30Phương thức A
7460108A00, A01, A03, C01, D01, X05, X0680
  • 15,38 / 30Phương thức A
  • 19,82 / 30Phương thức B
  • 9,42 / 30Phương thức C
7480107A00, A01, A03, C01, D01, X05, X0660
  • 15,09 / 30Phương thức A
  • 19,58 / 30Phương thức B
  • 9,14 / 30Phương thức C
7480201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X0660
  • 19,63 / 30Phương thức A
  • 23,09 / 30Phương thức B
  • 13,61 / 30Phương thức C
7760101C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71150
  • 20,25 / 30Phương thức A
  • 14,24 / 30Phương thức C
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79100
  • 19,8 / 30Phương thức A
  • 23,2 / 30Phương thức B
  • 13,78 / 30Phương thức C
Bảo hộ lao độngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên an toàn – vệ sinh lao động
7850201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06180
  • 15,06 / 30Phương thức A
  • 19,55 / 30Phương thức B
  • 9,11 / 30Phương thức C

Học phí & học bổng

  • 20,85 – 32 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Chương trình đại trà, tùy theo ngành (không bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và An ninh)20,85 triệu – 25.854 nghìn đồng/năm học
  • Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP) (không bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và An ninh)32 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  2. 100 — Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. 200 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  4. 402 — Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm năm 2026
  5. 500 — Xét tuyển theo đơn đặt hàng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Công đoàn là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và chịu sự quản lý về chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường vừa thực hiện chức năng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cho tổ chức Công đoàn, vừa góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, từng bước khẳng định vị trí và uy tín trong xã hội.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitedhcd.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Đề án tuyển sinh năm 2026 (ban hành kèm Quyết định số 824/QĐ-ĐHCĐ ngày 26/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công đoàn); mã trường LDA (mục I.2). Bản PDF quét 61 trang tải từ bài "ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2026 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN" (đăng 26/05/2026) trên http://dhcd.edu.vn/b/Tin-Dao-tao/DE-AN-TUYEN-SINH-NAM-2026-CUA-TRUONG-DAI-HOC-CONG-DOAN.html. Mục II.1.4.1 "Danh sách các ngành/chương trình tuyển sinh", trang in 9–11 (PDF tr. 11–13; trang in = trang PDF − 2; sourceRow ghi trang PDF); mã tổ hợp theo mục II.1.4.2, trang in 12 (PDF tr. 14). Chỉ tiêu ghi "dự kiến". Tổng 2.989 chỉ được in trong Thông báo số 101/TB-ĐHCĐ ngày 26/5/2026 (đăng 30/5/2026), mục 5; bảng của Đề án không in tổng.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo "Điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy, đợt 1 năm 2026" của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công đoàn, ngày 10/8/2026 (số văn bản viết tay, không đọc chắc chắn), hai ảnh trong bài đăng 10/08/2026; bảng STT 1–25, ba cột "Kết quả thi tốt nghiệp THPT", "Kết quả học tập cấp THPT (học bạ)", "Kết quả đánh giá năng lực (SPT)" (SPT = kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, theo chú thích); ô "-" không lưu. Thang 30: Đề án 2026 mục II.1.6 "Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30"; Thông báo 101/TB-ĐHCĐ mục 4.4 "ĐXT không quá 30 điểm" (phương thức 402); Thông báo 150/TB-ĐHCĐ ngày 9/7/2026 mục 2, bảng quy đổi (điểm xét ĐGNL SPT tối đa 30).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Đề án tuyển sinh năm 2026 (ban hành kèm Quyết định số 824/QĐ-ĐHCĐ ngày 26/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công đoàn), mục II.1.10 "Học phí dự kiến với sinh viên chính quy" (mức "dự kiến", năm học 2026 - 2027), trang in 14–15 (PDF tr. 16–17); cùng nội dung ở Thông báo 101/TB-ĐHCĐ mục 10. Hai mức đều không bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và An ninh.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Đề án tuyển sinh năm 2026 (ban hành kèm Quyết định số 824/QĐ-ĐHCĐ ngày 26/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công đoàn), mục II.1.3 "Phương thức tuyển sinh", trang in 8 (PDF tr. 10)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Giới thiệu về trường Đại học Công đoàn" trên dhcd.edu.vn (đăng 01/01/2012): mục "Thông tin chung" (trụ sở chính, cơ sở 2, địa chỉ trang thông tin điện tử) và đoạn mở đầu phần giới thiệu (nguyên văn, một đoạn)