Trường Đại học Đại Nam
DDNHà NộiNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 23
- điểm, thang 30
- 60 – 80 điểm (thang 150)
- Học phí
- 12,9 – 33 triệu đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 9.880
- Chương trình
- 56
- Tổ hợp xét tuyển
- 13
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
56 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.880.
Tổng chỉ tiêu in trong văn bản là 10.085; tổng các chương trình lưu ở đây là 9.880 vì không lưu dòng 'Y khoa (Sinh viên nước ngoài)' 205 chỉ tiêu, chỉ dành cho sinh viên nước ngoài (9.880 + 205 = 10.085).
- Phương thức A
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
- Phương thức B
- Xét học bạ
- Phương thức C
- Xét kết quả kỳ thi HSA
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X13 | 242 |
|
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)Mã ngành 7720101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101-E | A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X13 | 10 | không có |
| 7720201 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D07, X09, X10, X13 | 1.137 |
| |
| 7720301 | không có | 369 |
| |
Phát triển phần mềmMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | không có | Chung nhóm 7480201: 750 |
|
Hệ thống nhúng và IoTMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | không có | Chung nhóm 7480201: 750 |
|
Robot và Trí tuệ nhân tạoMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | không có | Chung nhóm 7480201: 750 |
|
Khoa học dữ liệuMã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | không có | Chung nhóm 7480101: 50 |
|
Trí tuệ nhân tạoMã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | không có | Chung nhóm 7480101: 50 |
|
Hệ thống thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480104 | không có | 50 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tôNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205 | không có | 450 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | không có | 230 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203 | không có | 240 |
|
| 7580101 | không có | 40 |
| |
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | không có | 32 |
|
Kinh tế xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | 7580301 | không có | 16 |
|
Công nghệ bán dẫnMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303 | không có | Chung nhóm 7510303: 250 |
|
Tự động hóa công nghiệpMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303 | không có | Chung nhóm 7510303: 250 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | không có | 389 |
|
Quản trị nhân lựcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự | 7340404 | không có | 120 |
|
Social MarketingMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | không có | Chung nhóm 7340115: 500 |
|
Digital MarketingMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | không có | Chung nhóm 7340115: 500 |
|
MartechMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | không có | Chung nhóm 7340115: 500 |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | không có | 50 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | không có | 280 |
|
Kinh tế đầu tưMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | không có | Chung nhóm 7310101: 37 |
|
Kinh tế tài chínhMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | không có | Chung nhóm 7310101: 37 |
|
Kinh doanh sốMã ngành 7310109Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu | 7310109 | không có | Chung nhóm 7310109: 25 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanhMã ngành 7310109Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu | 7310109 | không có | Chung nhóm 7310109: 25 |
|
Ngân hàng sốMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | không có | Chung nhóm 7340201: 150 |
|
Ngân hàng thương mạiMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | không có | Chung nhóm 7340201: 150 |
|
Tài chính và Đầu tưMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | không có | Chung nhóm 7340201: 150 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | không có | 100 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | không có | 350 |
|
Kế toánMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | không có | Chung nhóm 7340301: 180 |
|
Kiểm toánMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | không có | Chung nhóm 7340301: 180 |
|
Tham vấn - Trị liệu tâm lýMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | không có | Chung nhóm 7310401: 180 |
|
Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chứcMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | không có | Chung nhóm 7310401: 180 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | không có | 150 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | không có | 117 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | không có | 270 |
|
Quản trị khách sạnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201 | không có | 130 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | không có | 480 |
|
Quan hệ công chúngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên quan hệ công chúng, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý quan hệ công chúng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7320108 | không có | 107 |
|
Tiếng Anh doanh nghiệpMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201 | không có | Chung nhóm 7220201: 266 |
|
Tiếng Anh sư phạmMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201 | không có | Chung nhóm 7220201: 266 |
|
Tiếng Trung Quốc biên phiên dịchMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | không có | Chung nhóm 7220204: 1.300 |
|
Tiếng Trung Quốc thương mại – du lịchMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | không có | Chung nhóm 7220204: 1.300 |
|
Tiếng Hàn biên phiên dịchMã ngành 7220210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220210 | không có | Chung nhóm 7220210: 420 |
|
Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiMã ngành 7220210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220210 | không có | Chung nhóm 7220210: 420 |
|
Tiếng Nhật biên phiên dịchMã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | không có | Chung nhóm 7220209: 90 |
|
Tiếng Nhật thương mạiMã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | không có | Chung nhóm 7220209: 90 |
|
Tiếng Nhật sư phạmMã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | không có | Chung nhóm 7220209: 90 |
|
Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnMã ngành 7210403Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | không có | Chung nhóm 7210403: 323 |
|
Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhMã ngành 7210403Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | không có | Chung nhóm 7210403: 323 |
|
Thiết kế và trang trí nội thấtMã ngành 7210403Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | không có | Chung nhóm 7210403: 323 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nhóm xét tuyển
Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.
7480201 — Công nghệ thông tin
Chỉ tiêu 2026: 750
Chương trình: Phát triển phần mềm, Hệ thống nhúng và IoT, Robot và Trí tuệ nhân tạo
7480101 — Khoa học máy tính
Chỉ tiêu 2026: 50
Chương trình: Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo
7510303 — Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Chỉ tiêu 2026: 250
Chương trình: Công nghệ bán dẫn, Tự động hóa công nghiệp
7340115 — Marketing
Chỉ tiêu 2026: 500
Chương trình: Social Marketing, Digital Marketing, Martech
7310101 — Kinh tế
Chỉ tiêu 2026: 37
Chương trình: Kinh tế đầu tư, Kinh tế tài chính
7310109 — Kinh tế số
Chỉ tiêu 2026: 25
Chương trình: Kinh doanh số, Phân tích dữ liệu kinh doanh
7340201 — Tài chính - Ngân hàng
Chỉ tiêu 2026: 150
Chương trình: Ngân hàng số, Ngân hàng thương mại, Tài chính và Đầu tư
7340301 — Kế toán
Chỉ tiêu 2026: 180
Chương trình: Kế toán, Kiểm toán
7310401 — Tâm lý học
Chỉ tiêu 2026: 180
Chương trình: Tham vấn - Trị liệu tâm lý, Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức
7220201 — Ngôn ngữ Anh
Chỉ tiêu 2026: 266
Chương trình: Tiếng Anh doanh nghiệp, Tiếng Anh sư phạm
7220204 — Ngôn ngữ Trung Quốc
Chỉ tiêu 2026: 1.300
Chương trình: Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch, Tiếng Trung Quốc thương mại – du lịch
7220210 — Ngôn ngữ Hàn Quốc
Chỉ tiêu 2026: 420
Chương trình: Tiếng Hàn biên phiên dịch, Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
7220209 — Ngôn ngữ Nhật Bản
Chỉ tiêu 2026: 90
Chương trình: Tiếng Nhật biên phiên dịch, Tiếng Nhật thương mại, Tiếng Nhật sư phạm
7210403 — Thiết kế đồ họa
Chỉ tiêu 2026: 323
Chương trình: Thiết kế đồ họa Đa phương tiện, Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình, Thiết kế và trang trí nội thất
Học phí & học bổng
- 12,9 – 33 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (36)
- TT 1: Y khoa33 triệu đồng/học kỳ
- TT 3: Dược học14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 4: Điều dưỡng13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 5–7: Công nghệ thông tin (Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo)13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 8–9: Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo)13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 10: Hệ thống thông tin13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 11: Công nghệ kỹ thuật ô tô13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 12: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 13: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 14: Kiến trúc13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 15: Kỹ thuật xây dựng13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 16: Kinh tế xây dựng13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 17–18: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp)13,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 19: Quản trị kinh doanh16 triệu đồng/học kỳ
- TT 20: Quản trị nhân lực16 triệu đồng/học kỳ
- TT 21–23: Marketing (Social Marketing; Digital Marketing; Martech)18 triệu đồng/học kỳ
- TT 24: Kinh doanh quốc tế14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 25: Thương mại điện tử18 triệu đồng/học kỳ
- TT 26–27: Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính)14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 28–29: Kinh tế số (Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh)14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 30–32: Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư)16 triệu đồng/học kỳ
- TT 33: Công nghệ tài chính14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 34: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18 triệu đồng/học kỳ
- TT 35–36: Kế toán (Kế toán; Kiểm toán)16 triệu đồng/học kỳ
- TT 37–38: Tâm lý học (Tham vấn - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức)16 triệu đồng/học kỳ
- TT 39: Luật14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 40: Luật kinh tế14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 41: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 42: Quản trị khách sạn14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 43: Truyền thông đa phương tiện18 triệu đồng/học kỳ
- TT 44: Quan hệ công chúng18 triệu đồng/học kỳ
- TT 45–46: Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm)12,9 triệu đồng/học kỳ
- TT 47–48: Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại – du lịch)16 triệu đồng/học kỳ
- TT 49–50: Ngôn ngữ Hàn Quốc (Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại)14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 51–53: Ngôn ngữ Nhật Bản (Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm)14,5 triệu đồng/học kỳ
- TT 54–56: Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất)16 triệu đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng Tài năngToàn phần (100% học phí toàn khóa học) kèm hỗ trợ sinh hoạt phí 120 triệu/năm, 10 suất; bán phần (50% học phí toàn khóa học). Dành cho tân sinh viên đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật từ cấp tỉnh/thành phố trở lên.
- Học bổng Khuyến tài50% - 100% học phí học toàn khóa học, theo tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển (không tính điểm ưu tiên): Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc 28/27 điểm; Y khoa, Dược học, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng 27/26 điểm; các ngành khác 26/25 điểm (mức 100%/50%).
- Học bổng Giáo dục10% học phí toàn khóa. Con, anh chị em ruột của cán bộ, giáo viên, nhân viên ngành giáo dục (trừ ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng).
- Học bổng Tiếp sức20% học phí toàn khóa. Tân sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (mồ côi cha hoặc mẹ thuộc hộ nghèo/cận nghèo, khuyết tật, dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo/cận nghèo).
- Học bổng Quân đội - Công an10% học phí toàn khóa. Tân sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an hoặc là con, anh chị em ruột của cán bộ, chiến sĩ Công an Nhân dân, Quân đội Nhân dân.
- Học bổng Tri ân10% học phí toàn khóa. Con ruột, cháu ruột có bố, mẹ, ông bà nội, ông bà ngoại là liệt sĩ hoặc thương binh ở mức độ 1/4, 2/4 và 3/4.
- Học bổng "Người Đại Nam"30% học phí toàn khóa (có anh chị em ruột, cha mẹ hoặc vợ/chồng là giảng viên, cán bộ, nhân viên của Trường từ 01 năm trở lên); 10% học phí toàn khóa (có anh chị em ruột hoặc cha mẹ ruột đã và đang học tại Trường).
- Học bổng Y tế30.000.000 đồng (ngành Y khoa); 20.000.000 đồng (ngành Dược học hoặc Điều dưỡng). Con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên ngành y tế.
- Học bổng Nhà Tài chính Tương lai50% học phí học kỳ I. Tân sinh viên ngành Tài chính - Ngân hàng là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên ngân hàng, công ty chứng khoán, bảo hiểm, công ty tài chính.
- Học bổng Doanh nghiệp50% học phí học kỳ I. 15 sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học sớm nhất vào Khoa Kiến trúc và Xây dựng (Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng, Kinh tế xây dựng); tất cả sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học vào ngành Ngôn ngữ Nhật.
- Học bổng Tài năng Tiếng Anh50% học phí học kỳ I. Tân sinh viên có chứng chỉ IELTS Academic từ 6.5 trở lên còn hiệu lực.
- Học bổng Tài năng thể thao100% học phí toàn khóa (đội tuyển quốc gia, đội tuyển trẻ quốc gia hoặc huy chương cấp quốc gia); 50% (huy chương cấp tỉnh/thành phố); 10% (đạt vòng tuyển chọn năng khiếu thể thao của Trường).
- Học bổng Bệ phóng công nghệ01 laptop/sinh viên, dành cho tân sinh viên trúng tuyển và nhập học ngành Khoa học máy tính; không quy đổi thành tiền mặt.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
- Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Đại Nam được thành lập ngày 14/11/2007 theo quyết định 1535/Ttg của Thủ tướng chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Ngay từ những ngày đầu thành lập, Đại học Đại Nam đã xác định là trường đại học ứng dụng, đào tạo đa ngành nghề. Sứ mệnh của nhà trường là: “Đào tạo để người học ra trường có cuộc sống tốt và là công dân tốt; góp phần thúc đẩy mạnh mẽ nền giáo dục nước nhà”.
Websitedainam.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' trên tuyensinh.dainam.edu.vn (đăng 05/05/2026; ảnh bảng 56 ngành tải lên 22/06/2026 theo Last-Modified của tệp), mục 2 'Mã trường: DDN', mục 3 'Chỉ tiêu tuyển sinh: 10.085' (56 ngành/chương trình), mục 7 bảng 'Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và học phí' (TT 1–56, in dưới dạng ảnh). Văn bản này không in số quyết định. Bản gốc ban hành kèm Quyết định số 366/QĐ-ĐN ngày 03/04/2026 của Hiệu trưởng (Google Docs liên kết từ https://tuyensinh.dainam.edu.vn/vi/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-dai-nam, đăng 03/04/2026) đã được lưu làm bản thay thế; hai bản cùng chỉ tiêu, bản trang web khác ở mã dòng Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) (in '7720101-E', bản 03/04 in '7720101') và cách ghi công thức tổ hợp ở một số dòng (ví dụ TT 11–13). Mã xét tuyển Y khoa tiếng Anh '7720101-E' in trong bảng; thông báo điểm chuẩn 09/08/2026 in '7720101E'. Tổ hợp: chỉ TT 1–3 in mã tổ hợp; các dòng khác in công thức 'Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3' (hoặc 'Văn + …', 'Toán + Lý/Hoá + môn thứ 3'), không phải mã tổ hợp nên để trống. Chỉ tiêu một mã ngành in một lần cho nhiều chương trình nên lưu thành nhóm xét tuyển. Không lưu dòng 'Y khoa (Sinh viên nước ngoài)' 205 chỉ tiêu (chỉ dành cho sinh viên nước ngoài).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài 'Trường Đại học Đại Nam công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2026' (đăng 09/08/2026, không in số văn bản), bảng điểm chuẩn in dưới dạng ảnh, TT 1–56, 3 cột 'Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026', 'Xét học bạ', 'Xét kết quả kỳ thi HSA'. Bảng không in thang điểm: thang 30 cho tổ hợp THPT/học bạ theo quy định; thang 150 cho HSA lấy từ mục 6.2.d của Thông tin tuyển sinh 2026 và thông báo ngưỡng 07/07/2026 của Trường ('60 điểm (thang điểm 150)'). Dấu '-' ở cột HSA của Luật, Luật kinh tế nên không có mục. Mã xét tuyển dùng chung cho nhiều chương trình được lưu một lần theo mã.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (đăng 05/05/2026), mục 7, cột 'HỌC PHÍ / KỲ HỌC' của bảng 56 ngành (số in trần, không in đơn vị; đơn vị triệu đồng/học kỳ theo bài của Trường 'Đại học tư: Học phí hay bài toán đầu tư cho tương lai?' in 'mức học phí năm học 2026 được áp dụng từ 12,9 triệu đồng mỗi học kỳ', 12,9 là số nhỏ nhất của cột). Mỗi năm học có 03 học kỳ; 'Mức học phí giữ nguyên trong toàn khóa học'. Không lưu dòng Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) 2500$/năm và dòng sinh viên nước ngoài 5000$/năm vì in bằng USD.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài 'Đại học Đại Nam công bố Quỹ học bổng và hỗ trợ tài chính trị giá 55 tỷ đồng cho tân sinh viên K20 năm học 2026 - 2027' (đăng 08/07/2026; chính sách ban hành theo Quyết định số 368/QĐ-ĐN), 13 chương trình học bổng; phần chi tiết tóm tắt từ nội dung bài
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (đăng 05/05/2026), mục 5 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (04 phương thức, văn bản không in mã phương thức; chỉ lấy các phương thức dành cho thí sinh Việt Nam bằng tiếng Việt)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Lịch sử phát triển' trên dainam.edu.vn, mục 2.1 'Sứ mạng' (trích nguyên văn đoạn đầu và câu sứ mệnh); địa chỉ và website lấy từ chân trang của dainam.edu.vn ('Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội') và mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026 ('Số 1, Phố Xốm, Phú Lương, Hà Nội'); trang Liên hệ của tuyensinh.dainam.edu.vn còn in tên phường cũ 'Phú Lãm, Hà Đông'
