Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 23
điểm, thang 30
60 – 80 điểm (thang 150)
Học phí
12,9 – 33 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
9.880
Chương trình
56
Tổ hợp xét tuyển
13
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

56 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.880.

Tổng chỉ tiêu in trong văn bản là 10.085; tổng các chương trình lưu ở đây là 9.880 vì không lưu dòng 'Y khoa (Sinh viên nước ngoài)' 205 chỉ tiêu, chỉ dành cho sinh viên nước ngoài (9.880 + 205 = 10.085).

Phương thức A
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức B
Xét học bạ
Phương thức C
Xét kết quả kỳ thi HSA
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Đại Nam
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7720101A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X13242
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 80 / 150Phương thức C
7720101-EA00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X1310không có
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, A01, A02, B00, B08, C02, D07, X09, X10, X131.137
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 80 / 150Phương thức C
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301không có369
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 80 / 150Phương thức C
7480201không cóChung nhóm 7480201: 750
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7480201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7480201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7480201
7480201không cóChung nhóm 7480201: 750
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7480201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7480201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7480201
7480201không cóChung nhóm 7480201: 750
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7480201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7480201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7480201
7480101không cóChung nhóm 7480101: 50
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7480101
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7480101
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7480101
7480101không cóChung nhóm 7480101: 50
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7480101
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7480101
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7480101
7480104không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7510205không có450
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301không có230
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203không có240
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101không có40
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7580201không có32
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
Kinh tế xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7580301không có16
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7510303không cóChung nhóm 7510303: 250
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7510303
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7510303
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7510303
Tự động hóa công nghiệpMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303không cóChung nhóm 7510303: 250
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7510303
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7510303
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7510303
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có389
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7340404không có120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7340115không cóChung nhóm 7340115: 500
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340115
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340115
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340115
7340115không cóChung nhóm 7340115: 500
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340115
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340115
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340115
7340115không cóChung nhóm 7340115: 500
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340115
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340115
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340115
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122không có280
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
Kinh tế đầu tưMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101không cóChung nhóm 7310101: 37
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7310101
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7310101
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7310101
Kinh tế tài chínhMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101không cóChung nhóm 7310101: 37
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7310101
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7310101
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7310101
7310109không cóChung nhóm 7310109: 25
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7310109
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7310109
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7310109
7310109không cóChung nhóm 7310109: 25
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7310109
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7310109
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7310109
7340201không cóChung nhóm 7340201: 150
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340201
7340201không cóChung nhóm 7340201: 150
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340201
7340201không cóChung nhóm 7340201: 150
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340201
7340205không có100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7510605không có350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7340301không cóChung nhóm 7340301: 180
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340301
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340301
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340301
7340301không cóChung nhóm 7340301: 180
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7340301
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7340301
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7340301
Tham vấn - Trị liệu tâm lýMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401không cóChung nhóm 7310401: 180
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7310401
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7310401
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7310401
Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chứcMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401không cóChung nhóm 7310401: 180
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7310401
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7310401
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7310401
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101không có150
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7380107không có117
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103không có270
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7810201không có130
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7320104không có480
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
7320108không có107
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 60 / 150Phương thức C
Tiếng Anh doanh nghiệpMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không cóChung nhóm 7220201: 266
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220201
Tiếng Anh sư phạmMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không cóChung nhóm 7220201: 266
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220201
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220201
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220201
Tiếng Trung Quốc biên phiên dịchMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không cóChung nhóm 7220204: 1.300
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220204
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220204
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220204
Tiếng Trung Quốc thương mại – du lịchMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không cóChung nhóm 7220204: 1.300
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220204
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220204
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220204
Tiếng Hàn biên phiên dịchMã ngành 7220210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210không cóChung nhóm 7220210: 420
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220210
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220210
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220210
Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiMã ngành 7220210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210không cóChung nhóm 7220210: 420
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220210
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220210
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220210
Tiếng Nhật biên phiên dịchMã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209không cóChung nhóm 7220209: 90
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220209
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220209
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220209
Tiếng Nhật thương mạiMã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209không cóChung nhóm 7220209: 90
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220209
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220209
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220209
Tiếng Nhật sư phạmMã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209không cóChung nhóm 7220209: 90
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7220209
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7220209
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7220209
7210403không cóChung nhóm 7210403: 323
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7210403
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7210403
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7210403
7210403không cóChung nhóm 7210403: 323
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7210403
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7210403
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7210403
7210403không cóChung nhóm 7210403: 323
  • 15 / 30Phương thức A · chung mã 7210403
  • 18 / 30Phương thức B · chung mã 7210403
  • 60 / 150Phương thức C · chung mã 7210403

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • 7480201 — Công nghệ thông tin

    Chỉ tiêu 2026: 750

    Chương trình: Phát triển phần mềm, Hệ thống nhúng và IoT, Robot và Trí tuệ nhân tạo

  • 7480101 — Khoa học máy tính

    Chỉ tiêu 2026: 50

    Chương trình: Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo

  • 7510303 — Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Chỉ tiêu 2026: 250

    Chương trình: Công nghệ bán dẫn, Tự động hóa công nghiệp

  • 7340115 — Marketing

    Chỉ tiêu 2026: 500

    Chương trình: Social Marketing, Digital Marketing, Martech

  • 7310101 — Kinh tế

    Chỉ tiêu 2026: 37

    Chương trình: Kinh tế đầu tư, Kinh tế tài chính

  • 7310109 — Kinh tế số

    Chỉ tiêu 2026: 25

    Chương trình: Kinh doanh số, Phân tích dữ liệu kinh doanh

  • 7340201 — Tài chính - Ngân hàng

    Chỉ tiêu 2026: 150

    Chương trình: Ngân hàng số, Ngân hàng thương mại, Tài chính và Đầu tư

  • 7340301 — Kế toán

    Chỉ tiêu 2026: 180

    Chương trình: Kế toán, Kiểm toán

  • 7310401 — Tâm lý học

    Chỉ tiêu 2026: 180

    Chương trình: Tham vấn - Trị liệu tâm lý, Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức

  • 7220201 — Ngôn ngữ Anh

    Chỉ tiêu 2026: 266

    Chương trình: Tiếng Anh doanh nghiệp, Tiếng Anh sư phạm

  • 7220204 — Ngôn ngữ Trung Quốc

    Chỉ tiêu 2026: 1.300

    Chương trình: Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch, Tiếng Trung Quốc thương mại – du lịch

  • 7220210 — Ngôn ngữ Hàn Quốc

    Chỉ tiêu 2026: 420

    Chương trình: Tiếng Hàn biên phiên dịch, Tiếng Hàn kinh doanh thương mại

  • 7220209 — Ngôn ngữ Nhật Bản

    Chỉ tiêu 2026: 90

    Chương trình: Tiếng Nhật biên phiên dịch, Tiếng Nhật thương mại, Tiếng Nhật sư phạm

  • 7210403 — Thiết kế đồ họa

    Chỉ tiêu 2026: 323

    Chương trình: Thiết kế đồ họa Đa phương tiện, Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình, Thiết kế và trang trí nội thất

Học phí & học bổng

  • 12,9 – 33 triệu đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (36)
  • TT 1: Y khoa33 triệu đồng/học kỳ
  • TT 3: Dược học14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 4: Điều dưỡng13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 5–7: Công nghệ thông tin (Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo)13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 8–9: Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo)13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 10: Hệ thống thông tin13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 11: Công nghệ kỹ thuật ô tô13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 12: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 13: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 14: Kiến trúc13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 15: Kỹ thuật xây dựng13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 16: Kinh tế xây dựng13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 17–18: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp)13,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 19: Quản trị kinh doanh16 triệu đồng/học kỳ
  • TT 20: Quản trị nhân lực16 triệu đồng/học kỳ
  • TT 21–23: Marketing (Social Marketing; Digital Marketing; Martech)18 triệu đồng/học kỳ
  • TT 24: Kinh doanh quốc tế14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 25: Thương mại điện tử18 triệu đồng/học kỳ
  • TT 26–27: Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính)14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 28–29: Kinh tế số (Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh)14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 30–32: Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư)16 triệu đồng/học kỳ
  • TT 33: Công nghệ tài chính14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 34: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18 triệu đồng/học kỳ
  • TT 35–36: Kế toán (Kế toán; Kiểm toán)16 triệu đồng/học kỳ
  • TT 37–38: Tâm lý học (Tham vấn - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức)16 triệu đồng/học kỳ
  • TT 39: Luật14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 40: Luật kinh tế14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 41: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 42: Quản trị khách sạn14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 43: Truyền thông đa phương tiện18 triệu đồng/học kỳ
  • TT 44: Quan hệ công chúng18 triệu đồng/học kỳ
  • TT 45–46: Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm)12,9 triệu đồng/học kỳ
  • TT 47–48: Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại – du lịch)16 triệu đồng/học kỳ
  • TT 49–50: Ngôn ngữ Hàn Quốc (Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại)14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 51–53: Ngôn ngữ Nhật Bản (Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm)14,5 triệu đồng/học kỳ
  • TT 54–56: Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất)16 triệu đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Tài năngToàn phần (100% học phí toàn khóa học) kèm hỗ trợ sinh hoạt phí 120 triệu/năm, 10 suất; bán phần (50% học phí toàn khóa học). Dành cho tân sinh viên đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật từ cấp tỉnh/thành phố trở lên.
  • Học bổng Khuyến tài50% - 100% học phí học toàn khóa học, theo tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển (không tính điểm ưu tiên): Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc 28/27 điểm; Y khoa, Dược học, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng 27/26 điểm; các ngành khác 26/25 điểm (mức 100%/50%).
  • Học bổng Giáo dục10% học phí toàn khóa. Con, anh chị em ruột của cán bộ, giáo viên, nhân viên ngành giáo dục (trừ ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng).
  • Học bổng Tiếp sức20% học phí toàn khóa. Tân sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (mồ côi cha hoặc mẹ thuộc hộ nghèo/cận nghèo, khuyết tật, dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo/cận nghèo).
  • Học bổng Quân đội - Công an10% học phí toàn khóa. Tân sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an hoặc là con, anh chị em ruột của cán bộ, chiến sĩ Công an Nhân dân, Quân đội Nhân dân.
  • Học bổng Tri ân10% học phí toàn khóa. Con ruột, cháu ruột có bố, mẹ, ông bà nội, ông bà ngoại là liệt sĩ hoặc thương binh ở mức độ 1/4, 2/4 và 3/4.
  • Học bổng "Người Đại Nam"30% học phí toàn khóa (có anh chị em ruột, cha mẹ hoặc vợ/chồng là giảng viên, cán bộ, nhân viên của Trường từ 01 năm trở lên); 10% học phí toàn khóa (có anh chị em ruột hoặc cha mẹ ruột đã và đang học tại Trường).
  • Học bổng Y tế30.000.000 đồng (ngành Y khoa); 20.000.000 đồng (ngành Dược học hoặc Điều dưỡng). Con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên ngành y tế.
  • Học bổng Nhà Tài chính Tương lai50% học phí học kỳ I. Tân sinh viên ngành Tài chính - Ngân hàng là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên ngân hàng, công ty chứng khoán, bảo hiểm, công ty tài chính.
  • Học bổng Doanh nghiệp50% học phí học kỳ I. 15 sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học sớm nhất vào Khoa Kiến trúc và Xây dựng (Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng, Kinh tế xây dựng); tất cả sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học vào ngành Ngôn ngữ Nhật.
  • Học bổng Tài năng Tiếng Anh50% học phí học kỳ I. Tân sinh viên có chứng chỉ IELTS Academic từ 6.5 trở lên còn hiệu lực.
  • Học bổng Tài năng thể thao100% học phí toàn khóa (đội tuyển quốc gia, đội tuyển trẻ quốc gia hoặc huy chương cấp quốc gia); 50% (huy chương cấp tỉnh/thành phố); 10% (đạt vòng tuyển chọn năng khiếu thể thao của Trường).
  • Học bổng Bệ phóng công nghệ01 laptop/sinh viên, dành cho tân sinh viên trúng tuyển và nhập học ngành Khoa học máy tính; không quy đổi thành tiền mặt.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
  2. Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
  3. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  4. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Đại Nam được thành lập ngày 14/11/2007 theo quyết định 1535/Ttg của Thủ tướng chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Ngay từ những ngày đầu thành lập, Đại học Đại Nam đã xác định là trường đại học ứng dụng, đào tạo đa ngành nghề. Sứ mệnh của nhà trường là: “Đào tạo để người học ra trường có cuộc sống tốt và là công dân tốt; góp phần thúc đẩy mạnh mẽ nền giáo dục nước nhà”.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitedainam.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' trên tuyensinh.dainam.edu.vn (đăng 05/05/2026; ảnh bảng 56 ngành tải lên 22/06/2026 theo Last-Modified của tệp), mục 2 'Mã trường: DDN', mục 3 'Chỉ tiêu tuyển sinh: 10.085' (56 ngành/chương trình), mục 7 bảng 'Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và học phí' (TT 1–56, in dưới dạng ảnh). Văn bản này không in số quyết định. Bản gốc ban hành kèm Quyết định số 366/QĐ-ĐN ngày 03/04/2026 của Hiệu trưởng (Google Docs liên kết từ https://tuyensinh.dainam.edu.vn/vi/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-dai-nam, đăng 03/04/2026) đã được lưu làm bản thay thế; hai bản cùng chỉ tiêu, bản trang web khác ở mã dòng Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) (in '7720101-E', bản 03/04 in '7720101') và cách ghi công thức tổ hợp ở một số dòng (ví dụ TT 11–13). Mã xét tuyển Y khoa tiếng Anh '7720101-E' in trong bảng; thông báo điểm chuẩn 09/08/2026 in '7720101E'. Tổ hợp: chỉ TT 1–3 in mã tổ hợp; các dòng khác in công thức 'Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3' (hoặc 'Văn + …', 'Toán + Lý/Hoá + môn thứ 3'), không phải mã tổ hợp nên để trống. Chỉ tiêu một mã ngành in một lần cho nhiều chương trình nên lưu thành nhóm xét tuyển. Không lưu dòng 'Y khoa (Sinh viên nước ngoài)' 205 chỉ tiêu (chỉ dành cho sinh viên nước ngoài).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Trường Đại học Đại Nam công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2026' (đăng 09/08/2026, không in số văn bản), bảng điểm chuẩn in dưới dạng ảnh, TT 1–56, 3 cột 'Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026', 'Xét học bạ', 'Xét kết quả kỳ thi HSA'. Bảng không in thang điểm: thang 30 cho tổ hợp THPT/học bạ theo quy định; thang 150 cho HSA lấy từ mục 6.2.d của Thông tin tuyển sinh 2026 và thông báo ngưỡng 07/07/2026 của Trường ('60 điểm (thang điểm 150)'). Dấu '-' ở cột HSA của Luật, Luật kinh tế nên không có mục. Mã xét tuyển dùng chung cho nhiều chương trình được lưu một lần theo mã.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (đăng 05/05/2026), mục 7, cột 'HỌC PHÍ / KỲ HỌC' của bảng 56 ngành (số in trần, không in đơn vị; đơn vị triệu đồng/học kỳ theo bài của Trường 'Đại học tư: Học phí hay bài toán đầu tư cho tương lai?' in 'mức học phí năm học 2026 được áp dụng từ 12,9 triệu đồng mỗi học kỳ', 12,9 là số nhỏ nhất của cột). Mỗi năm học có 03 học kỳ; 'Mức học phí giữ nguyên trong toàn khóa học'. Không lưu dòng Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) 2500$/năm và dòng sinh viên nước ngoài 5000$/năm vì in bằng USD.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Đại học Đại Nam công bố Quỹ học bổng và hỗ trợ tài chính trị giá 55 tỷ đồng cho tân sinh viên K20 năm học 2026 - 2027' (đăng 08/07/2026; chính sách ban hành theo Quyết định số 368/QĐ-ĐN), 13 chương trình học bổng; phần chi tiết tóm tắt từ nội dung bài

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (đăng 05/05/2026), mục 5 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (04 phương thức, văn bản không in mã phương thức; chỉ lấy các phương thức dành cho thí sinh Việt Nam bằng tiếng Việt)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lịch sử phát triển' trên dainam.edu.vn, mục 2.1 'Sứ mạng' (trích nguyên văn đoạn đầu và câu sứ mệnh); địa chỉ và website lấy từ chân trang của dainam.edu.vn ('Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội') và mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026 ('Số 1, Phố Xốm, Phú Lương, Hà Nội'); trang Liên hệ của tuyensinh.dainam.edu.vn còn in tên phường cũ 'Phú Lãm, Hà Đông'