Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16 – 24,8
điểm, thang 30
Học phí
17,55 – 27 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.000
Chương trình
25
Tổ hợp xét tuyển
34
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

25 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.000.

Chỉ tiêu theo đề án QĐ 26040601 (6/4/2026). Trường đã điều chỉnh đề án bằng QĐ 26052010 (20/5/2026) nhưng chưa công bố văn bản này, nên chỉ tiêu một số ngành có thể đã thay đổi.

Phương thức A
Phương thức 5 (cột PT5)
Phương thức B
Phương thức 1, 2 (cột PT1, PT2)
Phương thức C
Phương thức 4 (cột PT4)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Thăng Long
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Thanh nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công, Nhạc sĩ – chỉ huy dàn nhạc
7210205N0040
  • 21,5 / 30Phương thức A
7210403H00, H0160
  • 18 / 30Phương thức A
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14, D15140
  • 21 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65180
  • 22,35 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209D01, D06, D14, D15, D43, D63100
  • 17,75 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, DD2, D14, D15, DH1, DH5180
  • 19,75 / 30Phương thức B
7310106A00, A01, D01, D07, X01, X25110
  • 19 / 30Phương thức B
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, C03, C04, D01, D14, D1580
  • 20,45 / 30Phương thức B
7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15180
  • 23,31 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25180
  • 18,75 / 30Phương thức B
7340115A00, A01, D01, D07, X01, X25140
  • 20,1 / 30Phương thức B
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, D01, D07, X01, X2570
  • 22 / 30Phương thức B
7340201A00, A01, D01, D07, X01, X25150
  • 19 / 30Phương thức B
7340301A00, A01, D01, D07, X01, X25160
  • 18,35 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X2535
  • 16,25 / 30Phương thức B
7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X2535
  • 16,25 / 30Phương thức B
7380107C00, C03, C04, D01, X01, X78140
  • 20,1 / 30Phương thức B
7480101A00, A01, D01, D07, X06, X2670
  • 16 / 30Phương thức B
7480104A00, A01, D01, D07, X06, X2635
  • 16 / 30Phương thức B
7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26210
  • 16 / 30Phương thức B
Trí tuệ nhân tạoMã ngành 7480207 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7480207A00, A01, D01, D07, X06, X2670
  • 16 / 30Phương thức B
7510605A00, A01, D01, D07, X01, X25175
  • 21,13 / 30Phương thức B
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07160
  • 20,75 / 30Phương thức B
  • 23,46 / 30Phương thức C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01150
  • 22,3 / 30Phương thức B
  • 24,8 / 30Phương thức C
7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01150
  • 22 / 30Phương thức B
  • 24,5 / 30Phương thức C

Học phí & học bổng

  • 17,55 – 27 triệu đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (25)
  • Thanh nhạc20 triệu đồng/học kỳ
  • Thiết kế đồ họa25 triệu đồng/học kỳ
  • Ngôn ngữ Anh23,65 triệu đồng/học kỳ
  • Ngôn ngữ Trung Quốc23,65 triệu đồng/học kỳ
  • Ngôn ngữ Nhật21,4 triệu đồng/học kỳ
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc23,25 triệu đồng/học kỳ
  • Kinh tế quốc tế20,7 triệu đồng/học kỳ
  • Việt Nam học22,4 triệu đồng/học kỳ
  • Truyền thông đa phương tiện27 triệu đồng/học kỳ
  • Quản trị kinh doanh22,6 triệu đồng/học kỳ
  • Marketing23,35 triệu đồng/học kỳ
  • Thương mại điện tử21,1 triệu đồng/học kỳ
  • Tài chính - Ngân hàng21,9 triệu đồng/học kỳ
  • Kế toán21,35 triệu đồng/học kỳ
  • Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế24,45 triệu đồng/học kỳ
  • Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA23,4 triệu đồng/học kỳ
  • Luật kinh tế22,6 triệu đồng/học kỳ
  • Khoa học máy tính18.900 nghìn đồng/học kỳ
  • Hệ thống thông tin17.650 nghìn đồng/học kỳ
  • Công nghệ thông tin20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Trí tuệ nhân tạo20.100 nghìn đồng/học kỳ
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25 triệu đồng/học kỳ
  • Điều dưỡng17,55 triệu đồng/học kỳ
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23,25 triệu đồng/học kỳ
  • Quản trị khách sạn21,95 triệu đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
  4. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (chỉ áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)
  5. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (chỉ áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)
  6. Phương thức 6: Xét tuyển thẳng (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo - học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitethanglong.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 26040601/QĐ-ĐHTL ngày 06/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thăng Long ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (thay thế QĐ 26021101/QĐ-ĐHTL ngày 11/02/2026); đăng tại https://thanglong.edu.vn/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-thang-long-21660.html (trang ngày 11.02.2026, tệp Drive "4. TTTS ĐHCQ'26_v2-signed.pdf"); mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng PDF pp.8–13

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 26081007/TB-ĐHTL ngày 10/8/2026 "Điểm trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2026", đăng tại https://thanglong.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026-21955.html (ngày 11.08.2026); mục 1, bảng PDF pp.1–2, các cột PT1,PT2 / PT4 / PT5 (thang 30 theo mục 5.4 Thông tin tuyển sinh); ghi chú: điểm PT1, PT2 tính theo tổ hợp gốc; không đưa vào các cột PT3 (HSA, TSA, SPT) vì thông báo không in thang điểm

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 26051903/QĐ-ĐHTL ngày 19/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thăng Long về việc ban hành mức thu học phí Khoá 39 đại học chính quy (bắt đầu từ năm học 2026-2027), đăng tại https://thanglong.edu.vn/quyet-dinh-vv-ban-hanh-muc-thu-hoc-phi-khoa-39-dai-hoc-chinh-quy-21857.html; Phụ lục 1, bảng "Học phí/học kỳ (VNĐ)", PDF pp.3–4: mức lấy là cột Năm 1 (kỳ 1-2) của mỗi ngành; các cột Năm 2 (kỳ 3-4), Năm 3 (kỳ 5-6), Năm 3,5 (kỳ 7) cao hơn và không được lưu ở đây; ngành Điều dưỡng đào tạo 8 kỳ, học phí kỳ 7 và kỳ 8 là dự kiến (23.400.000 đồng/kỳ)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 26040601/QĐ-ĐHTL ngày 06/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thăng Long ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (thay thế QĐ 26021101/QĐ-ĐHTL ngày 11/02/2026), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh", PDF pp.4–7

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Giới thiệu" của trường: đoạn mở đầu dưới tiêu đề "Đại học định hướng ứng dụng" và chân trang (mục Địa chỉ); địa chỉ trụ sở chính và trang thông tin điện tử cũng in tại mục I.3, I.4 của QĐ 26040601/QĐ-ĐHTL