Trường Đại học Thăng Long
DTLHà NộiNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 16 – 24,8
- điểm, thang 30
- Học phí
- 17,55 – 27 triệu đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 3.000
- Chương trình
- 25
- Tổ hợp xét tuyển
- 34
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
25 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.000.
Chỉ tiêu theo đề án QĐ 26040601 (6/4/2026). Trường đã điều chỉnh đề án bằng QĐ 26052010 (20/5/2026) nhưng chưa công bố văn bản này, nên chỉ tiêu một số ngành có thể đã thay đổi.
- Phương thức A
- Phương thức 5 (cột PT5)
- Phương thức B
- Phương thức 1, 2 (cột PT1, PT2)
- Phương thức C
- Phương thức 4 (cột PT4)
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 17,55 – 27 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (25)
- Thanh nhạc20 triệu đồng/học kỳ
- Thiết kế đồ họa25 triệu đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Anh23,65 triệu đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Trung Quốc23,65 triệu đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Nhật21,4 triệu đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Hàn Quốc23,25 triệu đồng/học kỳ
- Kinh tế quốc tế20,7 triệu đồng/học kỳ
- Việt Nam học22,4 triệu đồng/học kỳ
- Truyền thông đa phương tiện27 triệu đồng/học kỳ
- Quản trị kinh doanh22,6 triệu đồng/học kỳ
- Marketing23,35 triệu đồng/học kỳ
- Thương mại điện tử21,1 triệu đồng/học kỳ
- Tài chính - Ngân hàng21,9 triệu đồng/học kỳ
- Kế toán21,35 triệu đồng/học kỳ
- Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế24,45 triệu đồng/học kỳ
- Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA23,4 triệu đồng/học kỳ
- Luật kinh tế22,6 triệu đồng/học kỳ
- Khoa học máy tính18.900 nghìn đồng/học kỳ
- Hệ thống thông tin17.650 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ thông tin20.400 nghìn đồng/học kỳ
- Trí tuệ nhân tạo20.100 nghìn đồng/học kỳ
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25 triệu đồng/học kỳ
- Điều dưỡng17,55 triệu đồng/học kỳ
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23,25 triệu đồng/học kỳ
- Quản trị khách sạn21,95 triệu đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (chỉ áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (chỉ áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)
- Phương thức 6: Xét tuyển thẳng (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo - học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.
Websitethanglong.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Đường Nghiêm Xuân Yêm, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 26040601/QĐ-ĐHTL ngày 06/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thăng Long ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (thay thế QĐ 26021101/QĐ-ĐHTL ngày 11/02/2026); đăng tại https://thanglong.edu.vn/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-thang-long-21660.html (trang ngày 11.02.2026, tệp Drive "4. TTTS ĐHCQ'26_v2-signed.pdf"); mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng PDF pp.8–13
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 26081007/TB-ĐHTL ngày 10/8/2026 "Điểm trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2026", đăng tại https://thanglong.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026-21955.html (ngày 11.08.2026); mục 1, bảng PDF pp.1–2, các cột PT1,PT2 / PT4 / PT5 (thang 30 theo mục 5.4 Thông tin tuyển sinh); ghi chú: điểm PT1, PT2 tính theo tổ hợp gốc; không đưa vào các cột PT3 (HSA, TSA, SPT) vì thông báo không in thang điểm
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 26051903/QĐ-ĐHTL ngày 19/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thăng Long về việc ban hành mức thu học phí Khoá 39 đại học chính quy (bắt đầu từ năm học 2026-2027), đăng tại https://thanglong.edu.vn/quyet-dinh-vv-ban-hanh-muc-thu-hoc-phi-khoa-39-dai-hoc-chinh-quy-21857.html; Phụ lục 1, bảng "Học phí/học kỳ (VNĐ)", PDF pp.3–4: mức lấy là cột Năm 1 (kỳ 1-2) của mỗi ngành; các cột Năm 2 (kỳ 3-4), Năm 3 (kỳ 5-6), Năm 3,5 (kỳ 7) cao hơn và không được lưu ở đây; ngành Điều dưỡng đào tạo 8 kỳ, học phí kỳ 7 và kỳ 8 là dự kiến (23.400.000 đồng/kỳ)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 26040601/QĐ-ĐHTL ngày 06/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thăng Long ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (thay thế QĐ 26021101/QĐ-ĐHTL ngày 11/02/2026), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh", PDF pp.4–7
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Giới thiệu" của trường: đoạn mở đầu dưới tiêu đề "Đại học định hướng ứng dụng" và chân trang (mục Địa chỉ); địa chỉ trụ sở chính và trang thông tin điện tử cũng in tại mục I.3, I.4 của QĐ 26040601/QĐ-ĐHTL