Học viện Ngân hàng
NHHHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 20,2 – 26,61
- điểm, thang 30
- Học phí
- 825 – 1.252 nghìn đồng/tín chỉ
- 200 – 380 triệu đồng/khóa học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 4.690
- Chương trình
- 45
- Tổ hợp xét tuyển
- 8
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
45 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.690.
- Phương thức A
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 825 – 1.252 nghìn đồng/tín chỉ
- 200 – 380 triệu đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (9)
- Chương trình đào tạo chuẩn – Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật): ACT02; ACT04; BANK02; BANK03; BUS02; BUS03; BUS07; FIN02; FIN05; LAW01; LAW04; IB01; IB02; MIS01825 nghìn đồng/tín chỉ
- Chương trình đào tạo chuẩn – Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê): IT01; DS01871 nghìn đồng/tín chỉ
- Chương trình đào tạo chuẩn – Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi): ECON01; ECON03; FL01840 nghìn đồng/tín chỉ
- Chương trình đào tạo Chất lượng cao: ACT01; ACT05; BANK01; BANK06; BANK07; BUS01; BUS06; ECON02; FIN01; FIN04; IB04; IB05; IB06; LAW03; MIS02; FL02; BUS08; BUS091.252 nghìn đồng/tín chỉ
- Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học UWE, Vương quốc Anh (Ngân hàng & Tài chính quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Marketing) – 4 năm tại Việt Nam340 triệu đồng/khóa học
- Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ – khóa học 04 năm tại Việt Nam380 triệu đồng/khóa học
- Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học Genoa, Ý (Quản trị Kinh doanh, Hàng hải & Logistics) – khóa học 04 năm tại Việt Nam302 triệu đồng/khóa học
- Chương trình cử nhân Kế toán định hướng Nhật Bản – 04 năm học tại Việt Nam200 triệu đồng/khóa học
- Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh – 4 năm tại Việt Nam340 triệu đồng/khóa học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- PTXT 1 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PTXT 2.1 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp giữa học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế
- PTXT 2.2 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp giữa học bạ THPT với kết quả bài thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
- PTXT 2.3 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp giữa học bạ THPT với kết quả bài thi Đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT)
- PTXT 3 — Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ THPT)
- PTXT 4 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitehvnh.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 12 đường Chùa Bộc, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 của Giám đốc Học viện Ngân hàng về việc ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính Hà Nội (mã trường NHH); bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026) đính kèm trang https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh đại học chính quy', bảng TT 1–45, PDF tr. 9–12 (dòng TỔNG 4690). Chỉ gồm Trụ sở chính (NHH); Phân viện Bắc Ninh (NHB) và Phú Yên (NHP) có mã trường riêng, không thuộc bảng này.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 4473/TB-HVNH ngày 09/08/2026 'Về mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (mã trường NHH)', đăng tại https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-ve-muc-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-ma-truong-nhh-4054.html; bảng TT 1–45, PDF tr. 2–4; điểm đã gồm điểm ưu tiên. Ghi chú tr. 4: điểm in là điểm quy đổi tương đương về phương thức gốc (xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026), áp dụng cho tổ hợp gốc D01, thang 30; A01, D07, D09, D14 không chênh lệch so với D01; A00 cao hơn D01 0,5 điểm; C00, C03 thấp hơn D01 0,5 điểm. Điểm A00 (+0,5) và C00/C03 (−0,5) được tính từ điểm in theo đúng ghi chú này; tổ hợp mỗi mã lấy từ đề án (QĐ 2028/QĐ-HVNH). Điểm in theo tổ hợp gốc D01; ghi chú của thông báo nêu A01, D07, D09, D14 bằng điểm D01, A00 cao hơn 0,5 và C00, C03 thấp hơn 0,5.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính (NHH), bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026), đính kèm https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục 10.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm', PDF tr. 14–16 (trang in 13–15) và chú thích 1–5 tr. 15 (danh sách mã xét tuyển). HỌC PHÍ DỰ KIẾN năm học 2026-2027; các năm sau tăng theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP, không quá 15%/năm học. Mức theo tín chỉ tương đương khoảng 27,8 / 29,4 / 28,35 / 45 triệu đồng/năm học theo tiến độ thông thường (như in). CTLK quốc tế: mức in là tổng học phí 04 năm tại Việt Nam; IELTS từ 6.0 vào thẳng năm 2, học phí giảm 50 triệu đồng.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính (NHH), bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026), đính kèm https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (04 PTXT; PTXT 2 gồm 2.1, 2.2, 2.3), PDF tr. 3–7 (trang in 2–6)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính (NHH), bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026), đính kèm https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục I 'Thông tin chung', điểm 3 (bảng địa chỉ, dòng 1 Trụ sở chính – NHH) và điểm 4 (trang thông tin điện tử www.hvnh.edu.vn), PDF tr. 2. Phân viện Bắc Ninh (NHB) và Phú Yên (NHP) có mã trường riêng nên không đưa vào.
