Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
20,2 – 26,61
điểm, thang 30
Học phí
825 – 1.252 nghìn đồng/tín chỉ
200 – 380 triệu đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.690
Chương trình
45
Tổ hợp xét tuyển
8
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

45 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.690.

Phương thức A
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Học viện Ngân hàng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
ACT01A01, D01, D07, D09180
  • 24,1 / 30D01
ACT02A00, A01, D01, D0770
  • 25,83 / 30D01
ACT03A00, A01, D01, D07100
  • 21 / 30D01
Kiểm toánMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
ACT04A00, A01, D01, D07120
  • 26,06 / 30D01
Chất lượng cao Kiểm toánMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
ACT05A01, D01, D07, D09120
  • 24,5 / 30D01
ACT06A00, A01, D01, D0750
  • 21,58 / 30D01
BANK01A01, D01, D07, D09210
  • 24,08 / 30D01
BANK02A00, A01, D01, D07140
  • 25,62 / 30D01
BANK03A00, A01, D01, D07140
  • 25,42 / 30D01
BANK04A00, A01, D01, D07100
  • 22,6 / 30D01
BANK06A01, D01, D07, D09120
  • 24,35 / 30D01
BANK07A01, D01, D07, D0960
  • 23,65 / 30D01
BANK08A00, A01, D01, D0780
  • 20,2 / 30D01
Chất lượng cao Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
BUS01A01, D01, D07, D09120
  • 23,9 / 30D01
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
BUS02A00, A01, D01, D0770
  • 25,4 / 30D01
Quản trị du lịchMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
BUS03A01, D01, D07, D0970
  • 24,23 / 30D01
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
BUS04A00, A01, D01, D0780
  • 20,2 / 30D01
BUS06A01, D01, D07, D09120
  • 24,27 / 30D01
BUS07A00, A01, D01, D0770
  • 25,56 / 30D01
BUS08A01, D01, D07, D0960
  • 23,81 / 30D01
Chất lượng cao Kinh doanh sốMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
BUS09A01, D01, D07, D0960
  • 23,75 / 30D01
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
BUS10A00, A01, D01, D0750
  • 20,2 / 30D01
BUS11A00, A01, D01, D0780
  • 20,2 / 30D01
DS01A00, A01, D01, D07140
  • 25 / 30D01
Kinh tế đầu tưMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
ECON01A01, D01, D07, D0970
  • 25,35 / 30D01
Chất lượng cao Kinh tế đầu tưMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
ECON02A01, D01, D07, D09120
  • 23,96 / 30D01
Kinh tế quốc tếMã ngành 7310106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
ECON03A01, D01, D07, D0970
  • 25,32 / 30D01
FIN01A01, D01, D07, D09350
  • 24,15 / 30D01
FIN02A00, A01, D01, D07140
  • 26,08 / 30D01
FIN04A01, D01, D07, D0960
  • 23,63 / 30D01
FIN05A00, A01, D01, D07140
  • 25,48 / 30D01
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
FL01A01, D01, D07, D0970
  • 25,05 / 30D01
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
FL02A01, D01, D07, D09120
  • 23,56 / 30D01
Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
IB01A01, D01, D07, D0970
  • 26,61 / 30D01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
IB02A01, D01, D07, D0970
  • 26,28 / 30D01
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
IB04A01, D01, D07, D09180
  • 24,57 / 30D01
Chất lượng cao Thương mại điện tửMã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
IB05A01, D01, D07, D0960
  • 24,71 / 30D01
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
IB06A01, D01, D07, D0960
  • 24,82 / 30D01
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
IB07A00, A01, D01, D0780
  • 20,2 / 30D01
IT01A00, A01, D01, D07120
  • 24,2 / 30D01
Luật kinh tếMã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
LAW01C00, C03, D01, D14180
  • 25,75 / 30D01
Chất lượng cao Luật Kinh tếMã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
LAW03C00, C03, D01, D14120
  • 24,3 / 30D01
Luật họcMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
LAW04C00, C03, D01, D1470
  • 24,75 / 30D01
Hệ thống thông tin quản lýMã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
MIS01A00, A01, D01, D0770
  • 25,74 / 30D01
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
MIS02A01, D01, D07, D0960
  • 24,33 / 30D01

Học phí & học bổng

  • 825 – 1.252 nghìn đồng/tín chỉ
  • 200 – 380 triệu đồng/khóa học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (9)
  • Chương trình đào tạo chuẩn – Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật): ACT02; ACT04; BANK02; BANK03; BUS02; BUS03; BUS07; FIN02; FIN05; LAW01; LAW04; IB01; IB02; MIS01825 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo chuẩn – Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê): IT01; DS01871 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo chuẩn – Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi): ECON01; ECON03; FL01840 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo Chất lượng cao: ACT01; ACT05; BANK01; BANK06; BANK07; BUS01; BUS06; ECON02; FIN01; FIN04; IB04; IB05; IB06; LAW03; MIS02; FL02; BUS08; BUS091.252 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học UWE, Vương quốc Anh (Ngân hàng & Tài chính quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Marketing) – 4 năm tại Việt Nam340 triệu đồng/khóa học
  • Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ – khóa học 04 năm tại Việt Nam380 triệu đồng/khóa học
  • Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học Genoa, Ý (Quản trị Kinh doanh, Hàng hải & Logistics) – khóa học 04 năm tại Việt Nam302 triệu đồng/khóa học
  • Chương trình cử nhân Kế toán định hướng Nhật Bản – 04 năm học tại Việt Nam200 triệu đồng/khóa học
  • Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh – 4 năm tại Việt Nam340 triệu đồng/khóa học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PTXT 1 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  2. PTXT 2.1 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp giữa học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế
  3. PTXT 2.2 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp giữa học bạ THPT với kết quả bài thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
  4. PTXT 2.3 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp giữa học bạ THPT với kết quả bài thi Đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT)
  5. PTXT 3 — Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ THPT)
  6. PTXT 4 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehvnh.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 của Giám đốc Học viện Ngân hàng về việc ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính Hà Nội (mã trường NHH); bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026) đính kèm trang https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh đại học chính quy', bảng TT 1–45, PDF tr. 9–12 (dòng TỔNG 4690). Chỉ gồm Trụ sở chính (NHH); Phân viện Bắc Ninh (NHB) và Phú Yên (NHP) có mã trường riêng, không thuộc bảng này.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 4473/TB-HVNH ngày 09/08/2026 'Về mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (mã trường NHH)', đăng tại https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-ve-muc-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-ma-truong-nhh-4054.html; bảng TT 1–45, PDF tr. 2–4; điểm đã gồm điểm ưu tiên. Ghi chú tr. 4: điểm in là điểm quy đổi tương đương về phương thức gốc (xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026), áp dụng cho tổ hợp gốc D01, thang 30; A01, D07, D09, D14 không chênh lệch so với D01; A00 cao hơn D01 0,5 điểm; C00, C03 thấp hơn D01 0,5 điểm. Điểm A00 (+0,5) và C00/C03 (−0,5) được tính từ điểm in theo đúng ghi chú này; tổ hợp mỗi mã lấy từ đề án (QĐ 2028/QĐ-HVNH). Điểm in theo tổ hợp gốc D01; ghi chú của thông báo nêu A01, D07, D09, D14 bằng điểm D01, A00 cao hơn 0,5 và C00, C03 thấp hơn 0,5.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính (NHH), bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026), đính kèm https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục 10.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm', PDF tr. 14–16 (trang in 13–15) và chú thích 1–5 tr. 15 (danh sách mã xét tuyển). HỌC PHÍ DỰ KIẾN năm học 2026-2027; các năm sau tăng theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP, không quá 15%/năm học. Mức theo tín chỉ tương đương khoảng 27,8 / 29,4 / 28,35 / 45 triệu đồng/năm học theo tiến độ thông thường (như in). CTLK quốc tế: mức in là tổng học phí 04 năm tại Việt Nam; IELTS từ 6.0 vào thẳng năm 2, học phí giảm 50 triệu đồng.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính (NHH), bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026), đính kèm https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (04 PTXT; PTXT 2 gồm 2.1, 2.2, 2.3), PDF tr. 3–7 (trang in 2–6)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính (NHH), bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026), đính kèm https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục I 'Thông tin chung', điểm 3 (bảng địa chỉ, dòng 1 Trụ sở chính – NHH) và điểm 4 (trang thông tin điện tử www.hvnh.edu.vn), PDF tr. 2. Phân viện Bắc Ninh (NHB) và Phú Yên (NHP) có mã trường riêng nên không đưa vào.