Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

FBUHà NộiNgoài công lập

Số liệu nổi bật

Học phí
26 – 48 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.400
Chương trình
19
Tổ hợp xét tuyển
19
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.

19 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.400.

Tổng chỉ tiêu các dòng trong QĐ 99/QĐ-ĐHTNH (5/3/2026) là 3.400; thông báo tuyển sinh ngày 30/5/2026 của trường ghi 3.500 chỉ tiêu (cộng 200 chỉ tiêu liên kết), nên đề án có thể đã được điều chỉnh sau QĐ 99.

Chương trình đào tạo 2026 của Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêu
FB01D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB01: 800
FB01D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB01: 800
FB01D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB01: 800
FB03D01, A00, A01, C04, X01, X02400
Kiểm toánMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
FB04D01, A00, A01, C04, X01, X02100
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
FB05D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB05: 450
Quản trị MarketingMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
FB05D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB05: 450
Quản trị du lịch, nhà hàng - khách sạnMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
FB05D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB05: 450
Kinh doanh thương mạiMã ngành 7340121Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
FB06D01, A00, A01, C04, X01, X02350
FB07D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB07: 500
FB07D01, A00, A01, C04, X01, X02Chung nhóm FB07: 500
Luật kinh tếMã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
FB08D01, A00, A01, C04, X01, X02200
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
FB09D01, A01, D10, X25100
Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
FB16D01, C00, C04, D04Chung nhóm FB16: 350
Tiếng Trung Thương mạiMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
FB16D01, C00, C04, D04Chung nhóm FB16: 350
Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
EP01D01, A01, A05, A07, B08, C03, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X25Chung nhóm EP01: 90
Tài chính quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
EP01D01, A01, A05, A07, B08, C03, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X25Chung nhóm EP01: 90
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng cùng trường Đại học Gia Hưng, Trung Quốc)Mã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
DDP01D01, C00, C04, D0450
Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng cùng trường Đại học Tài chính trực thuộc chính phủ Liên bang Nga)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
DDP02D01, A01, A05, A07, B08, C03, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X2510

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • FB01 — Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Logistics và Hải quan)

    Chỉ tiêu 2026: 800

    Chương trình: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Logistics và Hải quan

  • FB05 — Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Quản trị du lịch, nhà hàng - khách sạn)

    Chỉ tiêu 2026: 450

    Chương trình: Quản trị kinh doanh, Quản trị Marketing, Quản trị du lịch, nhà hàng - khách sạn

  • FB07 — Công nghệ thông tin (Tin ứng dụng; Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI))

    Chỉ tiêu 2026: 500

    Chương trình: Tin ứng dụng, Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)

  • FB16 — Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngôn ngữ Trung Quốc; Tiếng Trung Thương mại)

    Chỉ tiêu 2026: 350

    Chương trình: Ngôn ngữ Trung Quốc, Tiếng Trung Thương mại

  • EP01 — Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh: Kinh doanh quốc tế; Tài chính quốc tế)

    Chỉ tiêu 2026: 90

    Chương trình: Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh), Tài chính quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)

Học phí & học bổng

  • 26 – 48 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn26 – 34 triệu đồng/năm học
  • Học phí đại học chính quy chương trình đào tạo chuyên ngành bằng Tiếng Anh40 – 48 triệu đồng/năm học
  • Học phí chương trình đào tạo liên kết38 – 48 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ)
  3. 402 — Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitefbu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 99/QĐ-ĐHTNH ngày 05/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội ban hành 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' (hình thức đại học chính quy); bản quét ảnh (không có lớp chữ), đăng trên trang của Viện Ngôn ngữ nước ngoài (vienngonngunuocngoai.fbu.edu.vn) thuộc tên miền fbu.edu.vn trong bài 'Thông báo công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' ngày 30/05/2026 (https://vienngonngunuocngoai.fbu.edu.vn/thong-bao-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/); mã trường FBU (mục I.2, PDF tr.3). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (ghi 'Dự kiến số lượng, tổ hợp tuyển sinh'), PDF tr.8-10; mã tổ hợp theo mục II.5.2 'Danh mục mã tổ hợp', PDF tr.10-11; dòng ĐGNL 'Q00' không phải tổ hợp môn nên không đưa vào.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    QĐ 99/QĐ-ĐHTNH ngày 05/3/2026, mục 10.1 'Thông tin về học phí', PDF tr.14; kế hoạch tuyển sinh chỉ in khoảng học phí ('khoảng từ ... triệu đồng/sinh viên/năm học'), không in từng ngành; văn bản cũng ghi 'Nhà trường cam kết không tăng đơn giá học phí tín chỉ trong toàn khóa học'

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    QĐ 99/QĐ-ĐHTNH ngày 05/3/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', bảng 3 phương thức xét tuyển, PDF tr.4

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Chân trang trang 'Liên hệ' của Viện Ngôn ngữ nước ngoài thuộc tên miền fbu.edu.vn, mục 'Cơ sở đào tạo 1' và 'Cơ sở đào tạo 2' (QĐ 99 mục I.3, PDF tr.3 chỉ in địa điểm 'Hà Nội' cho CS1 'Cơ sở chính' và CS2 'Cơ sở đào tạo'); địa chỉ trang thông tin điện tử 'www.fbu.edu.vn' theo QĐ 99 mục I.4, PDF tr.3