Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
FBUHà NộiNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Học phí
- 26 – 48 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 3.400
- Chương trình
- 19
- Tổ hợp xét tuyển
- 19
- Phương thức xét tuyển
- 3
Ngành đào tạo 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.
19 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.400.
Tổng chỉ tiêu các dòng trong QĐ 99/QĐ-ĐHTNH (5/3/2026) là 3.400; thông báo tuyển sinh ngày 30/5/2026 của trường ghi 3.500 chỉ tiêu (cộng 200 chỉ tiêu liên kết), nên đề án có thể đã được điều chỉnh sau QĐ 99.
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nhóm xét tuyển
Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.
FB01 — Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Logistics và Hải quan)
Chỉ tiêu 2026: 800
Chương trình: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Logistics và Hải quan
FB05 — Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Quản trị du lịch, nhà hàng - khách sạn)
Chỉ tiêu 2026: 450
Chương trình: Quản trị kinh doanh, Quản trị Marketing, Quản trị du lịch, nhà hàng - khách sạn
FB07 — Công nghệ thông tin (Tin ứng dụng; Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI))
Chỉ tiêu 2026: 500
Chương trình: Tin ứng dụng, Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)
FB16 — Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngôn ngữ Trung Quốc; Tiếng Trung Thương mại)
Chỉ tiêu 2026: 350
Chương trình: Ngôn ngữ Trung Quốc, Tiếng Trung Thương mại
EP01 — Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh: Kinh doanh quốc tế; Tài chính quốc tế)
Chỉ tiêu 2026: 90
Chương trình: Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh), Tài chính quốc tế (Chương trình đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)
Học phí & học bổng
- 26 – 48 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (3)
- Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn26 – 34 triệu đồng/năm học
- Học phí đại học chính quy chương trình đào tạo chuyên ngành bằng Tiếng Anh40 – 48 triệu đồng/năm học
- Học phí chương trình đào tạo liên kết38 – 48 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ)
- 402 — Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitefbu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Cơ sở đào tạo 1: Xã Mê Linh – Thành phố Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở đào tạo 2: Số 31 Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 99/QĐ-ĐHTNH ngày 05/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội ban hành 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' (hình thức đại học chính quy); bản quét ảnh (không có lớp chữ), đăng trên trang của Viện Ngôn ngữ nước ngoài (vienngonngunuocngoai.fbu.edu.vn) thuộc tên miền fbu.edu.vn trong bài 'Thông báo công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' ngày 30/05/2026 (https://vienngonngunuocngoai.fbu.edu.vn/thong-bao-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/); mã trường FBU (mục I.2, PDF tr.3). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (ghi 'Dự kiến số lượng, tổ hợp tuyển sinh'), PDF tr.8-10; mã tổ hợp theo mục II.5.2 'Danh mục mã tổ hợp', PDF tr.10-11; dòng ĐGNL 'Q00' không phải tổ hợp môn nên không đưa vào.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 99/QĐ-ĐHTNH ngày 05/3/2026, mục 10.1 'Thông tin về học phí', PDF tr.14; kế hoạch tuyển sinh chỉ in khoảng học phí ('khoảng từ ... triệu đồng/sinh viên/năm học'), không in từng ngành; văn bản cũng ghi 'Nhà trường cam kết không tăng đơn giá học phí tín chỉ trong toàn khóa học'
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 99/QĐ-ĐHTNH ngày 05/3/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', bảng 3 phương thức xét tuyển, PDF tr.4
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Chân trang trang 'Liên hệ' của Viện Ngôn ngữ nước ngoài thuộc tên miền fbu.edu.vn, mục 'Cơ sở đào tạo 1' và 'Cơ sở đào tạo 2' (QĐ 99 mục I.3, PDF tr.3 chỉ in địa điểm 'Hà Nội' cho CS1 'Cơ sở chính' và CS2 'Cơ sở đào tạo'); địa chỉ trang thông tin điện tử 'www.fbu.edu.vn' theo QĐ 99 mục I.4, PDF tr.3
