
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
MBSTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 26,2
- điểm, thang 30
- Học phí
- 26,5 – 50 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 6.715
- Chương trình
- 67
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
67 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.715.
- Phương thức A
- Điểm chuẩn theo điểm TN THPT
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 26,5 – 50 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (2)
- Đại học chính quy chương trình chuẩn26,5 – 32 triệu đồng/năm học
- Đại học chính quy chương trình tiên tiến (khoảng)50 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Thủ khoa tuyển sinh01 suất (không phân biệt phương thức tuyển sinh): tân sinh viên có điểm xét tuyển quy đổi cao nhất toàn trường nhận học bổng toàn phần suốt 4 năm học, riêng năm nhất được nhận 200% học phí.
- Á khoa tuyển sinh01 suất (không phân biệt phương thức tuyển sinh): tân sinh viên có điểm xét tuyển quy đổi cao thứ nhì toàn trường nhận học bổng toàn phần suốt 4 năm học, riêng năm nhất được nhận 180% học phí.
- Học bổng Thủ khoa ngành41 suất (không phân biệt chương trình chuẩn và chương trình tiên tiến, áp dụng chung cho tất cả các phương thức tuyển sinh): tân sinh viên có điểm xét tuyển quy đổi cao nhất mỗi ngành nhận học bổng toàn phần suốt 4 năm học, riêng năm nhất được nhận 150% học phí.
- Học bổng Khuyến khích học tập500 suất học kỳ 1 năm nhất: 100% học phí (250 suất), 70% học phí (125 suất), 50% học phí (125 suất).
- Học bổng hợp tác địa phương50 suất học kỳ 1 năm nhất với mức học bổng 100% học phí.
- Học bổng Tăng cường100 suất: 50 suất học bổng dành cho sinh viên Nữ theo học các ngành Kiến trúc, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – mức học bổng 50% học phí/ học kỳ 1 - năm học thứ nhất; 50 suất học bổng dành cho sinh viên Nam theo học ngành Kế toán, Kiểm toán – mức học bổng 50% học phí/ học kỳ 1 - năm học thứ nhất.
- Học bổng Khuyến khích nâng cao năng lực tiếng Nhật100 suất dành cho sinh viên tất cả các ngành đủ tiêu chuẩn do Hội đồng xét, cấp học bổng xét chọn.
- Học bổng Khuyến khích nâng cao năng lực tiếng AnhDành cho sinh viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Anh quốc tế; trình độ IELTS 7.0 trở lên, TOEFL từ 570 trở lên, TOEIC từ 750 trở lên và các chứng chỉ tương đương - mỗi sinh viên được nhận từ 2.000.000 đến 10.000.000 đồng tùy theo trình độ tương ứng.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
- Xét tuyển theo điểm học tập cấp THPT (học bạ)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Được thành lập vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006, đến nay Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, có nhiệm vụ đào tạo đại học và sau đại học, với các hình thức đào tạo chính quy và giáo dục thường xuyên, đào tạo các điểm vệ tinh,…nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng cường đội ngũ cán bộ khoa học-kỹ thuật cho đất nước.
Websiteou.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 35 – 37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. HCM. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Địa điểm 1: 97 Võ Văn Tần, P. Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Địa điểm 3: Khu dân cư Nhơn Đức, xã Hiệp Phước, TP. Hồ Chí Minh. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Địa điểm 4: 02 Mai Thị Lựu, P. Tân Định, TP. Hồ Chí Minh. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Địa điểm 6: 259/29 Quốc lộ 51, P. Long Hưng, TP Đồng Nai. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Địa điểm 8: 311 Gia Phú, P. Bình Tiên, TP. Hồ Chí Minh. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1810/QĐ-ĐHM ngày 29/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh "Về việc cập nhật Thông tin tuyển sinh năm 2026" (tệp PDF 41 trang, bản quét, liên kết từ trang "Các văn bản pháp lý" https://tuyensinh.ou.edu.vn/cac-vb-phap-ly, dòng Thông tin tuyển sinh 2026). Bảng "Danh mục xét tuyển và chỉ tiêu" kèm quyết định, PDF tr.3–7 (số trang in = trang PDF − 2; "p." trong sourceRow là trang PDF): lấy cột "Số lượng tuyển sinh sau điều chỉnh" khi có, nếu không thì cột "trước điều chỉnh"; tổng chỉ tiêu in "6,715" (PDF tr.3). Mã tuyển sinh MBS in tại mục I.2 của Thông tin tuyển sinh kèm QĐ 1482/QĐ-ĐHM ngày 29/5/2026 (PDF tr.10). Tổ hợp xét tuyển trong văn bản chỉ in bằng tên môn (Toán, Lý, Hóa…), không có mã tổ hợp hay bảng chú giải mã, nên để trống.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển và kết quả trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026" của Hội đồng tuyển sinh (đăng 10/08/2026; căn cứ Biên bản số 1918/BB-ĐHM ngày 07/8/2026), Phụ lục "Điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026" (bảng HTML): Chương trình Chuẩn STT 1–40, Chương trình Tiên tiến STT 1–17, Phân hiệu Đồng Nai STT 1–4, Chương trình liên kết quốc tế STT 1–6 (67 mã); lấy cột "Điểm chuẩn theo điểm TN THPT". Thông báo in: điểm chuẩn xác định theo từng mã xét tuyển, bằng nhau giữa các tổ hợp, áp dụng theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026; điểm xét tuyển gồm điểm cộng và điểm ưu tiên, thang điểm 30 (Thông tin tuyển sinh II.3.3, PDF tr.13). Cột "Điểm chuẩn ĐGNL" không đưa vào vì không văn bản nào của trường in thang điểm ĐGNL (Phụ lục 2 của Thông báo 1692/TB-ĐHM chỉ in điểm cao nhất 1139). Phương thức khác được quy đổi về thang THPT, không có cột riêng.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 1482, cập nhật bởi QĐ 1810), mục 10.1, PDF tr.25: ‘từ 26.5 triệu đến 32 triệu đồng/năm học’ (chương trình chuẩn); chương trình tiên tiến ‘khoảng 50 triệu đồng/năm học’
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Học bổng tuyển sinh năm 2026" (đăng 22/01/2026) trên tuyensinh.ou.edu.vn, mục 01–08 (tổng giá trị học bổng "gần 53.000.000.000 đồng"); mục 09 "Các loại học bổng khác" (danh sách chung, không nêu suất/mức) không đưa vào. Chi tiết lấy theo câu chữ của trang, chỉ viết đầy đủ "SV" thành "sinh viên" và bỏ tiền tố số thứ tự.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy) kèm QĐ 1482/QĐ-ĐHM ngày 29/5/2026, được cập nhật bởi QĐ 1810/QĐ-ĐHM ngày 29/6/2026 (cùng tệp PDF), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh": 2.1 và 2.2 (Phương thức 1–5), PDF tr.11–12. Nhà trường đánh số "Phương thức 1–5" riêng; văn bản không in mã phương thức nên không ghi mã.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Giới thiệu chung: đoạn mở đầu (giới thiệu), ‘Thông tin chung’ và ‘Các cơ sở trực thuộc’ (địa chỉ), website
