Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Ảnh: Vano111ru (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

MBSTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 26,2
điểm, thang 30
Học phí
26,5 – 50 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
6.715
Chương trình
67
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

67 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.715.

Phương thức A
Điểm chuẩn theo điểm TN THPT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7320104không có50
  • 26,2 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có200
  • 23 / 30
7340115không có120
  • 25 / 30
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120không có120
  • 24,55 / 30
7340404không có120
  • 23,9 / 30
7340201không có180
  • 23,75 / 30
7340204không có30
  • 20,5 / 30
7340301không có150
  • 24,15 / 30
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302không có100
  • 23,8 / 30
7340205không có80
  • 22,5 / 30
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101không có110
  • 24 / 30
7510605không có110
  • 24,9 / 30
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101Ckhông có270
  • 18,5 / 30
7340115Ckhông có40
  • 21,5 / 30
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiếnMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120Ckhông có40
  • 21,25 / 30
7340404Ckhông có40
  • 19,7 / 30
7340201Ckhông có240
  • 17,75 / 30
7340301Ckhông có220
  • 16,75 / 30
Kiểm toán chương trình tiên tiếnMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302Ckhông có80
  • 17,7 / 30
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101không có120
  • 23,85 / 30
7380107không có180
  • 23,6 / 30
Luật kinh tế chương trình tiên tiếnMã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380107Ckhông có90
  • 20 / 30
7420201không có140
  • 20,35 / 30
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101không có142
  • 21 / 30
7420203không có60
  • 15,5 / 30
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201Ckhông có30
  • 16,5 / 30
7460108không có75
  • 21,25 / 30
7460112không có40
  • 22,5 / 30
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405không có160
  • 21,4 / 30
7480103không có50
  • 21,7 / 30
7480202không có50
  • 21,25 / 30
7480101không có180
  • 20,5 / 30
7480107không có50
  • 22,5 / 30
7480201không có200
  • 21,5 / 30
7480201Ckhông có80
  • 17,75 / 30
Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiếnMã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405Ckhông có40
  • 17 / 30
7480101Ckhông có80
  • 17 / 30
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102không có100
  • 17 / 30
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnMã ngành 7510102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102Ckhông có30
  • 15 / 30
7580201không có50
  • 18,5 / 30
7580302không có100
  • 17,25 / 30
7140103không có40
  • 20,5 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không có160
  • 25,5 / 30
Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201Ckhông có260
  • 22,15 / 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không có120
  • 24,3 / 30
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204Ckhông có99
  • 21,5 / 30
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209không có150
  • 20,9 / 30
Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnMã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209Ckhông có40
  • 20 / 30
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210không có140
  • 21,65 / 30
7310101không có200
  • 21,3 / 30
7310104không có50
  • 20,1 / 30
7340403không có120
  • 19,6 / 30
Kinh tế chương trình tiên tiếnMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101Ckhông có160
  • 17 / 30
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301không có120
  • 22,25 / 30
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401không có120
  • 23,9 / 30
Đông Nam Á họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310620không có150
  • 20,5 / 30
7760101không có109
  • 22,5 / 30
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng NaiMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101Dkhông có70
  • 19,05 / 30
7340201Dkhông có70
  • 18,5 / 30
7340301Dkhông có70
  • 19,5 / 30
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng NaiMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201Dkhông có50
  • 21,5 / 30
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH RouenMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120ROkhông có10
  • 17,75 / 30
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101FLkhông có5
  • 15,75 / 30
7340201FLkhông có10
  • 15,75 / 30
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101SQkhông có5
  • 15,75 / 30
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101SWkhông có10
  • 15,75 / 30
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201FLkhông có30
  • 20,3 / 30

Học phí & học bổng

  • 26,5 – 50 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Đại học chính quy chương trình chuẩn26,5 – 32 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy chương trình tiên tiến (khoảng)50 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Thủ khoa tuyển sinh01 suất (không phân biệt phương thức tuyển sinh): tân sinh viên có điểm xét tuyển quy đổi cao nhất toàn trường nhận học bổng toàn phần suốt 4 năm học, riêng năm nhất được nhận 200% học phí.
  • Á khoa tuyển sinh01 suất (không phân biệt phương thức tuyển sinh): tân sinh viên có điểm xét tuyển quy đổi cao thứ nhì toàn trường nhận học bổng toàn phần suốt 4 năm học, riêng năm nhất được nhận 180% học phí.
  • Học bổng Thủ khoa ngành41 suất (không phân biệt chương trình chuẩn và chương trình tiên tiến, áp dụng chung cho tất cả các phương thức tuyển sinh): tân sinh viên có điểm xét tuyển quy đổi cao nhất mỗi ngành nhận học bổng toàn phần suốt 4 năm học, riêng năm nhất được nhận 150% học phí.
  • Học bổng Khuyến khích học tập500 suất học kỳ 1 năm nhất: 100% học phí (250 suất), 70% học phí (125 suất), 50% học phí (125 suất).
  • Học bổng hợp tác địa phương50 suất học kỳ 1 năm nhất với mức học bổng 100% học phí.
  • Học bổng Tăng cường100 suất: 50 suất học bổng dành cho sinh viên Nữ theo học các ngành Kiến trúc, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – mức học bổng 50% học phí/ học kỳ 1 - năm học thứ nhất; 50 suất học bổng dành cho sinh viên Nam theo học ngành Kế toán, Kiểm toán – mức học bổng 50% học phí/ học kỳ 1 - năm học thứ nhất.
  • Học bổng Khuyến khích nâng cao năng lực tiếng Nhật100 suất dành cho sinh viên tất cả các ngành đủ tiêu chuẩn do Hội đồng xét, cấp học bổng xét chọn.
  • Học bổng Khuyến khích nâng cao năng lực tiếng AnhDành cho sinh viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Anh quốc tế; trình độ IELTS 7.0 trở lên, TOEFL từ 570 trở lên, TOEIC từ 750 trở lên và các chứng chỉ tương đương - mỗi sinh viên được nhận từ 2.000.000 đến 10.000.000 đồng tùy theo trình độ tương ứng.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  2. Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế
  3. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  4. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  5. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
  6. Xét tuyển theo điểm học tập cấp THPT (học bạ)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Được thành lập vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006, đến nay Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, có nhiệm vụ đào tạo đại học và sau đại học, với các hình thức đào tạo chính quy và giáo dục thường xuyên, đào tạo các điểm vệ tinh,…nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng cường đội ngũ cán bộ khoa học-kỹ thuật cho đất nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteou.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1810/QĐ-ĐHM ngày 29/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh "Về việc cập nhật Thông tin tuyển sinh năm 2026" (tệp PDF 41 trang, bản quét, liên kết từ trang "Các văn bản pháp lý" https://tuyensinh.ou.edu.vn/cac-vb-phap-ly, dòng Thông tin tuyển sinh 2026). Bảng "Danh mục xét tuyển và chỉ tiêu" kèm quyết định, PDF tr.3–7 (số trang in = trang PDF − 2; "p." trong sourceRow là trang PDF): lấy cột "Số lượng tuyển sinh sau điều chỉnh" khi có, nếu không thì cột "trước điều chỉnh"; tổng chỉ tiêu in "6,715" (PDF tr.3). Mã tuyển sinh MBS in tại mục I.2 của Thông tin tuyển sinh kèm QĐ 1482/QĐ-ĐHM ngày 29/5/2026 (PDF tr.10). Tổ hợp xét tuyển trong văn bản chỉ in bằng tên môn (Toán, Lý, Hóa…), không có mã tổ hợp hay bảng chú giải mã, nên để trống.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển và kết quả trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026" của Hội đồng tuyển sinh (đăng 10/08/2026; căn cứ Biên bản số 1918/BB-ĐHM ngày 07/8/2026), Phụ lục "Điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026" (bảng HTML): Chương trình Chuẩn STT 1–40, Chương trình Tiên tiến STT 1–17, Phân hiệu Đồng Nai STT 1–4, Chương trình liên kết quốc tế STT 1–6 (67 mã); lấy cột "Điểm chuẩn theo điểm TN THPT". Thông báo in: điểm chuẩn xác định theo từng mã xét tuyển, bằng nhau giữa các tổ hợp, áp dụng theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026; điểm xét tuyển gồm điểm cộng và điểm ưu tiên, thang điểm 30 (Thông tin tuyển sinh II.3.3, PDF tr.13). Cột "Điểm chuẩn ĐGNL" không đưa vào vì không văn bản nào của trường in thang điểm ĐGNL (Phụ lục 2 của Thông báo 1692/TB-ĐHM chỉ in điểm cao nhất 1139). Phương thức khác được quy đổi về thang THPT, không có cột riêng.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 1482, cập nhật bởi QĐ 1810), mục 10.1, PDF tr.25: ‘từ 26.5 triệu đến 32 triệu đồng/năm học’ (chương trình chuẩn); chương trình tiên tiến ‘khoảng 50 triệu đồng/năm học’

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Học bổng tuyển sinh năm 2026" (đăng 22/01/2026) trên tuyensinh.ou.edu.vn, mục 01–08 (tổng giá trị học bổng "gần 53.000.000.000 đồng"); mục 09 "Các loại học bổng khác" (danh sách chung, không nêu suất/mức) không đưa vào. Chi tiết lấy theo câu chữ của trang, chỉ viết đầy đủ "SV" thành "sinh viên" và bỏ tiền tố số thứ tự.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy) kèm QĐ 1482/QĐ-ĐHM ngày 29/5/2026, được cập nhật bởi QĐ 1810/QĐ-ĐHM ngày 29/6/2026 (cùng tệp PDF), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh": 2.1 và 2.2 (Phương thức 1–5), PDF tr.11–12. Nhà trường đánh số "Phương thức 1–5" riêng; văn bản không in mã phương thức nên không ghi mã.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang Giới thiệu chung: đoạn mở đầu (giới thiệu), ‘Thông tin chung’ và ‘Các cơ sở trực thuộc’ (địa chỉ), website