Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Lao động - Xã hội
Ảnh: Baophucminh53G (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16,5 – 25,84
điểm, thang 30
37,94 – 59,65 điểm (thang 100)
56,5 – 103,46 điểm (thang 150)
588,5 – 980,65 điểm (thang 1.200)
Chỉ tiêu 2026
2.750
Chương trình
28
Tổ hợp xét tuyển
18
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

28 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.750.

Phương thức A
Điểm chuẩn Thi TN THPT (PT 100, PT gốc, thang 30)
Phương thức B
Điểm Học bạ (PT 200)
Phương thức C
Điểm đánh giá năng lực/Tư duy (PT 402) - HSA
Phương thức D
Điểm đánh giá năng lực/Tư duy (PT 402) - TSA
Phương thức E
Điểm đánh giá năng lực/Tư duy (PT 402) - V-ACT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Lao động - Xã hội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D09, D15100
  • 23,54 / 30Phương thức A
  • 24,91 / 30Phương thức B
  • 94,78 / 150Phương thức C
  • 57,45 / 100Phương thức D
  • 927,95 / 1.200Phương thức E
Kinh tế lao độngMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101AA01, D01, D09, X2555
  • 17 / 30Phương thức A
  • 19,34 / 30Phương thức B
  • 58,67 / 150Phương thức C
  • 39,44 / 100Phương thức D
  • 613,67 / 1.200Phương thức E
Kinh tế sốMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101BA01, D01, D09, X2560
  • 21,53 / 30Phương thức A
  • 23,4 / 30Phương thức B
  • 82,18 / 150Phương thức C
  • 51,96 / 100Phương thức D
  • 833,71 / 1.200Phương thức E
Tâm lý họcMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401AC00, D01, D14, X7482
  • 24,78 / 30Phương thức A
  • 25,84 / 30Phương thức B
  • 103,46 / 150Phương thức C
  • 59,65 / 100Phương thức D
  • 980,65 / 1.200Phương thức E
Tâm lý học học đườngMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401BC00, D01, D14, X7482
  • 22,98 / 30Phương thức A
  • 24,49 / 30Phương thức B
  • 90,88 / 150Phương thức C
  • 56,42 / 100Phương thức D
  • 904,03 / 1.200Phương thức E
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101AA01, D01, X05, X25200
  • 21,69 / 30Phương thức A
  • 23,52 / 30Phương thức B
  • 83,14 / 150Phương thức C
  • 52,45 / 100Phương thức D
  • 841,47 / 1.200Phương thức E
Marketing và truyền thôngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101BA01, D01, X05, X2570
  • 23,33 / 30Phương thức A
  • 24,75 / 30Phương thức B
  • 93,31 / 150Phương thức C
  • 57,07 / 100Phương thức D
  • 919,03 / 1.200Phương thức E
Logistics và quản trị chuỗi cung ứngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101CA01, D01, X05, X2550
  • 23,22 / 30Phương thức A
  • 24,67 / 30Phương thức B
  • 92,54 / 150Phương thức C
  • 56,88 / 100Phương thức D
  • 914,35 / 1.200Phương thức E
7340201AA01, C01, D01, X25180
  • 21,02 / 30Phương thức A
  • 23,02 / 30Phương thức B
  • 79,12 / 150Phương thức C
  • 50,39 / 100Phương thức D
  • 808,97 / 1.200Phương thức E
7340201BA01, C01, D01, X25100
  • 17,5 / 30Phương thức A
  • 19,67 / 30Phương thức B
  • 60,84 / 150Phương thức C
  • 40,95 / 100Phương thức D
  • 638,84 / 1.200Phương thức E
7340204AA01, C04, D01, X2550
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 56,5 / 150Phương thức C
  • 37,94 / 100Phương thức D
  • 588,5 / 1.200Phương thức E
7340204BA01, C04, D01, X2550
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 56,5 / 150Phương thức C
  • 37,94 / 100Phương thức D
  • 588,5 / 1.200Phương thức E
7340204CA01, C04, D01, X2550
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 56,5 / 150Phương thức C
  • 37,94 / 100Phương thức D
  • 588,5 / 1.200Phương thức E
Bảo hiểm - Tài chínhMã ngành 7340207 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7340207A01, D01, X21, X2550
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 56,5 / 150Phương thức C
  • 37,94 / 100Phương thức D
  • 588,5 / 1.200Phương thức E
7340301AA01, C03, D01, X25300
  • 21,69 / 30Phương thức A
  • 23,52 / 30Phương thức B
  • 83,14 / 150Phương thức C
  • 52,45 / 100Phương thức D
  • 841,47 / 1.200Phương thức E
7340301BA01, C03, D01, X25120
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 56,5 / 150Phương thức C
  • 37,94 / 100Phương thức D
  • 588,5 / 1.200Phương thức E
7340301CA01, C03, D01, X2550
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 56,5 / 150Phương thức C
  • 37,94 / 100Phương thức D
  • 588,5 / 1.200Phương thức E
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A01, D01, X05, X2570
  • 20,02 / 30Phương thức A
  • 22,27 / 30Phương thức B
  • 73,61 / 150Phương thức C
  • 47,56 / 100Phương thức D
  • 762,43 / 1.200Phương thức E
7340404AA01, D01, D09, X25296
  • 23,42 / 30Phương thức A
  • 24,82 / 30Phương thức B
  • 93,94 / 150Phương thức C
  • 57,23 / 100Phương thức D
  • 922,85 / 1.200Phương thức E
7340404BA01, D01, D09, X25150
  • 21,34 / 30Phương thức A
  • 23,26 / 30Phương thức B
  • 81,04 / 150Phương thức C
  • 51,37 / 100Phương thức D
  • 824,49 / 1.200Phương thức E
7340404CA01, D01, D09, X2570
  • 22,77 / 30Phương thức A
  • 24,33 / 30Phương thức B
  • 89,62 / 150Phương thức C
  • 55,78 / 100Phương thức D
  • 893,85 / 1.200Phương thức E
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405A01, D01, D07, X2560
  • 18,85 / 30Phương thức A
  • 21,28 / 30Phương thức B
  • 67,25 / 150Phương thức C
  • 44,35 / 100Phương thức D
  • 707,35 / 1.200Phương thức E
7380107A01, D01, X01, X25100
  • 23,02 / 30Phương thức A
  • 24,52 / 30Phương thức B
  • 91,14 / 150Phương thức C
  • 56,52 / 100Phương thức D
  • 905,85 / 1.200Phương thức E
7480201A01, D01, X06, X25120
  • 20,09 / 30Phương thức A
  • 22,32 / 30Phương thức B
  • 74 / 150Phương thức C
  • 47,76 / 100Phương thức D
  • 765,69 / 1.200Phương thức E
7760101AC00, D01, D14, X7065
  • 24,32 / 30Phương thức A
  • 25,49 / 30Phương thức B
  • 100,24 / 150Phương thức C
  • 58,83 / 100Phương thức D
  • 961,1 / 1.200Phương thức E
7760101BC00, D01, D14, X7060
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21,5 / 30Phương thức B
  • 68 / 150Phương thức C
  • 44,68 / 100Phương thức D
  • 715 / 1.200Phương thức E
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103AA01, D01, X17, X2560
  • 23,34 / 30Phương thức A
  • 24,76 / 30Phương thức B
  • 93,38 / 150Phương thức C
  • 57,09 / 100Phương thức D
  • 919,45 / 1.200Phương thức E
Quản trị khách sạnMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103BA01, D01, X17, X2550
  • 22,41 / 30Phương thức A
  • 24,06 / 30Phương thức B
  • 87,46 / 150Phương thức C
  • 54,67 / 100Phương thức D
  • 876,39 / 1.200Phương thức E

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpHàng năm, Nhà trường hình thành Quỹ học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ sinh viên trị giá từ 5-10 tỷ đồng để cấp học bổng và hỗ trợ cho các sinh viên có thành tích tốt trong học tập và rèn luyện (dựa trên kết quả học tập và rèn luyện của năm học trước liền kề).

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT
  3. 402 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực/đánh giá tư duy
  4. 301 — Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
  5. 500 — Xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm học dự bị đại học tại các Trường dự bị đại học dân tộc

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Lao động – Xã hội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Nội vụ, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường có chức năng đào tạo nhân lực các trình độ của giáo dục đại học, các ngành và chuyên ngành phục vụ nhu cầu xã hội; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; hợp tác quốc tế; nghiên cứu khoa học, ứng dụng khoa học, công nghệ phục vụ giáo dục, đào tạo và phát triển kinh tế – xã hội theo quy định của pháp luật.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteulsa.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1869/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Lao động - Xã hội ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (bản cập nhật, Điều 2 thay thế QĐ 683/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/3/2026), mã tuyển sinh DLX (Hà Nội) và DLS (Cơ sở II TP.HCM; mục 1.2); liên kết từ bài 'Thông báo cập nhật thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của ULSA' ngày 26/06/2026 trên https://tuyensinh.ulsa.edu.vn/tin-tuc-chung/%f0%9f%93%a2-thong-bao-cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-cua-ulsa/. Mục 2.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh, ngành, mã ngành và tổ hợp xét tuyển', cột 'Hà Nội (DLX)', PDF tr.9–11 (trang in 8–10; số trang in = trang PDF − 1), tổng in 2750; mã tổ hợp là mã in trong ngoặc ở cột 'Tổ hợp xét tuyển'; cột 'Cơ sở II Tp. HCM (DLS)' thuộc mã trường DLS nên không đưa vào.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 2752/TB-HĐTSĐH2026 ngày 11/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh; đợt 1; Quyết định công nhận số 2791/QĐ-HĐTSĐH2026 cùng ngày), mục 1.1 'Địa điểm đào tạo Trụ sở chính Hà Nội (DLX)', STT 1–28, PDF tr.1–4 (bảng 1.2 Cơ sở II DLS không đưa vào); liên kết từ bài 'Thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026' ngày 11/08/2026 trên https://ulsa.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026/. Nhãn phương thức theo tiêu đề cột; mỗi mã một điểm cho mọi tổ hợp (không chênh lệch giữa các tổ hợp, mục 2.5.1 của Thông tin tuyển sinh). Cột 'Điểm chuẩn Thi TN THPT' in 'thang 30'; thang 30 của cột 'Điểm Học bạ (PT 200)' theo quy chế (tổng 3 môn, mục 2.3.2); thang HSA 150, TSA 100, V-ACT 1200 theo mục 2.7.3 Thông tin tuyển sinh (QĐ 1869, PDF tr.15), không in trong thông báo. Điểm ở các cột 'tương đương' là điểm in sẵn, không tính lại.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    QĐ 1869/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/6/2026, mục 2.10.2 'Chính sách học bổng khuyến khích học tập', PDF tr.16 (trang in 15)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    QĐ 1869/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/6/2026, mục 2.2 'Phương thức tuyển sinh và Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh' (2.2.1–2.2.5), PDF tr.3–6 (trang in 2–5); mã phương thức theo mục 2.2, tên theo tiêu đề từng mục

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu về ULSA': mục 'Vị trí và chức năng' (hai đoạn đầu, nguyên văn) và địa chỉ ở chân trang