
Trường Đại học Lao động - Xã hội
DLXHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 16,5 – 25,84
- điểm, thang 30
- 37,94 – 59,65 điểm (thang 100)
- 56,5 – 103,46 điểm (thang 150)
- 588,5 – 980,65 điểm (thang 1.200)
- Chỉ tiêu 2026
- 2.750
- Chương trình
- 28
- Tổ hợp xét tuyển
- 18
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
28 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.750.
- Phương thức A
- Điểm chuẩn Thi TN THPT (PT 100, PT gốc, thang 30)
- Phương thức B
- Điểm Học bạ (PT 200)
- Phương thức C
- Điểm đánh giá năng lực/Tư duy (PT 402) - HSA
- Phương thức D
- Điểm đánh giá năng lực/Tư duy (PT 402) - TSA
- Phương thức E
- Điểm đánh giá năng lực/Tư duy (PT 402) - V-ACT
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7220201 | A01, D01, D09, D15 | 100 |
| |
Kinh tế lao độngMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101A | A01, D01, D09, X25 | 55 |
|
Kinh tế sốMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101B | A01, D01, D09, X25 | 60 |
|
Tâm lý họcMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401A | C00, D01, D14, X74 | 82 |
|
Tâm lý học học đườngMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401B | C00, D01, D14, X74 | 82 |
|
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101A | A01, D01, X05, X25 | 200 |
|
Marketing và truyền thôngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101B | A01, D01, X05, X25 | 70 |
|
Logistics và quản trị chuỗi cung ứngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101C | A01, D01, X05, X25 | 50 |
|
Tài chính - Ngân hàngMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201A | A01, C01, D01, X25 | 180 |
|
Công nghệ tài chínhMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201B | A01, C01, D01, X25 | 100 |
|
Bảo hiểmMã ngành 7340204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên giám định – bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên thẩm định bảo hiểm, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Thẩm định viên giá tài sản, Tư vấn viên bảo hiểm | 7340204A | A01, C04, D01, X25 | 50 |
|
Tài chính và quản trị rủi roMã ngành 7340204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên giám định – bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên thẩm định bảo hiểm, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Thẩm định viên giá tài sản, Tư vấn viên bảo hiểm | 7340204B | A01, C04, D01, X25 | 50 |
|
Đầu tư tài chínhMã ngành 7340204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên giám định – bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên thẩm định bảo hiểm, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Thẩm định viên giá tài sản, Tư vấn viên bảo hiểm | 7340204C | A01, C04, D01, X25 | 50 |
|
Bảo hiểm - Tài chínhMã ngành 7340207 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7340207 | A01, D01, X21, X25 | 50 |
|
Kế toánMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301A | A01, C03, D01, X25 | 300 |
|
Phân tích dữ liệu trong kế toánMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301B | A01, C03, D01, X25 | 120 |
|
Kế toán quản trị định hướng CMAMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301C | A01, C03, D01, X25 | 50 |
|
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302 | A01, D01, X05, X25 | 70 |
|
Quản trị nhân lựcMã ngành 7340404Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự | 7340404A | A01, D01, D09, X25 | 296 |
|
Quản trị nhân lực sốMã ngành 7340404Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự | 7340404B | A01, D01, D09, X25 | 150 |
|
Quản trị nhân lực và văn phòngMã ngành 7340404Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự | 7340404C | A01, D01, D09, X25 | 70 |
|
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên | 7340405 | A01, D01, D07, X25 | 60 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A01, D01, X01, X25 | 100 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A01, D01, X06, X25 | 120 |
|
Công tác xã hộiMã ngành 7760101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101A | C00, D01, D14, X70 | 65 |
|
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiMã ngành 7760101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101B | C00, D01, D14, X70 | 60 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103A | A01, D01, X17, X25 | 60 |
|
Quản trị khách sạnMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103B | A01, D01, X17, X25 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpHàng năm, Nhà trường hình thành Quỹ học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ sinh viên trị giá từ 5-10 tỷ đồng để cấp học bổng và hỗ trợ cho các sinh viên có thành tích tốt trong học tập và rèn luyện (dựa trên kết quả học tập và rèn luyện của năm học trước liền kề).
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT
- 402 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực/đánh giá tư duy
- 301 — Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
- 500 — Xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm học dự bị đại học tại các Trường dự bị đại học dân tộc
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Lao động – Xã hội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Nội vụ, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường có chức năng đào tạo nhân lực các trình độ của giáo dục đại học, các ngành và chuyên ngành phục vụ nhu cầu xã hội; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; hợp tác quốc tế; nghiên cứu khoa học, ứng dụng khoa học, công nghệ phục vụ giáo dục, đào tạo và phát triển kinh tế – xã hội theo quy định của pháp luật.
Websiteulsa.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính 43 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hoà, Tp. Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở II 1018 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1869/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Lao động - Xã hội ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (bản cập nhật, Điều 2 thay thế QĐ 683/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/3/2026), mã tuyển sinh DLX (Hà Nội) và DLS (Cơ sở II TP.HCM; mục 1.2); liên kết từ bài 'Thông báo cập nhật thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của ULSA' ngày 26/06/2026 trên https://tuyensinh.ulsa.edu.vn/tin-tuc-chung/%f0%9f%93%a2-thong-bao-cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-cua-ulsa/. Mục 2.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh, ngành, mã ngành và tổ hợp xét tuyển', cột 'Hà Nội (DLX)', PDF tr.9–11 (trang in 8–10; số trang in = trang PDF − 1), tổng in 2750; mã tổ hợp là mã in trong ngoặc ở cột 'Tổ hợp xét tuyển'; cột 'Cơ sở II Tp. HCM (DLS)' thuộc mã trường DLS nên không đưa vào.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 2752/TB-HĐTSĐH2026 ngày 11/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh; đợt 1; Quyết định công nhận số 2791/QĐ-HĐTSĐH2026 cùng ngày), mục 1.1 'Địa điểm đào tạo Trụ sở chính Hà Nội (DLX)', STT 1–28, PDF tr.1–4 (bảng 1.2 Cơ sở II DLS không đưa vào); liên kết từ bài 'Thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026' ngày 11/08/2026 trên https://ulsa.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026/. Nhãn phương thức theo tiêu đề cột; mỗi mã một điểm cho mọi tổ hợp (không chênh lệch giữa các tổ hợp, mục 2.5.1 của Thông tin tuyển sinh). Cột 'Điểm chuẩn Thi TN THPT' in 'thang 30'; thang 30 của cột 'Điểm Học bạ (PT 200)' theo quy chế (tổng 3 môn, mục 2.3.2); thang HSA 150, TSA 100, V-ACT 1200 theo mục 2.7.3 Thông tin tuyển sinh (QĐ 1869, PDF tr.15), không in trong thông báo. Điểm ở các cột 'tương đương' là điểm in sẵn, không tính lại.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 1869/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/6/2026, mục 2.10.2 'Chính sách học bổng khuyến khích học tập', PDF tr.16 (trang in 15)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 1869/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/6/2026, mục 2.2 'Phương thức tuyển sinh và Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh' (2.2.1–2.2.5), PDF tr.3–6 (trang in 2–5); mã phương thức theo mục 2.2, tên theo tiêu đề từng mục
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu về ULSA': mục 'Vị trí và chức năng' (hai đoạn đầu, nguyên văn) và địa chỉ ở chân trang
