Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Đại học Kinh tế Quốc dân
Ảnh: Newone (mở trong tab mới), Public domain (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
23,48 – 28,84
điểm, thang 30
Học phí
20 – 68 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
8.780
Chương trình
104
Tổ hợp xét tuyển
4
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

104 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 8.780.

Phương thức A
Điểm chuẩn trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Đại học Kinh tế Quốc dân
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
EP19A00, A01, D01, D0750
  • 26,68 / 30
EP20A00, A01, D01, D0750
  • 27,39 / 30
Kiểm toán nội bộMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
EP21A00, A01, D01, D0750
  • 26,39 / 30
Kinh tế quốc tếMã ngành 7310106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
EP22A00, A01, D01, D0750
  • 27,2 / 30
Kinh tế Y tếMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
EP24A00, A01, D01, D0740
  • 24,42 / 30
Phát triển quốc tếMã ngành 7310105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
EP25A00, A01, D01, D0740
  • 24,68 / 30
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
EP26A00, A01, D01, D0750
  • 23,48 / 30
Quản trị công nghiệp sáng tạoMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
EP27A00, A01, D01, D0750
  • 24,08 / 30
EP28A00, A01, D01, D0740
  • 25,75 / 30
EP29A00, A01, D01, D0750
  • 26,15 / 30
EP31A00, A01, D01, D0750
  • 24,1 / 30
EP32A00, A01, D01, D0750
  • 25,54 / 30
EP23A00, A01, D01, D0750
  • 26,51 / 30
EP30A00, A01, D01, D0750
  • 25,6 / 30
7340205A00, A01, D01, D0750
  • 27,52 / 30
Quản trị khách sạnMã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
POHE1A00, A01, D01, D0750
  • 25,05 / 30
Quản trị lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
POHE2A00, A01, D01, D0750
  • 24,77 / 30
POHE3A00, A01, D01, D0760
  • 27,39 / 30
Luật kinh doanhMã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
POHE4A00, A01, D01, D0750
  • 25,68 / 30
Quản trị kinh doanh thương mạiMã ngành 7340121Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
POHE5A00, A01, D01, D0750
  • 26,64 / 30
Quản lý thị trườngMã ngành 7340121Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
POHE6A00, A01, D01, D0750
  • 24,89 / 30
POHE7A00, A01, D01, D0750
  • 24,96 / 30
Quản trị kinh doanh (E-BBA)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EBBAA00, A01, D01, D07110
  • 25,74 / 30
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EP01A00, A01, D01, D0790
  • 25,22 / 30
EP02A00, A01, D01, D0750
  • 26,44 / 30
EP03A00, A01, D01, D0790
  • 27,24 / 30
EP04A00, A01, D01, D0760
  • 26,62 / 30
Kinh doanh số (E-BDB)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EP05A00, A01, D01, D0760
  • 26,84 / 30
Phân tích kinh doanh (BA)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EP06A00, A01, D01, D0760
  • 27,4 / 30
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EP07A00, A01, D01, D0770
  • 25,8 / 30
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EP08A00, A01, D01, D0770
  • 25,12 / 30
EP09A00, A01, D01, D07100
  • 26,86 / 30
EP10A00, A01, D01, D07100
  • 26,76 / 30
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
EP11A00, A01, D01, D0750
  • 24,93 / 30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Mã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
EP12A00, A01, D01, D0760
  • 28,25 / 30
Kinh tế học tài chính (FE)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
EP13A00, A01, D01, D0790
  • 25,89 / 30
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)Mã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận
EP14A00, A01, D01, D07100
  • 27,87 / 30
EP15A00, A01, D01, D0770
  • 26,52 / 30
EP16A00, A01, D01, D0780
  • 25,64 / 30
EP17A00, A01, D01, D0750
  • 25 / 30
Quản trị giải trí và sự kiệnMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
EP18A00, A01, D01, D0750
  • 25,89 / 30
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
EPMPA00, A01, D01, D0770
  • 24,05 / 30
7480202A00, A01, D01, D0750
  • 26 / 30
7340204A00, A01, D01, D0780
  • 25,35 / 30
7340116A00, A01, D01, D0770
  • 25,36 / 30
7480201A00, A01, D01, D07100
  • 25,68 / 30
7480104A00, A01, D01, D0750
  • 27,09 / 30
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405A00, A01, D01, D07100
  • 28,01 / 30
7340301A00, A01, D01, D07150
  • 27,3 / 30
7480101A00, A01, D01, D0750
  • 26,19 / 30
7340401A00, A01, D01, D0790
  • 26,3 / 30
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A00, A01, D01, D0750
  • 28,84 / 30
Kinh doanh nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620114A00, A01, D01, D0750
  • 24,75 / 30
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, D01, D07100
  • 28,5 / 30
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121A00, A01, D01, D07100
  • 27,94 / 30
7310104A00, A01, D01, D07100
  • 27,56 / 30
Kinh tế họcMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101_1A00, A01, D01, D0750
  • 26,64 / 30
Kinh tế nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7620115A00, A01, D01, D0750
  • 24,59 / 30
Kinh tế phát triểnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7310105A00, A01, D01, D0780
  • 26,79 / 30
7310106A00, A01, D01, D0750
  • 28,3 / 30
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850102A00, A01, D01, D0750
  • 24,38 / 30
Kinh tế và quản lý đô thịMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101_2A00, A01, D01, D0750
  • 25,9 / 30
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101_3A00, A01, D01, D0750
  • 27,07 / 30
7510605A00, A01, D01, D07100
  • 28,53 / 30
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101A00, A01, D01, D0750
  • 25,52 / 30
7380107A00, A01, D01, D0780
  • 26,62 / 30
Luật thương mại quốc tếMã ngành 7380109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7380109A00, A01, D01, D0750
  • 26,38 / 30
7340115A00, A01, D01, D07100
  • 27,99 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A00, A01, D01, D0790
  • 26,46 / 30
7320108A00, A01, D01, D0750
  • 27,58 / 30
7340408A00, A01, D01, D0740
  • 25,52 / 30
7340403A00, A01, D01, D0750
  • 25,37 / 30
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, D01, D0750
  • 24,75 / 30
Quản lý dự ánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý dự án
7340409A00, A01, D01, D0750
  • 26,67 / 30
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, D01, D0750
  • 24,2 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, D01, D0760
  • 25,79 / 30
7810201A00, A01, D01, D0750
  • 26,08 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, D07180
  • 26,85 / 30
7340404A00, A01, D01, D0770
  • 27,25 / 30
7340201A00, A01, D01, D07230
  • 27,43 / 30
7310107A00, A01, D01, D0750
  • 27,29 / 30
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, D01, D0750
  • 28,62 / 30
7310108A00, A01, D01, D0750
  • 27,22 / 30
TT1A00, A01, D01, D0755
  • 25,25 / 30chung mã TT1
TT1A00, A01, D01, D0755
  • 25,25 / 30chung mã TT1
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
TT1A00, A01, D01, D0755
  • 25,25 / 30chung mã TT1
TT2A00, A01, D01, D07220
  • 26 / 30chung mã TT2
Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
TT2A00, A01, D01, D07110
  • 26 / 30chung mã TT2
Kinh tế phát triểnMã ngành 7310105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
CLC1A00, A01, D01, D0755
  • 25,28 / 30chung mã CLC1
CLC1A00, A01, D01, D0755
  • 25,28 / 30chung mã CLC1
CLC1A00, A01, D01, D0755
  • 25,28 / 30chung mã CLC1
CLC1A00, A01, D01, D0755
  • 25,28 / 30chung mã CLC1
CLC2A00, A01, D01, D07160
  • 24,83 / 30chung mã CLC2
CLC2A00, A01, D01, D07160
  • 24,83 / 30chung mã CLC2
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
CLC2A00, A01, D01, D07105
  • 24,83 / 30chung mã CLC2
CLC2A00, A01, D01, D07160
  • 24,83 / 30chung mã CLC2
CLC3A00, A01, D01, D07325
  • 25,89 / 30chung mã CLC3
CLC3A00, A01, D01, D07270
  • 25,89 / 30chung mã CLC3
CLC3A00, A01, D01, D07165
  • 25,89 / 30chung mã CLC3
Quản trị Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
CLC3A00, A01, D01, D07270
  • 25,89 / 30chung mã CLC3
Kinh tế quốc tếMã ngành 7310106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
CLC3A00, A01, D01, D07270
  • 25,89 / 30chung mã CLC3
CLC3A00, A01, D01, D07165
  • 25,89 / 30chung mã CLC3
Thương mại điện tửMã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
CLC3A00, A01, D01, D07165
  • 25,89 / 30chung mã CLC3
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
CLC3A00, A01, D01, D07270
  • 25,89 / 30chung mã CLC3

Học phí & học bổng

  • 20 – 68 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Đại học chính quy chương trình chuẩn (theo ngành/chương trình năm 2026, dự kiến)20 – 28 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (theo ngành/chương trình năm 2026, dự kiến)41 – 68 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpkhoảng 25 tỷ đồng
  • Học bổng của các doanh nghiệp, tổ chức tài trợ5 tỷ đồng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng
  2. Xét tuyển kết hợp (bao gồm 04 PTXT: PTXT1, PTXT2, PTXT3, PTXT4)
  3. PTXT5 — Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập theo Nghị định số 678-TTg ngày 25 tháng 01 năm 1956 với tên gọi ban đầu là Trường Kinh tế Tài chính. Lúc đó, Trường được đặt trong hệ thống Đại học nhân dân Việt Nam trực thuộc Thủ tướng phủ. Ngày 22 tháng 5 năm 1958, Thủ tướng Chính phủ ra Nghị định số 252-TTg đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Tài chính trực thuộc Bộ Giáo dục. Tháng 01 năm 1965 Trường lại một lần nữa được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch. Ngày 22 tháng 10 năm 1985, Bộ trưởng Bộ đại học và Trung học chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) ra Quyết định số 1443/QĐ-KH đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Ngày 15/11/2024, Thủ tướng Chính phủ đã ký quyết định số 1386/QĐ-TTg về việc chuyển Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thành Đại học Kinh tế Quốc dân.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteneu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), ban hành theo QĐ 289/QĐ-ĐHKTQD ngày 06/3/2026 — mục II.4.3 (trang 4–7); tổ hợp tại mục II.2.2 (trang 3)

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1890/TB-ĐHKTQD ngày 09/8/2026 "Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026" (đăng ngày 09/08/2026 tại https://daotao.neu.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-cua-dai-hoc-kinh-te-quoc-dan) — bảng trang 1–3, cột "Điểm chuẩn trúng tuyển". Ghi chú in: "Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2026" và "Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển". Không đưa vào: TT1, TT2, CLC1, CLC2, CLC3 (mỗi mã gồm nhiều chương trình, thông báo chỉ in một điểm) và 7310101P1, 7310101P2, 7310101P3 (thông tin tuyển sinh in mã 7310101_1, 7310101_2, 7310101_3) Thông báo in mã 7310101P1/P2/P3 cho ba chương trình mà đề án ghi mã 7310101_1/_2/_3 (cùng tên): lưu theo mã của đề án.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), QĐ 289/QĐ-ĐHKTQD ngày 06/3/2026 — mục 10.1 Thông tin về học phí (trang 10); cả hai mức in là "dự kiến"; lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/9/2025

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), QĐ 289/QĐ-ĐHKTQD ngày 06/3/2026 — mục 10.2 Thông tin về học bổng (trang 10); tổng quỹ học bổng (dự kiến) năm 2026 khoảng 30 tỷ đồng

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), QĐ 289/QĐ-ĐHKTQD ngày 06/3/2026 — mục II.2, bảng phương thức tuyển sinh (trang 2); mô tả PTXT1–PTXT5 tại mục 2.2–2.3 (trang 3)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang Liên hệ của neu.edu.vn (địa chỉ và website); phần giới thiệu trích nguyên văn đoạn đầu trang Lịch sử hình thành và phát triển Đại học Kinh tế Quốc dân, https://neu.edu.vn/lich-su-hinh-thanh-va-phat-trien-truong/ (bốn đoạn đầu và câu đầu của đoạn thứ năm)