Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
19,35 – 28
điểm, thang 30
Học phí
20,9 – 37 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.750
Chương trình
45
Tổ hợp xét tuyển
21
Phương thức xét tuyển
7

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

45 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.750.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Kiến trúcMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA01V00, V02, V10300
  • 21,87 / 30
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA02V00, V0250
  • 20 / 30
Kiến trúc cảnh quanMã ngành 7580102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Kiến trúc sư cảnh quan, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA03V00, V02, V0650
  • 19,35 / 30
Kiến trúc nội thấtMã ngành 7580103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Nhà thiết kế nội thất, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA04V00, V02100
  • 20,2 / 30
Quy hoạch vùng và đô thịMã ngành 7580105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA05V00, V01, V0250
  • 21,6 / 30
Mỹ thuật đô thị (*)Mã ngành 7210110Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Họa sĩ – nhà điêu khắc
XDA06H00, H0750
  • 23,47 / 30
XDA07A00, A01, C01, D01, D07, X06300
  • 24,45 / 30
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA08A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06400
  • 25,15 / 30
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA09A00, A01, C01, D07, X06100
  • 23,94 / 30
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA10A00, A01, C01, D01, X06150
  • 23,96 / 30
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA11A00, A01, C01, D01, D07, X0650
  • 23,37 / 30
XDA12A00, A01, C01, D07, X0650
  • 23,02 / 30
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA13A00, A01, C01, D01, D07, X06150
  • 24 / 30
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA14A00, A01, C01, D01, D07, X0650
  • 24,26 / 30
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcMã ngành 7580213Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA15A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14100
  • 22,74 / 30
Kinh tế xây dựngMã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
XDA16A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26450
  • 24,92 / 30
XDA17A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26100
  • 24,1 / 30
XDA18A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26100
  • 23,5 / 30
XDA19A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26100
  • 23,47 / 30
XDA20A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2650
  • 24,3 / 30
Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng
XDA21A00, A01, C01, D07, X06, X2650
  • 24,42 / 30
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngMã ngành 7510105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xây dựng
XDA22A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06100
  • 23,72 / 30
XDA23A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26200
  • 25,45 / 30
XDA24A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2650
  • 24,75 / 30
XDA25A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2650
  • 24,97 / 30
XDA26A00, A01, C01, D01, X06, X26250
  • 23,76 / 30
XDA27A00, A01, C01, D01, X06, X26100
  • 23,17 / 30
XDA28A00, A01, C01, D01, X06, X2650
  • 24,86 / 30
XDA29A00, A01, C01, D01, X06, X26100
  • 24,63 / 30
XDA30A00, A01, C01, D01, X06, X2650
  • 24,67 / 30
XDA31A00, A01, C01, X06100
  • 26,14 / 30
XDA32A00, A01, C01, X06100
  • 23,92 / 30
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA33A00, A01, C01, X06100
  • 25,7 / 30
XDA34A00, A01, C01, X06100
  • 24,89 / 30
Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA35A00, A01, C01, X0650
  • 26,67 / 30
XDA36A00, A01, C01, X0650
  • 26,62 / 30
XDA37A00, A01, C01, X0650
  • 28 / 30
Kỹ thuật vật liệuMã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA38A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0650
  • 25,3 / 30
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA39A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1450
  • 22,82 / 30
Quản lý dự án (*)Mã ngành 7340409Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý dự án
XDA40A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26100
  • 24,5 / 30
Thiết kế công nghiệp (*)Mã ngành 7210402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế công nghiệp – sản phẩm, Nhà thiết kế đồ họa
XDA41H00, H07Chung nhóm XDA41: 90
  • 24,1 / 30chung mã XDA41
XDA41H00, H07Chung nhóm XDA41: 90
  • 24,1 / 30chung mã XDA41
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
XDA42A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06100
  • 23 / 30
XDA43A00, A01, C01, D01, D07, X0630
  • 22,4 / 30
XDA44A00, A01, C01, D01, X06, X2630
  • 22,6 / 30

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • XDA41 — CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

    Chỉ tiêu 2026: 90

    Chương trình: Thiết kế công nghiệp (*), Thiết kế đồ hoạ (*)

Học phí & học bổng

  • 20,9 – 37 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Chương trình chuẩn (Kỹ sư/Kiến trúc sư/Cử nhân) và CTĐT Kỹ sư Chất lượng cao - PFIEV (trung bình năm học 2026-2027; Trường thu học phí theo tín chỉ)20,9 triệu đồng/năm học
  • CTĐT chuẩn đầu ra tiếng Anh (hợp tác Đại học Mississippi, Hoa Kỳ), giai đoạn 1 (2 năm) học tại ĐHXD Hà Nội37 triệu đồng/năm học
  • CTĐT chuẩn đầu ra tiếng Anh (hợp tác Đại học Mississippi, Hoa Kỳ), giai đoạn 2 (2 năm), lựa chọn 2: tiếp tục học tại ĐHXD Hà Nội (học bằng tiếng Anh)37 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpTổng năm học 2025-2026: 17.269.650.000đ
  • Học bổng của các doanh nghiệp, các tổ chức tài trợTổng năm học 2025-2026: 9.736.400.000đ
  • Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEMSinh viên trúng tuyển CTĐT sẽ được hỗ trợ 100% học bổng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 100 — Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp kết quả thi môn năng khiếu năm 2026 (đối với ngành Mỹ thuật đô thị, nhóm ngành Kiến trúc và quy hoạch và các ngành thuộc CTĐT Nghệ thuật và thiết kế)
  3. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  4. 402_TSA — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức
  5. 402_SPT — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức
  6. 417 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) tổ chức
  7. 301 — Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehuce.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo: Đại học chính quy (Theo Quyết định số 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Xây dựng Hà Nội), PDF scan 35 trang; 'Mã tuyển sinh: XDA' (mục I.2, PDF tr.1); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' PDF tr.3–11 (bảng STT 1–44), mã tổ hợp PDF tr.12–13. PDF được nhúng trong bài chính thức https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-11 (đăng 22/05/2026), kèm QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN (https://drive.google.com/file/d/1CjH6HIvOdkg_1K7SFdPqCat-xtXse81_/view).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 893/ĐHXDHN-TSĐH ngày 09/8/2026 'Kết quả xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026' (căn cứ QĐ 1420/QĐ-ĐHXDHN ngày 09/8/2026), Phụ lục 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026', mục 1 'Tại cơ sở chính (Thành phố Hà Nội)', STT 1–44 (PDF tr.2–3), cột 'Điểm trúng tuyển (*)'. Ghi chú in: '(*) là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, thí sinh xét tuyển theo các phương thức khác đã được quy đổi tương đương với điểm của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT'; không in tổ hợp. Thang 30 theo thông tin tuyển sinh 2026 (mục 5.1.3 và Ghi chú cuối, 'thang điểm 30'); thông báo không in thang điểm. Không gồm mục 2 'Tại Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh' (7 mã, điểm khác, thuộc đề án riêng QĐ 1057/QĐ-ĐHXDHN). Đăng tại https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-dot-1-nam-2026-truong-dai-hoc-xay-dung-ha-noi-7 (09/08/2026). XDA41 là một mã chung cho Thiết kế công nghiệp và Thiết kế đồ hoạ.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục II.9.1 'Thông tin về học phí' (PDF tr.25): học phí đại học chính quy chương trình chuẩn (Kỹ sư/Kiến trúc sư/Cử nhân) và CTĐT Kỹ sư Chất lượng cao - PFIEV là mức trung bình năm học 2026-2027, 'Trường thu học phí theo tín chỉ' (lộ trình tăng theo NĐ 81/2021/NĐ-CP và NĐ 97/2023/NĐ-CP); mục II.8.4.2.1 (PDF tr.22): CTĐT chuẩn đầu ra tiếng Anh (hợp tác Đại học Mississippi) học phí 37.000.000đ/năm cho giai đoạn 1 (2 năm đầu) và cho giai đoạn 2 nếu tiếp tục học tại ĐHXD Hà Nội (lựa chọn 2); đơn vị in là 'đ/năm', lưu là năm học. Không đưa vào học phí giai đoạn 2 lựa chọn 1 (học tại Đại học Mississippi, khoảng 21.000 USD/năm, tính bằng USD và nộp cho trường đối tác).

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục II.9.2 'Thông tin về học bổng' (PDF tr.25): 'Tổng học bổng năm học 2025-2026 của Trường là 27.006.050.000đ', gồm hai khoản; mục II.8.4.2.5 'Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM' (PDF tr.24). Số liệu học bổng là tổng kinh phí năm học 2025-2026, không phải mức học bổng từng suất.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục II.2 'Phương thức tuyển sinh', bảng STT 1–6 (cột 'Phương thức xét tuyển (PTXT)' và 'Mã PTXT'), PDF tr.2. Phương thức 1 (mã 100) in hai dòng trong cùng một ô nên lưu thành hai mục. Đăng tại https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-11 (22/05/2026).

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' (a, b) và mục I.4 'Địa chỉ trang Thông tin điện tử của Trường' (https://huce.edu.vn/; https://tuyensinh.huce.edu.vn), PDF tr.1.