Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
XDAHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 19,35 – 28
- điểm, thang 30
- Học phí
- 20,9 – 37 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 4.750
- Chương trình
- 45
- Tổ hợp xét tuyển
- 21
- Phương thức xét tuyển
- 7
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
45 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.750.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nhóm xét tuyển
Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.
XDA41 — CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
Chỉ tiêu 2026: 90
Chương trình: Thiết kế công nghiệp (*), Thiết kế đồ hoạ (*)
Học phí & học bổng
- 20,9 – 37 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (3)
- Chương trình chuẩn (Kỹ sư/Kiến trúc sư/Cử nhân) và CTĐT Kỹ sư Chất lượng cao - PFIEV (trung bình năm học 2026-2027; Trường thu học phí theo tín chỉ)20,9 triệu đồng/năm học
- CTĐT chuẩn đầu ra tiếng Anh (hợp tác Đại học Mississippi, Hoa Kỳ), giai đoạn 1 (2 năm) học tại ĐHXD Hà Nội37 triệu đồng/năm học
- CTĐT chuẩn đầu ra tiếng Anh (hợp tác Đại học Mississippi, Hoa Kỳ), giai đoạn 2 (2 năm), lựa chọn 2: tiếp tục học tại ĐHXD Hà Nội (học bằng tiếng Anh)37 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpTổng năm học 2025-2026: 17.269.650.000đ
- Học bổng của các doanh nghiệp, các tổ chức tài trợTổng năm học 2025-2026: 9.736.400.000đ
- Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEMSinh viên trúng tuyển CTĐT sẽ được hỗ trợ 100% học bổng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 100 — Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp kết quả thi môn năng khiếu năm 2026 (đối với ngành Mỹ thuật đô thị, nhóm ngành Kiến trúc và quy hoạch và các ngành thuộc CTĐT Nghệ thuật và thiết kế)
- 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 402_TSA — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức
- 402_SPT — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức
- 417 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) tổ chức
- 301 — Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitehuce.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: Số 55 đường Giải Phóng, phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở đào tạo - thực nghiệm: Khu Đại học Nam Cao, phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo: Đại học chính quy (Theo Quyết định số 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Xây dựng Hà Nội), PDF scan 35 trang; 'Mã tuyển sinh: XDA' (mục I.2, PDF tr.1); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' PDF tr.3–11 (bảng STT 1–44), mã tổ hợp PDF tr.12–13. PDF được nhúng trong bài chính thức https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-11 (đăng 22/05/2026), kèm QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN (https://drive.google.com/file/d/1CjH6HIvOdkg_1K7SFdPqCat-xtXse81_/view).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 893/ĐHXDHN-TSĐH ngày 09/8/2026 'Kết quả xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026' (căn cứ QĐ 1420/QĐ-ĐHXDHN ngày 09/8/2026), Phụ lục 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026', mục 1 'Tại cơ sở chính (Thành phố Hà Nội)', STT 1–44 (PDF tr.2–3), cột 'Điểm trúng tuyển (*)'. Ghi chú in: '(*) là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, thí sinh xét tuyển theo các phương thức khác đã được quy đổi tương đương với điểm của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT'; không in tổ hợp. Thang 30 theo thông tin tuyển sinh 2026 (mục 5.1.3 và Ghi chú cuối, 'thang điểm 30'); thông báo không in thang điểm. Không gồm mục 2 'Tại Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh' (7 mã, điểm khác, thuộc đề án riêng QĐ 1057/QĐ-ĐHXDHN). Đăng tại https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-dot-1-nam-2026-truong-dai-hoc-xay-dung-ha-noi-7 (09/08/2026). XDA41 là một mã chung cho Thiết kế công nghiệp và Thiết kế đồ hoạ.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục II.9.1 'Thông tin về học phí' (PDF tr.25): học phí đại học chính quy chương trình chuẩn (Kỹ sư/Kiến trúc sư/Cử nhân) và CTĐT Kỹ sư Chất lượng cao - PFIEV là mức trung bình năm học 2026-2027, 'Trường thu học phí theo tín chỉ' (lộ trình tăng theo NĐ 81/2021/NĐ-CP và NĐ 97/2023/NĐ-CP); mục II.8.4.2.1 (PDF tr.22): CTĐT chuẩn đầu ra tiếng Anh (hợp tác Đại học Mississippi) học phí 37.000.000đ/năm cho giai đoạn 1 (2 năm đầu) và cho giai đoạn 2 nếu tiếp tục học tại ĐHXD Hà Nội (lựa chọn 2); đơn vị in là 'đ/năm', lưu là năm học. Không đưa vào học phí giai đoạn 2 lựa chọn 1 (học tại Đại học Mississippi, khoảng 21.000 USD/năm, tính bằng USD và nộp cho trường đối tác).
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục II.9.2 'Thông tin về học bổng' (PDF tr.25): 'Tổng học bổng năm học 2025-2026 của Trường là 27.006.050.000đ', gồm hai khoản; mục II.8.4.2.5 'Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM' (PDF tr.24). Số liệu học bổng là tổng kinh phí năm học 2025-2026, không phải mức học bổng từng suất.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục II.2 'Phương thức tuyển sinh', bảng STT 1–6 (cột 'Phương thức xét tuyển (PTXT)' và 'Mã PTXT'), PDF tr.2. Phương thức 1 (mã 100) in hai dòng trong cùng một ô nên lưu thành hai mục. Đăng tại https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-11 (22/05/2026).
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026), mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' (a, b) và mục I.4 'Địa chỉ trang Thông tin điện tử của Trường' (https://huce.edu.vn/; https://tuyensinh.huce.edu.vn), PDF tr.1.
