Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Hà Nội
Ảnh: Amenoc (mở trong tab mới), CC0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
22 – 34,45
điểm, thang 40
Học phí
860 nghìn – 1,75 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.379
Chương trình
29
Tổ hợp xét tuyển
12
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.379.

Văn bản in tổng 3 599, gồm TT 30 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (220 chỉ tiêu) chỉ tuyển người nước ngoài bằng học bạ; chương trình này không hiển thị nên tổng là 3 379.

Phương thức A
Tất cả các phương thức xét tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01291
  • 34,45 / 40
Ngôn ngữ Anh - CTTTMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201 TTD01100
  • 32,84 / 40
Ngôn ngữ Anh – thương mạiMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201 TMD0195
  • 31,15 / 40
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220202D01, D02, D03, D10145
  • 23,73 / 40
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220203D01, D03, D10135
  • 25,67 / 40
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04270
  • 34,2 / 40
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTTMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204 TTD01, D04110
  • 33,15 / 40
Ngôn ngữ ĐứcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220205D01, D05150
  • 27,33 / 40
Ngôn ngữ Tây Ban NhaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220206D01, D1097
  • 24,6 / 40
Ngôn ngữ Bồ Đào NhaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220207D01, D04, D1072
  • 23,13 / 40
Ngôn ngữ ItaliaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220208D01, D1072
  • 23,2 / 40
Ngôn ngữ Italia - CTTTMã ngành 7220208Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220208 TTD01, D1072
  • 22,2 / 40
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209D01, D06200
  • 29,07 / 40
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, D04, DD2, D06115
  • 32,14 / 40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTTMã ngành 7220210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210 TTD01, D04, DD2, D06115
  • 29,46 / 40
Nghiên cứu phát triểnMã ngành 7310111 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310111D01, D14, D1560
  • 26,73 / 40
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601D01, D14, D15125
  • 28,73 / 40
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206D01, D14, D1575
  • 30,33 / 40
7320104D01105
  • 29,6 / 40
Truyền thông doanh nghiệpMã ngành 7320109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7320109D01, D03, D1075
  • 22,4 / 40
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101D01100
  • 24,13 / 40
7340115D0175
  • 29,13 / 40
7340201D01100
  • 25,73 / 40
7340205A01, D0175
  • 24,53 / 40
7340301D01100
  • 23,53 / 40
7480201A01, D01, X26180
  • 22 / 40
7480201 TTA01, D01, X26120
  • 22 / 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103D01, D1075
  • 27,47 / 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTTMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103 TTD01, D1075
  • 24,47 / 40

Học phí & học bổng

  • 860 nghìn – 1,75 triệu đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (10)
  • Chương trình tiêu chuẩn – nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương860 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiêu chuẩn – nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp (với ngành Truyền thông doanh nghiệp dạy bằng tiếng Pháp)970 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiêu chuẩn – nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp (với các chuyên ngành dạy bằng tiếng Anh, trừ ngành Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh)1,03 triệu đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiêu chuẩn – nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp (với ngành Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh)1,2 triệu đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiêu chuẩn – nhóm ngành Ngôn ngữ860 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến – nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương860 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến – nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án TN, thực tập và khóa luận tốt nghiệp (với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh)1,7 triệu đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến – nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án TN, thực tập và khóa luận tốt nghiệp (với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh)1,75 triệu đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến – nhóm ngành Ngôn ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương và cơ sở ngành (dạy bằng tiếng Việt)860 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến – nhóm ngành Ngôn ngữ: các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành (dạy bằng ngoại ngữ), ngành, chuyên ngành, thực tập và khóa luận tốt nghiệp (với ngành Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc)1,18 triệu đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  2. Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội
  3. Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehanu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo: chính quy), Trường Đại học Hà Nội, Hà Nội ngày 01/6/2026, Hiệu trưởng Nguyễn Văn Trào ký (văn bản không in số hiệu); file đính kèm '01.6.2026_NHF-THONG TIN TUYEN SINH DHCQ 2026-cap nhat.pdf' (12 tr.) trong bài 'Thông tin tuyển sinh hình thức đào tạo chính quy, trình độ đại học năm 2026 (Cập nhật)' đăng 26/06/2026 trên hanu.edu.vn (Đào tạo › Đại học chính quy › Thông tin tuyển sinh; nội dung cập nhật: chỉ tiêu). Mục II.4 'Thông tin ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026': PDF tr. 2 (TT 1–12), tr. 3 (TT 13–30), dòng 'Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 3.599' tr. 4. Thay thế bản ngày 03/4/2026 (bài hanu.edu.vn/a/254611, tổng 3.705).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Điểm trúng tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026' (đăng 10/8/2026), bảng ảnh 'Điểm trúng tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026' kèm theo Quyết định số 3222/QĐ-ĐHHN ngày 10/8/2026, TT 1–29; điểm theo thang 40, đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên; áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (chính quy), Trường Đại học Hà Nội, ngày 01/6/2026 (không in số hiệu); file đính kèm '01.6.2026_NHF-THONG TIN TUYEN SINH DHCQ 2026-cap nhat.pdf' trong bài đăng 26/06/2026; mục II.5.4 'Học phí (dự kiến)' (5.4.1–5.4.3), PDF tr. 4–5. Mức học phí dự kiến, theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (chính quy), Trường Đại học Hà Nội, ngày 01/6/2026 (không in số hiệu); file đính kèm '01.6.2026_NHF-THONG TIN TUYEN SINH DHCQ 2026-cap nhat.pdf' trong bài đăng 26/06/2026; mục II.2 'Phương thức tuyển sinh' (2.1–2.3), PDF tr. 1–2. Văn bản không in mã phương thức.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (chính quy), Trường Đại học Hà Nội, ngày 01/6/2026 (không in số hiệu); file đính kèm '01.6.2026_NHF-THONG TIN TUYEN SINH DHCQ 2026-cap nhat.pdf' trong bài đăng 26/06/2026; mục I 'Thông tin chung' (1–4), PDF tr. 1.