Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Ảnh: trungydang (mở trong tab mới), CC BY 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
50 – 78,7
điểm, thang 100
600 – 927,29 điểm (thang 1.200)
Học phí
31,26 – 88 triệu đồng/năm học
10,3 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
6.920
Chương trình
118
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

118 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.920.

Phương thức A
Phương thức 1 – xét tuyển tổng hợp (tổ hợp gốc)
Phương thức B
Phương thức 2 – ĐGNL ĐHQG TP.HCM
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không có140
  • 76,77 / 100Phương thức A
  • 911,52 / 1.200Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không có100
  • 72,3 / 100Phương thức A
  • 863,66 / 1.200Phương thức B
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101không có100
  • 71,7 / 100Phương thức A
  • 857,88 / 1.200Phương thức B
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)Mã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101Hkhông có100
  • 70,92 / 100Phương thức A
  • 848,85 / 1.200Phương thức B
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301không có110
  • 68,7 / 100Phương thức A
  • 807,78 / 1.200Phương thức B
7760101không có80
  • 66,8 / 100Phương thức A
  • 776,3 / 1.200Phương thức B
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206không có60
  • 73,25 / 100Phương thức A
  • 872,81 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có70
  • 69 / 100Phương thức A
  • 812,57 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101Ckhông có70
  • 74,5 / 100Phương thức A
  • 889,04 / 1.200Phương thức B
7340404không có80
  • 72,7 / 100Phương thức A
  • 862,49 / 1.200Phương thức B
7340115không có80
  • 76 / 100Phương thức A
  • 902,53 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120không có80
  • 75,7 / 100Phương thức A
  • 900,71 / 1.200Phương thức B
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự
7340408không có110
  • 55 / 100Phương thức A
  • 622,05 / 1.200Phương thức B
7340201không có80
  • 70,2 / 100Phương thức A
  • 824,77 / 1.200Phương thức B
7340201Qkhông có80
  • 60 / 100Phương thức A
  • 684,7 / 1.200Phương thức B
7340205không có50
  • 70,9 / 100Phương thức A
  • 831,89 / 1.200Phương thức B
7340301không có140
  • 70,05 / 100Phương thức A
  • 823,25 / 1.200Phương thức B
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302không có100
  • 72,2 / 100Phương thức A
  • 853,87 / 1.200Phương thức B
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101không có150
  • 66,45 / 100Phương thức A
  • 771,54 / 1.200Phương thức B
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201không có200
  • 65 / 100Phương thức A
  • 772,82 / 1.200Phương thức B
Khoa học y sinhMã ngành 7420204 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7420204không có60
  • 55 / 100Phương thức A
  • 634,26 / 1.200Phương thức B
7420201không có140
  • 55 / 100Phương thức A
  • 634,26 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520301không có180
  • 70 / 100Phương thức A
  • 829,12 / 1.200Phương thức B
7480101không có80
  • 69,7 / 100Phương thức A
  • 821,01 / 1.200Phương thức B
7480102không có90
  • 62,5 / 100Phương thức A
  • 739,53 / 1.200Phương thức B
7480103không có80
  • 67 / 100Phương thức A
  • 786,65 / 1.200Phương thức B
7480104không có60
  • 67,7 / 100Phương thức A
  • 794,26 / 1.200Phương thức B
7520201không có90
  • 74,1 / 100Phương thức A
  • 862,55 / 1.200Phương thức B
7520207không có120
  • 71,1 / 100Phương thức A
  • 835,44 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520207Tkhông có50
  • 77 / 100Phương thức A
  • 906 / 1.200Phương thức B
7520216không có120
  • 77,84 / 100Phương thức A
  • 921,61 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114không có100
  • 75,75 / 100Phương thức A
  • 884,62 / 1.200Phương thức B
7580201không có100
  • 60,6 / 100Phương thức A
  • 718,81 / 1.200Phương thức B
7580205không có50
  • 50 / 100Phương thức A
  • 600 / 1.200Phương thức B
7580302không có70
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101không có100
  • 75 / 100Phương thức A
  • 852,97 / 1.200Phương thức B
7580104không có40
  • 67 / 100Phương thức A
  • 739,72 / 1.200Phương thức B
Quy hoạch vùng và đô thịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580105không có70
  • 60 / 100Phương thức A
  • 711,99 / 1.200Phương thức B
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108không có140
  • 72,2 / 100Phương thức A
  • 812,69 / 1.200Phương thức B
7210403không có170
  • 75,8 / 100Phương thức A
  • 850,77 / 1.200Phương thức B
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404không có50
  • 69,5 / 100Phương thức A
  • 772,98 / 1.200Phương thức B
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)Mã ngành 7210408 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7210408không có30
  • 78,7 / 100Phương thức A
  • 927,29 / 1.200Phương thức B
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness, Quản lý thể dục thể thao
7810301không có160
  • 61 / 100Phương thức A
  • 695,67 / 1.200Phương thức B
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)Mã ngành 7810301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness, Quản lý thể dục thể thao
7810301Gkhông có40
  • 50 / 100Phương thức A
  • 600 / 1.200Phương thức B
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)Mã ngành 7810301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness, Quản lý thể dục thể thao
7810301Tkhông có40
  • 55 / 100Phương thức A
  • 622,05 / 1.200Phương thức B
Bảo hộ lao độngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên an toàn – vệ sinh lao động
7850201không có80
  • 55,95 / 100Phương thức A
  • 620,68 / 1.200Phương thức B
7440301không có100
  • 50 / 100Phương thức A
  • 600 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520320không có60
  • 50 / 100Phương thức A
  • 600 / 1.200Phương thức B
7460112không có120
  • 70,8 / 100Phương thức A
  • 832,78 / 1.200Phương thức B
7460201không có120
  • 58 / 100Phương thức A
  • 690,4 / 1.200Phương thức B
7460108không có80
  • 64,1 / 100Phương thức A
  • 755,82 / 1.200Phương thức B
F7210403không có60
  • 71,4 / 100Phương thức A
  • 805,9 / 1.200Phương thức B
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
F7220201không có140
  • 66 / 100Phương thức A
  • 765,42 / 1.200Phương thức B
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
F7220204không có60
  • 58 / 100Phương thức A
  • 645,2 / 1.200Phương thức B
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7310301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
F7310301không có40
  • 60,8 / 100Phương thức A
  • 664,53 / 1.200Phương thức B
F7340115không có120
  • 62,3 / 100Phương thức A
  • 713,27 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
F7340101không có70
  • 55 / 100Phương thức A
  • 622,05 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
F7340120không có110
  • 67,3 / 100Phương thức A
  • 788,62 / 1.200Phương thức B
F7340201không có120
  • 58 / 100Phương thức A
  • 662,02 / 1.200Phương thức B
F7340301không có80
  • 58 / 100Phương thức A
  • 662,02 / 1.200Phương thức B
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
F7380101không có120
  • 60 / 100Phương thức A
  • 720 / 1.200Phương thức B
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
F7380101Tkhông có80
  • 60 / 100Phương thức A
  • 720 / 1.200Phương thức B
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
F7420201không có40
  • 52 / 100Phương thức A
  • 613,59 / 1.200Phương thức B
F7480101không có80
  • 58 / 100Phương thức A
  • 690,4 / 1.200Phương thức B
F7480103không có90
  • 58 / 100Phương thức A
  • 690,4 / 1.200Phương thức B
F7520201không có30
  • 61,5 / 100Phương thức A
  • 729,04 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
F7520207không có50
  • 59 / 100Phương thức A
  • 700,61 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
F7520216không có100
  • 66,25 / 100Phương thức A
  • 778,5 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
F7580201không có30
  • 50 / 100Phương thức A
  • 600 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
F7520301không có40
  • 66 / 100Phương thức A
  • 786,16 / 1.200Phương thức B
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
F7580101không có50
  • 60 / 100Phương thức A
  • 664,29 / 1.200Phương thức B
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
FA7220201không có40
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,71 / 1.200Phương thức B
FA7340115không có30
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
FA7340101không có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
FA7340120không có25
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
FA7420201không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 613,59 / 1.200Phương thức B
FA7480101không có20
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
FA7480103không có20
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
FA7520216không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
FA7580201không có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản
FA7340301không có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
FA7340201không có25
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
D7340115không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
D7340101không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
D7340120không có20
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
D7420201không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 613,59 / 1.200Phương thức B
D7480101không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
D7480103không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D7520216không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D7580201không có5
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản
D7340301không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
D7340201không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
K7340101không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
K7340101Nkhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
K7340201Ckhông có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản
K7340301Ckhông có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
K7520201không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
K7580201không có5
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
K7480101Lkhông có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
K7340120Lkhông có20
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
K7480101Tkhông có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
K7340101Ekhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
K7340101Dkhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
K7340101Mkhông có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
K7220201không có20
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,71 / 1.200Phương thức B
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)Mã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
K7220204không có20
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,71 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
P7340101không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor's (Malaysia)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
P7340101Nkhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
P7340201Ckhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản
P7340301Ckhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
P7520201không có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
P7580201không có5
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
P7480101Lkhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
P7340120Lkhông có15
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
P7480101Tkhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 623,75 / 1.200Phương thức B
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
P7340101Ekhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
P7340101Mkhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
P7340101Dkhông có10
  • 52 / 100Phương thức A
  • 612,9 / 1.200Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 31,26 – 88 triệu đồng/năm học
  • 10,3 triệu đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (26)
  • Chương trình tiêu chuẩn (tại TP. Hồ Chí Minh) – Nhóm 1: Kế toán, Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu), Kinh doanh quốc tế, Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức), Marketing, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn), Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng), Tài chính - Ngân hàng, Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế), Công nghệ tài chính, Luật, Thống kê, Toán ứng dụng, Khoa học dữ liệu, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch), Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch), Xã hội học, Công tác xã hội, Quan hệ quốc tế, Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện), Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao), Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)31,26 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiêu chuẩn (tại TP. Hồ Chí Minh) – Nhóm 2: Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số), Công nghệ sinh học, Khoa học y sinh, Khoa học môi trường, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn), Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Quản lý xây dựng, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quy hoạch vùng và đô thị, Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triễn bền vững), Bảo hộ lao động36.590 nghìn đồng/năm học
  • Chương trình tiêu chuẩn (tại TP. Hồ Chí Minh) – Nhóm 3: Dược học68.460 nghìn đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến – Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế), Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)56,7 – 57,7 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến – Xã hội học55,6 – 56,7 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến – Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)62 – 64 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến – Ngôn ngữ Anh63 – 64 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến – Ngôn ngữ Trung Quốc61 – 63 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến – Thiết kế đồ họa, Công nghệ sinh học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc57,7 – 59,8 triệu đồng/năm học
  • Chương trình đại học bằng tiếng Anh – Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế), Tài chính ngân hàng79 – 80 triệu đồng/năm học
  • Chương trình đại học bằng tiếng Anh – Ngôn ngữ Anh78 – 79 triệu đồng/năm học
  • Chương trình đại học bằng tiếng Anh – Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)87 – 88 triệu đồng/năm học
  • Chương trình đại học bằng tiếng Anh – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật xây dựng, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học81 – 83 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)78 – 79 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)80 – 81 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)78 – 79 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)77 – 78 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)82 – 83 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)78.100 nghìn đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)75 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)78 – 79 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)76 – 77 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)76 – 77 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)76 – 77 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, giai đoạn 01 học tại TDTU (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh) – Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)78 triệu đồng/năm học
  • Chương trình dự bị Liên kết đào tạo quốc tế10,3 triệu đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Thủ khoa đầu vào100% học phí năm học 2026 - 2027. Dành cho tân sinh viên có điểm xét học bổng cao nhất
  • Học bổng tân sinh viên áp dụng cho học sinh thuộc các tỉnh đã ký kết hợp tác với TDTU100% học phí năm học 2026 - 2027. Dành cho học sinh thỏa điều kiện xét học bổng TDTU của các tỉnh hợp tác toàn diện với Trường
  • Học bổng tân sinh viên áp dụng cho học sinh thuộc các Trường THPT ký kết hợp tác với TDTU100% học phí năm học 2026 - 2027. Dành cho học sinh các Trường THPT có ký kết hợp tác với TDTU thỏa điều kiện xét học bổng của từng học kỳ
  • Học bổng dành cho tân sinh viên là học sinh xếp mức Tốt của trường THPT chuyên, trọng điểmHọc sinh xếp mức Tốt 3 năm các trường THPT chuyên, trường trọng điểm thỏa điều kiện xét học bổng của TDTU
  • Học bổng chương trình đại học bằng tiếng AnhTân sinh viên chương trình đại học bằng tiếng Anh được cấp học bổng khi thỏa điều kiện của TDTU với các mức học bổng: 100%, 50% và 20% học phí học kỳ đầu tiên
  • Học bổng chương trình liên kết đào tạo quốc tếTân sinh viên chương trình liên kết đào tạo quốc tế được cấp học bổng khi thỏa điều kiện của TDTU với các mức học bổng: 100%, 75%, 50%, 25% và 10% học phí học kỳ đầu tiên
  • Học bổng dành cho ngành có chính sách thu hút100% tân sinh viên các ngành thu hút được cấp học bổng, bao gồm: - Công tác xã hội - Kỹ thuật môi trường - Khoa học môi trường - Bảo hộ lao động - Quy hoạch vùng và đô thị - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Quản lý thể dục thể thao - Chuyên ngành Golf - Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn
  • Học bổng dành cho sinh viên là thế hệ đầu tiên trong gia đình học đại họcTân sinh viên là thế hệ đầu tiên trong gia đình học đại học trúng tuyển vào các ngành thu hút được xét cấp học bổng theo điều kiện của TDTU
  • Học bổng dành cho sinh viên là học sinh VFIS xét tuyển vào TDTUHọc sinh đã hoàn thành chương trình lớp 12 tại VFIS xét tuyển vào TDTU và thỏa điều kiện của TDTU
  • Học bổng dành cho học sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế và cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tếHọc sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế được xét cấp học bổng theo điều kiện của TDTU
  • Học bổng dành cho sinh viên là con ruột của giáo viên các trường THPT ký kết hợp tác với Trường Đại học Tôn Đức ThắngSinh viên là con ruột của giáo viên thuộc trường THPT ký kết hợp tác/con ruột của công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Liên đoàn Lao động các tỉnh/thành phố và học tại Trường THPT ký kết hợp tác với TDTU được xét cấp học bổng theo điều kiện của TDTU
  • Học bổng dành cho sinh viên là con ruột của công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Liên đoàn Lao động các tỉnh/thành phốSinh viên là con ruột của giáo viên thuộc trường THPT ký kết hợp tác/con ruột của công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Liên đoàn Lao động các tỉnh/thành phố và học tại Trường THPT ký kết hợp tác với TDTU được xét cấp học bổng theo điều kiện của TDTU
  • Học bổng khuyến khích cho nữ sinh viên học ngành kỹ thuật100% nữ sinh viên học các ngành kỹ thuật: Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Quy hoạch vùng và đô thị, Bảo hộ lao động, Kỹ thuật môi trường được cấp học bổng khuyến khích theo điều kiện của TDTU
  • Học bổng TDTU - Nâng bước sinh viênSinh viên vượt khó, học tốt được cấp học bổng hỗ trợ theo điều kiện của TDTU
  • Học bổng dành cho chương trình đào tạo tài năngSinh viên thỏa điều kiện, tham gia chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM và các ngành mũi nhọn của Trường sẽ được cấp học bổng theo quy định
  • Học bổng khuyến tàiSinh viên có điểm xét học bổng thuộc top 5% và thỏa điều kiện sẽ được cấp học bổng theo quy định
  • Học bổng tài trợ cho sinh viên khởi nghiệpSinh viên/nhóm sinh viên đạt giải nhất, giải nhì và giải ba trong các cuộc thi khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo uy tín, có quy mô lớn trong nước và quốc tế được Nhà trường cấp học bổng theo quy định
  • Học bổng anh/chị em ruột học tại TDTU
  • Học bổng cho con, anh/chị em ruột cán bộ công đoàn
  • Học bổng dành cho sinh viên khuyết tật có hoàn cảnh khó khăn
  • Học bổng dành cho tân sinh viên có thành tích tiếng Anh đầu vào cao
  • Học bổng dành cho sinh viên nội trú Ký túc xá

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, quá trình học tập và các năng lực khác
  2. Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (ĐHQG TP.HCM)
  3. Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

TDTU được thành lập ngày 24/9/1997, là trường đại học công lập trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Sau 29 năm phát triển, TDTU đã có những bước tiến vượt bậc, vươn lên trở thành một trong những trường đại học hàng đầu của Việt Nam. Với cơ sở vật chất hiện đại, chương trình đào tạo tiên tiến, đa ngành - đa lĩnh vực cùng những kết quả ấn tượng trong nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế, vị thế của TDTU không ngừng khẳng định trên bản đồ giáo dục thế giới. Hướng đến mục tiêu trở thành một đại học đẳng cấp quốc tế, Nhà trường cam kết xây dựng môi trường học tập hiện đại, kích thích tối đa cảm hứng sáng tạo và đổi mới, giúp người học phát triển toàn diện và đáp ứng tốt các yêu cầu của xã hội.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetdtu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức đào tạo đại học chính quy (Mã trường: DTT), ban hành kèm theo Quyết định số 826/QĐ-TĐT ngày 18/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tôn Đức Thắng (file Google Drive 'QĐ.826.2026_Thông tin tuyển sinh chính quy 2026.pdf', 184 trang, bản scan, chỉ xem — chủ sở hữu tắt tải xuống), liên kết từ trang https://admission.tdtu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh ('Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 Trường Đại học Tôn Đức Thắng - Cơ sở chính - Mã trường tuyển sinh: DTT'); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (tr.11, PDF tr.12) dẫn tới Phụ lục 15 'Số lượng tuyển sinh đại học năm 2026' — Tuyển sinh tại cơ sở chính Tp.HCM, TT 1–119, tr.1–42 của phụ lục (PDF tr.129–170). Danh mục mã xét tuyển đối chiếu với Phụ lục 1 bản cập nhật trên https://admission.tdtu.edu.vn/dai-hoc/tuyen-sinh/phuong-thuc-tuyen-sinh-2026 (PL1.Danh-muc-nganh-tuyen-sinh-2026.pdf, 27/5/2026): trùng khớp 119/119 mã.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm trúng tuyển và thủ tục nhập học trình độ đại học năm 2026' (đăng 10/08/2026) của Hội đồng tuyển sinh TDTU, mục 1; Phụ lục 1 'Điểm trúng tuyển trình độ đại học năm 2026 - Phương thức 1' (https://admission.tdtu.edu.vn/sites/admission/files/Tuyen-sinh/2026/TB-Diemtrungtuyen/PL1-Diem-trung-tuyen-DH-2026-PT1-TanHung.pdf, 23 tr., thang điểm 100) và Phụ lục 2 '... - Phương thức 2' (PL2-Diem-trung-tuyen-DH-2026-PT2-TanHung.pdf, 24 tr., thang điểm 1200, ĐGNL ĐHQG TP.HCM). Phương thức 1: điểm ghi là điểm trúng tuyển của tổ hợp gốc (đánh dấu X); các tổ hợp khác cộng thêm 'mức chênh lệch tổ hợp gốc - tổ hợp khác' in trong phụ lục (≥ 0). Phương thức 2: một điểm cho mỗi mã. STT 8 (7310630 Việt Nam học, tuyển thẳng người nước ngoài) không có điểm.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Học phí - học bổng năm 2026', mục I 'Chính sách học phí năm 2026 (dự kiến)' — mức DỰ KIẾN, 'Học phí trung bình năm học 2026-2027' (tiêu chuẩn: theo nhóm ngành tại TP.HCM; tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, liên kết quốc tế: theo lộ trình đào tạo, không gồm học phí kỹ năng tiếng Anh trừ ngành Ngôn ngữ Anh). Trang này được dẫn từ mục 10.1 'Chính sách học phí' của Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 826/QĐ-TĐT ngày 18/3/2026), tr.17 (PDF tr.18). Không đưa vào: học phí kỹ năng tiếng Anh và chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh (tính theo 'cấp độ'), bảng Phân hiệu Khánh Hòa (mã trường TDT).

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Học phí - học bổng năm 2026', mục II 'Chính sách học bổng năm 2026' (bảng học bổng; mức '100% học phí năm học 2026 - 2027' in gộp ô cho 3 dòng đầu). Trang được dẫn từ mục 10.2 'Chính sách học bổng' của Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 826/QĐ-TĐT), tr.17–18 (PDF tr.18–19), nơi liệt kê cùng danh mục học bổng. Không đưa vào: học bổng chương trình đại học thường xuyên (không phải chính quy) và học bổng tại Phân hiệu Khánh Hòa (mã trường TDT).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Mã trường: DTT), ban hành kèm theo Quyết định số 826/QĐ-TĐT ngày 18/3/2026; liên kết từ https://admission.tdtu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh; mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', tr.3 (PDF tr.4). Bản scan trên Google Drive, chỉ xem (tắt tải xuống); đọc qua ảnh trang lưu trữ.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Website và địa chỉ: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (QĐ 826/QĐ-TĐT ngày 18/3/2026), mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', tr.1 (PDF tr.2); không đưa Phân hiệu Khánh Hòa (22 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa — mã trường TDT, hồ sơ riêng). Đoạn giới thiệu: trích nguyên văn đoạn mở đầu trang https://tdtu.edu.vn/gioi-thieu (truy cập 10/10/2026).