
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
DSGTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 21
- điểm, thang 30
- 550 – 720 điểm (thang 1.200)
- Học phí
- 21.025 – 26.475 nghìn đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.697
- Chương trình
- 20
- Tổ hợp xét tuyển
- 46
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
20 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.697.
- Phương thức A
- PT01.01: Xét Điểm trung bình cả năm của 03 năm học THPT (hoặc tương đương)
- Phương thức B
- PT01.02: Xét Điểm trung bình 03 năm học THPT (hoặc tương đương) của tổ hợp 03 môn xét tuyển
- Phương thức C
- PT02: Xét tuyển Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức D
- PT03: Xét tuyển Điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL_ĐHQG TPHCM) tổ chức năm 2026
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế công nghiệp – sản phẩm, Nhà thiết kế đồ họa | 7210402 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 250 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 200 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 177 |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 50 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 100 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 150 |
|
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 100 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 100 |
|
Kỹ thuật máy tínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7480106 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 100 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 500 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 100 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 80 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 100 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510302 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 90 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 200 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 50 |
|
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 200 |
|
Quản lý xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580302 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 50 |
|
| 7580101 | A00, A01, A02, A07, A08, A10, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80 | 50 |
| |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580205 | A00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 21.025 – 26.475 nghìn đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (20)
- Thiết kế công nghiệp – 721040226.475 nghìn đồng/học kỳ
- Quản trị kinh doanh – 734010121.025 nghìn đồng/học kỳ
- Marketing – 734011521.025 nghìn đồng/học kỳ
- Kinh doanh quốc tế – 734012021.025 nghìn đồng/học kỳ
- Tài chính - Ngân hàng – 734020121.025 nghìn đồng/học kỳ
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – 751060521.025 nghìn đồng/học kỳ
- Du lịch – 781010124.075 nghìn đồng/học kỳ
- Luật kinh tế – 738010721.025 nghìn đồng/học kỳ
- Kỹ thuật máy tính – 748010621.025 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ thông tin – 748020121.025 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ kỹ thuật Cơ khí – 751020121.025 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử – 751020321.025 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử – 751030121.025 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông – 751030221.025 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ thực phẩm – 754010126.475 nghìn đồng/học kỳ
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm – 754010621.025 nghìn đồng/học kỳ
- Kỹ thuật xây dựng – 758020121.025 nghìn đồng/học kỳ
- Quản lý xây dựng – 758030221.025 nghìn đồng/học kỳ
- Kiến trúc – 758010123.755 nghìn đồng/học kỳ
- Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông – 758020521.025 nghìn đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng tài năng bằng 100% học phí 04 năm học (thủ khoa toàn trường)Cấp cho thí sinh trúng tuyển và nhập học đạt danh hiệu thủ khoa toàn trường; 04 suất (mỗi phương thức 01 suất); tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 25 điểm trở lên đối với học bạ, từ 23 điểm trở lên đối với điểm thi tốt nghiệp THPT, từ 900 điểm trở lên đối với điểm thi đánh giá năng lực; duy trì theo từng học kỳ khi điểm trung bình học kỳ liền kề từ 7,0 trở lên và không có môn không đạt.
- Học bổng tài năng bằng 50% học phí 04 năm họcCấp cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong đợt xét tuyển thứ nhất; 01 suất/phương thức/ngành, tổng cộng 80 suất/20 ngành (mỗi ngành tối đa 04 suất); tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 25 điểm trở lên đối với học bạ, từ 23 điểm trở lên đối với điểm thi tốt nghiệp THPT, từ 900 điểm trở lên đối với điểm thi đánh giá năng lực.
- Học bổng thủ khoa của ngành bằng 50% học phí năm thứ nhấtXếp hạng cao nhất mỗi ngành theo phương thức; 01 suất/phương thức/ngành, tổng cộng 80 suất/20 ngành (mỗi ngành tối đa 04 suất); tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 24 điểm trở lên đối với học bạ, từ 22 điểm trở lên đối với điểm thi tốt nghiệp THPT, từ 850 điểm trở lên đối với điểm thi đánh giá năng lực.
- Học bổng khuyến khích bằng 20% học phí học kỳ 1 năm thứ nhấtCấp cho thí sinh trúng tuyển đợt 1, làm thủ tục nhập học và đóng học phí học kỳ 1 năm thứ nhất sớm nhất; tổng cộng 100 suất/20 ngành (mỗi ngành tối đa 05 suất).
- Học bổng khuyến khích bằng 10% học phí học kỳ 1 năm thứ nhấtCấp cho thí sinh trúng tuyển đợt 1, làm thủ tục nhập học và đóng học phí học kỳ 1 năm thứ nhất sớm nhất, xét tiếp sau danh sách học bổng 20%; tổng cộng 400 suất/20 ngành (mỗi ngành tối đa 20 suất).
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Phương thức 01: Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương)
- Phương thức 02: Xét tuyển Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 03: Xét tuyển Điểm thi Đánh giá năng lực năm 2026
- Phương thức 04: Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương) kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) là trường đại học đa ngành, định hướng ứng dụng, tọa lạc tại TP. Hồ Chí Minh – trung tâm kinh tế, công nghệ năng động của Việt Nam. STU tập trung đào tạo các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và thiết kế với chương trình học gắn chặt nhu cầu doanh nghiệp, chú trọng thực hành và trải nghiệm thực tế để sinh viên sẵn sàng làm việc ngay sau khi ra trường. Cơ sở vật chất hiện đại, phòng thí nghiệm và xưởng thực hành được đầu tư đồng bộ cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giúp STU trở thành môi trường học tập sáng tạo, khuyến khích nghiên cứu, khởi nghiệp và hội nhập quốc tế.
Websitestu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 180 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng (P. 4, Q. 8 cũ), TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, số 286/TT-DSG-TS ngày 31/07/2026 (bản thông báo lần thứ tư), mã tuyển sinh DSG (mục 1.2), tệp "THONG TIN TUYEN SINH_2026_2026.07.31_BAN CAP NHAT LAN THU 04.pdf" (26 trang, bản quét); liên kết từ trang "Quy chế - Thông báo tuyển sinh" http://tuyensinh.stu.edu.vn/thongtintuyensinh/van-ban-tuyen-sinh.php. Mục 2.6(1) "Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến" (in "Tuyển 2.697 chỉ tiêu (dự kiến) của 20 ngành – 30 chuyên ngành"), bảng STT 1–20, PDF tr. 4–5 (số trang in = số trang PDF); mã ngành lấy từ cột "Mã ngành/nhóm ngành" (cột "Mã xét tuyển" in dạng DH_<mã ngành>). Mã tổ hợp theo Phụ lục 01, PDF tr. 18–21; các mã NL1, TBN, TBK in cùng danh sách là mã phương thức/công thức của trường (ĐGNL, học bạ 3 năm, học bạ + thi TN THPT) nên không lưu. Bảng (2) tr. 5 là các ngành dự kiến mở mới, không phải chỉ tiêu 2026, không lưu.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển" đại học chính quy Đợt 01 của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn, căn cứ Quyết định số 614/QĐ-DSG-ĐT ngày 09/08/2026 (ảnh THONG BAO DIEM CHUAN DOT 01_SIZE NGANG.png trên http://tuyensinh.stu.edu.vn/thongtintuyensinh/; cùng ảnh đăng trong bài ngày 10/08/2026 trên stu.edu.vn); bảng STT 1–20, cột "Mã ngành" (mã ngành 7 chữ số), các cột PT01.01, PT01.02, PT02, PT03. Điểm chuẩn áp dụng chung cho các tổ hợp trong cùng một phương thức và cho thí sinh khu vực 3, nhóm đối tượng không ưu tiên (ghi chú (2), (3) của thông báo). Thang điểm: 30 cho PT01.01, PT01.02 và PT02 theo Thông tin tuyển sinh mục 2.3 (PDF tr. 2–3); PT03: “Thang điểm 1.200 quy đổi về thang điểm 30” (mục 2.3(3), tr.3); thông báo không in thang điểm. Cột PT04 (học bạ kết hợp thi TN THPT) không lưu: kế hoạch ghi "Thang điểm 40 quy đổi về thang điểm 30" nên không xác định được điểm 19,0 in trong thông báo theo thang nào. Đợt xét tuyển bổ sung không lưu.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo "Học phí đào tạo chính quy khóa 2026, áp dụng cho năm học 2026 - 2027" của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (ảnh HOC PHI.jpg, không in số văn bản/ngày) đăng trên trang tuyển sinh http://tuyensinh.stu.edu.vn/thongtintuyensinh/ (mục Học phí); bảng theo nhóm ngành 01–06, cột "Học kỳ" (cột "Năm học" in gấp đôi, ví dụ 21.025.000 đ/học kỳ = 42.050.000 đ/năm); mức dùng cho khóa tuyển sinh 2026, ghi chú: học phí các học kỳ từ năm học thứ hai tính theo số tín chỉ đăng ký, lộ trình tăng học phí trung bình 05 - 10%/năm. Thông tin tuyển sinh lần 4 mục 2.12 in khoảng 21.025.500 – 26.482.500 đ/học kỳ, khác nhẹ với thông báo này.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 452/QĐ-DSG-ĐT ngày 06/07/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn "Ban hành Chính sách học bổng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026" (4 trang, bản quét), liên kết từ trang http://tuyensinh.stu.edu.vn/thongtintuyensinh/; Điều 3 mục 3.1–3.5, PDF tr. 1–3; Điều 5: mỗi thí sinh chỉ nhận một học bổng có giá trị cao nhất.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, số 286/TT-DSG-TS ngày 31/07/2026 (bản thông báo lần thứ tư), mục 2.3 "Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển không thi tuyển", PDF tr. 2–3 (kế hoạch đánh số "Phương thức 01–04", không in mã phương thức)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Giới thiệu về STU" trên www.stu.edu.vn: đoạn mở đầu mục "Giới Thiệu Về STU" (trích nguyên văn, đoạn thứ nhất); địa chỉ lấy từ chân trang "Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn" của cùng trang; địa chỉ trùng mục 1.3 và website trùng mục 1.4 của Thông tin tuyển sinh lần 4.
