Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

NTTTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 23
điểm, thang 30
Học phí
13.455 – 28.964 nghìn đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
—
Chương trình
68
Tổ hợp xét tuyển
45
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

68 chương trình. Chỉ tiêu 2026: Không ghi.

Phương thức A
Điểm thi THPT
Phương thức B
Điểm Tổ hợp Học bạ
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7420201A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, D08, X14, X15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Khoa học y sinhMã ngành 7420204 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7420204A00, A01, A02, B00, B03, C02, C08, D01, D07, D08, X14, X15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7480103A00, A01, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7480201A00, A01, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7480201_QTA00, A01, C01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7480201_CNSTA00, A01, C01, C03, D01Không ghikhông có
7480101A00, A01, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7480107A00, A01, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7440122A00, A01, D07, B00Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7520103A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7510205A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205_QTA00, A01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, B00, C02, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, B00, C02, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7510605C01, C04, D01, X01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7510605_QTA00, C00, C01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7510605_CNA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Kỹ thuật y sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520212A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Vật lý y khoaMã ngành 7520403 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520403A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101D01, V01, H01, C04Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108D01, V01, H01, C04Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7580201A00, A01, D01, X02Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, B00, D01, C02Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Hóa dượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203A00, A01, B00, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101C01, C02, C03, C04, D01, C14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế) - Kinh doanh Quốc tếMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101_QTA00, C00, C01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế) - Quản trị doanh nghiệp và công nghệMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101_DNCNA00, C00, C01, C03, D01Không ghikhông có
7340404C01, C04, D01, X01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340115A00, A01, C01, C04, C14, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340115_DMA00, C00, C01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120C01, C04, D01, C14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122C01, C04, D01, D07, A00, A01, X01, X06, X25Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)Mã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122_QTA00, C00, C01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340201A00, A01, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340301A00, A01, D01, D07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340301_QTA00, C00, C01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101A00, A01, C00, D01Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7380107A00, A01, C00, D01Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế)Mã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380107_QTA00, C00, C01, C03, D01Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7310109C01, C02, C03, C04, D01, C14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Thanh nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công, Nhạc sĩ – chỉ huy dàn nhạc
7210205N01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
PianoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công
7210208N00Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7210403D01, V01, H01, C04Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404C00, D14, H00, H06Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Biên đạo múaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên đạo múa, Diễn viên múa
7210243CN2, N03Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7140103A00, A01, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7720101B00, D07, D08Không ghi
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
7720110B00, D07, D08Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501A00, B00, D07, D08Không ghi
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, A01, B00, D07Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, A01, B00, D07Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A00, B00, D07, D08Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7720802B00, C00, C04, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Kỹ thuật Phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng
7720603A00, A01, B00, D07Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền
7720115A00, B00, B08, D07Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
Thú YNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101A00, B00, D07, D08, X14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201C00, D01, D14, D15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204C00, D01, D04, D14, D15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608C00, D01, D14, D15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401B00, C00, D01, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7320104A01, C00, D01, D15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7320108A01, C00, D01, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7810201A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201_QTA00, C00, C01, C03, D01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 13.455 – 28.964 nghìn đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (71)
  • Y Khoa23.031 nghìn đồng/học kỳ
  • Răng - Hàm - Mặt28.964 nghìn đồng/học kỳ
  • Y Học Cổ Truyền16.175 nghìn đồng/học kỳ
  • Dược Học17.845 nghìn đồng/học kỳ
  • Y Học Dự Phòng17.881 nghìn đồng/học kỳ
  • Điều Dưỡng18.705 nghìn đồng/học kỳ
  • Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học16.425 nghìn đồng/học kỳ
  • Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng16.089 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Lý Bệnh Viện18.389 nghìn đồng/học kỳ
  • Hóa Dược17.325 nghìn đồng/học kỳ
  • Điều Dưỡng Răng Hàm Mặt18.705 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Trị Kinh Doanh20.905 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Trị Kinh Doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chương trình song ngữ20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Trị Kinh Doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) - Chương trình song ngữ20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Kinh Doanh Quốc Tế22.319 nghìn đồng/học kỳ
  • Thương Mại Điện Tử15,33 triệu đồng/học kỳ
  • Thương Mại Điện Tử (Chương trình song ngữ)20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Trị Nhân Lực21.664 nghìn đồng/học kỳ
  • Marketing22.844 nghìn đồng/học kỳ
  • Marketing (Chương trình song ngữ)20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Tài Chính - Ngân Hàng20.254 nghìn đồng/học kỳ
  • Kế Toán18.364 nghìn đồng/học kỳ
  • Kế Toán (Chương trình song ngữ)20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Kinh Tế Số17.564 nghìn đồng/học kỳ
  • Luật Kinh Tế14,65 triệu đồng/học kỳ
  • Luật Kinh Tế (Chương trình song ngữ)19,5 triệu đồng/học kỳ
  • Luật15,8 triệu đồng/học kỳ
  • Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cử nhân)21.344 nghìn đồng/học kỳ
  • Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Chương trình song ngữ)20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Thực Phẩm17,93 triệu đồng/học kỳ
  • Vật Lý Y Khoa21.644 nghìn đồng/học kỳ
  • Kỹ Thuật Y Sinh20.544 nghìn đồng/học kỳ
  • Khoa Học Y Sinh17.244 nghìn đồng/học kỳ
  • Khoa Học Dữ Liệu22,1 triệu đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Thông Tin22.744 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Thông Tin (Kỹ thuật Phần mềm) - Chương trình song ngữ18,2 triệu đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Thông Tin (Công nghệ và Đổi mới Sáng tạo) - Chương trình song ngữ18,2 triệu đồng/học kỳ
  • Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu22.744 nghìn đồng/học kỳ
  • Kỹ Thuật Phần Mềm22.744 nghìn đồng/học kỳ
  • Trí Tuệ Nhân Tạo22.744 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử18.894 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử20.544 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô15.264 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chương trình song ngữ)18,05 triệu đồng/học kỳ
  • Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (kỹ sư)20.544 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học18,48 triệu đồng/học kỳ
  • Kỹ Thuật Cơ Khí14.874 nghìn đồng/học kỳ
  • Khoa Học Vật Liệu16.914 nghìn đồng/học kỳ
  • Kiến Trúc20.644 nghìn đồng/học kỳ
  • Thiết Kế Nội Thất20.644 nghìn đồng/học kỳ
  • Kỹ Thuật Xây Dựng18.944 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Giáo Dục14.789 nghìn đồng/học kỳ
  • Công Nghệ Sinh Học19.580 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường17,38 triệu đồng/học kỳ
  • Thú Y18.344 nghìn đồng/học kỳ
  • Khoa học máy tính22.744 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống16.794 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Trị Khách Sạn18.444 nghìn đồng/học kỳ
  • Quản Trị Khách Sạn (Chương trình song ngữ)20.400 nghìn đồng/học kỳ
  • Du Lịch18.444 nghìn đồng/học kỳ
  • Truyền Thông Đa Phương Tiện13.455 nghìn đồng/học kỳ
  • Quan Hệ Công Chúng17.934 nghìn đồng/học kỳ
  • Tâm Lý Học19.839 nghìn đồng/học kỳ
  • Đông Phương Học18,04 triệu đồng/học kỳ
  • Ngôn Ngữ Trung Quốc16,32 triệu đồng/học kỳ
  • Ngôn Ngữ Anh17,43 triệu đồng/học kỳ
  • Thanh Nhạc15.614 nghìn đồng/học kỳ
  • Piano18.560 nghìn đồng/học kỳ
  • Diễn Viên Kịch - Điện Ảnh Truyền Hình18,3 triệu đồng/học kỳ
  • Thiết Kế Đồ Họa20.944 nghìn đồng/học kỳ
  • Thiết Kế Thời Trang19.994 nghìn đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Khuyến họcThí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 NTTU trên Cổng thông tin Bộ GD&ĐT nhận học bổng đến 17.000.000đ; suất 10.000.000đ cho thí sinh trúng tuyển từ nguyện vọng 2 trở đi; voucher ngoại ngữ 5.000.000đ cho tất cả tân sinh viên. Điều kiện: nhập học trước 15/9, đặt nguyện vọng NTT trên Cổng thông tin Bộ GD&ĐT; chỉ 2.000 suất.
  • Học bổng Nâng bước thủ khoa100% học phí toàn khóa cho thủ khoa đầu vào toàn trường với mức điểm xét từ 27/30; 50% học phí toàn khóa cho thủ khoa đầu vào mỗi Khoa với mức điểm xét từ 25/30; voucher ngoại ngữ 5.000.000đ cho tất cả tân sinh viên. Điều kiện duy trì: GPA mỗi năm từ 3.2 trở lên, điểm rèn luyện từ 80 trở lên.
  • Học bổng Tri ânHọc bổng 100% học phí học kỳ I cho sinh viên trúng tuyển thuộc các trường THPT kết nghĩa (danh sách 9 trường in trên trang).
  • Học bổng Tài năng100% học phí toàn khóa cho sinh viên đạt giải Nhất/Nhì/Ba cấp quốc gia và các cuộc thi nghệ thuật quốc gia; 50% học phí toàn khóa cho giải Tư/Khuyến khích quốc gia hoặc huy chương Vàng/Bạc/Đồng học sinh giỏi cấp tỉnh; 50% học phí toàn khóa cho giải cao (Nhất/Nhì/Ba) các cuộc thi năng khiếu, nghệ thuật, thể thao cấp tỉnh.
  • Học bổng Doanh nghiệp50% học phí toàn khóa cho sinh viên nhập học các ngành Vật lý Y khoa, Kỹ thuật Y sinh, Công nghệ kỹ thuật Hóa học, Công nghệ sinh học; 30% học phí toàn khóa cho nữ sinh viên các ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc.
  • Học bổng Tiếp sức vượt khó50% học phí toàn khóa cho sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ, người đang nuôi dưỡng thuộc hộ nghèo; 30% học phí toàn khóa cho sinh viên mồ côi cha hoặc mẹ, người đang nuôi dưỡng thuộc hộ nghèo cận nghèo hoặc tự mưu sinh để trang trải học phí là lao động chính của gia đình; là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo; là con ruột của Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động, liệt sỹ, thương binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. Điều kiện: học lực 3 năm lớp 10, 11, 12 từ Khá trở lên.
  • Giảm 100% học phí học kì 1Cho sinh viên trúng tuyển thuộc 6 trường THPT/GDTX bị thiệt hại do bão lũ năm 2025 tại Phú Yên (cũ): THPT Lê Hồng Phong, THPT Phạm Văn Đồng, THPT Nguyễn Thị Minh Khai, GDTX Tây Hòa, THPT Lê Trung Kiên, THPT Nguyễn Công Trứ.
  • Học bổng kết nối dài lâuGiảm 7% học phí cả năm nếu đóng học phí trọn gói cả năm; giảm 10% học phí toàn khóa nếu đóng học phí trọn gói cả khóa.
  • Học bổng Tự hào NTTU40% học phí năm học đầu tiên cho con/anh/chị/em ruột của giáo viên các trường THPT và cán bộ các Sở GD&ĐT; 40% học phí toàn khóa cho con/anh/chị/em ruột hoặc vợ/chồng của CB-CNV-GV có thâm niên đang công tác tại trường và sinh viên có anh/chị/em ruột hay vợ/chồng học chung tại trường.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn
  2. Xét tuyển kết quả học bạ
  3. Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT)
  4. Xét tuyển tổng hợp Điểm học lực (Điểm học lực = Điểm thi tốt nghiệp THPT × 50% + Điểm học bạ THPT × 40% + Điểm thi ĐGNL × 10%)
  5. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitentt.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH' (tuyensinh.ntt.edu.vn, bài p792; mã trường NTT in trên đầu trang), liên kết từ trang chủ tuyensinh.ntt.edu.vn (mục 'Thông tin tuyển sinh 2026'). Danh sách ngành lấy từ hai ảnh bảng 'Chương trình đào tạo' nhúng trong trang: https://tuyensinh.ntt.edu.vn/upload/2026/thong-tin-xet-tuyen-2026/ntt-brochure-2026-1-ver4.jpg (khối Công nghệ, Kinh tế, Nghệ thuật - Mỹ thuật, Khoa học giáo dục) và https://tuyensinh.ntt.edu.vn/upload/2026/thong-tin-xet-tuyen-2026/ntt-brochure-2026-2-ver4.jpg (khối Sức khỏe, Xã hội - Nhân văn); các cột Mã ngành/CN và Tổ hợp xét tuyển. Trang không có quyết định/số văn bản và không in chỉ tiêu (quota2026) cho từng ngành; hai dòng in hai mã (7480201_QT / 7480201_CNST và 7340101_QT / 7340101_DNCN) được tách thành hai chương trình, tên chuyên ngành ghép theo thứ tự in; các mã tổ hợp A0C, B0C, D0C in trong bảng không đạt định dạng mã tổ hợp của schema nên không được lưu.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH CHÍNH THỨC CÔNG BỐ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2026' (tuyensinh.ntt.edu.vn, p937; nhập học đợt 1 từ 11/08/2026), ảnh bảng 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' (https://tuyensinh.ntt.edu.vn/upload/2026/trung-tuye/1786085006899-5899598639528113234-5899598639528113234-ac43ced9145c91f78b09d29494a12a5f.jpg), TT 1-70; các cột 'Điểm thi THPT' và 'Điểm Tổ hợp Học bạ'. Thang 30: điểm thi THPT theo tổng 3 môn của tổ hợp (quy chế), học bạ theo 'thang điểm 30' in ở mục Phương thức 2 của trang Thông tin tuyển sinh 2026. Hai cột ĐGNL (ĐHQG HCM, ĐHQG HN) không lấy vì không tài liệu 2026 nào của trường in thang điểm. Thông báo in mã không có dấu gạch dưới (7340101QT = 7340101_QT trong bảng chương trình); các mã 7340101DN, 7340101KD, 7480201ST, 7480102 in trong thông báo không có mã trùng khớp trong bảng chương trình nên không lưu. Ghi chú (*) Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học, Y học cổ truyền: HL12 loại Tốt và tổng 3 môn thi THPT từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8,5; (**) Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y học dự phòng, Kỹ thuật phục hồi chức năng: HL12 loại Khá và tổng 3 môn thi THPT từ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6,5; (***) Luật, Luật kinh tế: HL12 loại Tốt và tổng 3 môn thi THPT từ 18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8,5; các ngành còn lại: tổ hợp 3 môn thi THPT từ 15,0 điểm.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang hocbong.ntt.edu.vn (trang 'Học phí và Học bổng 2026' liên kết từ ntt.edu.vn), mục 'HỌC PHÍ THAM KHẢO NĂM 2026', cột 'HỌC PHÍ HỌC KỲ 1 CHỈ TỪ' (giá trị 'tham khảo', 'chỉ từ'; cột 'sau học bổng NV1' không lấy). Dữ liệu nằm trong đoạn mã của trang (bảng chỉ hiện khi tìm theo tên ngành); 71 dòng, tên ngành như in. Lưu ý: dòng 'Diễn Viên Kịch - Điện Ảnh Truyền Hình' và 'Điều Dưỡng Răng Hàm Mặt' không là dòng riêng trong bảng chương trình đào tạo 2026.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang hocbong.ntt.edu.vn (trang 'Học phí và Học bổng 2026' liên kết từ ntt.edu.vn), mục 'CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG 2026'; lưu ý trên trang: sinh viên chỉ chọn được một chính sách học bổng có giá trị cao nhất. Chi tiết rút gọn từ nguyên văn.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Mục 1 'Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh... 05 phương thức' và mục 3 'Tổ chức tuyển sinh' của trang Thông tin tuyển sinh năm 2026; không in mã phương thức. Trang ghi “Dự kiến năm học 2026, … sẽ tuyển sinh theo 05 phương thức”.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang Liên hệ ntt.edu.vn: 'Trụ sở chính' và mục 'Cơ sở đào tạo'; phần giới thiệu từ trang 'Giới thiệu chung' (https://ntt.edu.vn/gioi-thieu-chung/), đoạn mở đầu, nguyên văn.