
Trường Đại học Giao thông vận tải
GHAHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 20 – 28,33
- điểm, thang 30
- 46,46 – 63,54 điểm (thang 100)
- 69,33 – 103,87 điểm (thang 150)
- Học phí
- 2,4 – 2,56 triệu đồng/tháng
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 4.730
- Chương trình
- 56
- Tổ hợp xét tuyển
- 12
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
56 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.730.
- Phương thức A
- PT1: Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức B
- PT2: Xét kết hợp kết quả học bạ THPT với điều kiện điểm thi tốt nghiệp năm 2026
- Phương thức C
- PT3: Xét theo kết quả đánh giá năng lực năm 2026 của ĐH QGHN (với mã GHA)
- Phương thức D
- PT4: Xét theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | GHA01 | D01, D09, D10 | 60 |
|
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)Mã ngành 7460112Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên định phí bảo hiểm (actuary), Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | GHA02 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
|
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | GHA03 | A00, A01, D01, C01 | 75 |
|
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | GHA04 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
|
Tài chính - Ngân hàngMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | GHA05 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
|
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | GHA06 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | GHA07 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
|
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)Mã ngành 7840101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận | GHA08 | A00, A01, D01, C01 | 120 |
|
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)Mã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận | GHA09 | A00, A01, D01, C01 | 140 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | GHA10 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
|
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)Mã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | GHA11 | A00, A01, D01, C01, X06 | 120 |
|
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)Mã ngành 7580302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA12 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
|
Khoa học máy tínhMã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | GHA13 | A00, A01, C01, X06 | 60 |
|
Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | GHA14 | A00, A01, C01, X06 | 180 |
|
Trí tuệ nhân tạoMã ngành 7480107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | GHA15 | A00, A01, C01, X06 | 40 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA16 | A00, A01, D07, C01, X06 | 75 |
|
Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA17 | A00, A01, D07, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)Mã ngành 7520115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA18 | A00, A01, D07, C01, X06 | 70 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Mã ngành 7520116Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA19 | A00, A01, D07, C01, X06 | 150 |
|
Kỹ thuật ô tôMã ngành 7520130Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA20 | A00, A01, D07, C01, X06 | 180 |
|
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA21 | A00, A01, C01, X06 | 70 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA22 | A00, A01, C01, X06 | 140 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA23 | A00, A01, C01, X06 | 130 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA23 TM | A00, A01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)Mã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | GHA24 | A00, A01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA25 | A00, B00, D01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật an toàn giao thôngMã ngành 7580215 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | GHA26 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
|
Kiến trúcMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA27 | A00, A01, V00, V01 | 50 |
|
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA28 | A00, A01, D01, C01, D07 | 170 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)Mã ngành 7580210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA29 | A00, A01, D01, C01, D07 | 60 |
|
Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA30 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyMã ngành 7580202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA31 | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA32 | A00, A01, D01, C01, X06 | 550 |
|
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)Mã ngành 7480106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA33 | A00, A01, C01, X06 | 120 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA22BD | A00, A01, C01, X06 | 50 |
|
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)Mã ngành 7840101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận | GHA08 DS | A00, A01, D01, C01 | 60 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)Mã ngành 7520116Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA19 DS | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA32 DS | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA21 DS | A00, A01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA23 DS | A00, A01, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA28 QT1 | A00, A01, D01, C01, D07 | 60 |
|
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA28 QT2 | A00, A01, D01, C01, D07 | 50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA32 QT1 | A00, A01, D03, C01, X06 | 50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA32 QT2 | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA32 QT3 | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
|
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)Mã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | GHA14 QT | A00, A01, C01, X06 | 90 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA16 QT | A00, A01, C01, D07, X06 | 50 |
|
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)Mã ngành 7520130Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA20 QT | A00, A01, C01, D07, X06 | 90 |
|
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)Mã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | GHA11 QT | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
|
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)Mã ngành 7580302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA12 QT | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA22 QT | A00, A01, C01, X06 | 50 |
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | GHA04 QT | A00, A01, D01, C01 | 90 |
|
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | GHA06 QT | A00, A01, D01, C01 | 90 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)Mã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | GHA10 QT | A00, A01, D01, C01 | 50 |
|
Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | GHA04 LK | không có | 40 | không có |
Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | GHA17 LK | không có | 30 | không có |
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 2,4 – 2,56 triệu đồng/tháng
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (1)
- Các chương trình đào tạo chuẩn, khóa mới tuyển sinh năm 2026 (năm học 2026-2027), tùy theo khối ngành (dự kiến)2,4 – 2,56 triệu đồng/tháng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- PT1 — Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế
- PT2 — Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp)
- PT3 — Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội
- PT4 — Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim. Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ. Trường Đại học Giao thông vận tải hiện có 2 cơ sở: Trụ sở chính tại số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng, Thành phố Hà Nội; Phân hiệu tại 450-451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải và đất nước.
Websiteutc.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm theo Thông báo số 333/TB-ĐHGTVT ngày 07/5/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH GTVT (căn cứ QĐ 1066/QĐ-ĐHGTVT ngày 05/5/2026 ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026); bản ký số/đóng dấu đính kèm trang tin: 333_compressed-1.pdf (https://tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/333_compressed-1.pdf) và 333_compressed-2.pdf (https://tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/333_compressed-2.pdf); mục II.4.1 'Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính: Mã trường GHA', bảng tr. 4–9 (file 1 trang PDF 6–7, file 2 trang PDF 2–5)
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 trên tuyensinh.utc.edu.vn (trang đăng 'T2, 08/10/2026', tức thứ Hai 10/8/2026): bảng ảnh 'I. Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội – Mã tuyển sinh (GHA)', 54 dòng, cột PT1–PT4; tên phương thức lấy theo phần 'Các phương thức xét tuyển gồm' in dưới bảng; thang điểm theo ghi chú in trong thông báo: 30 (PT1, PT2), 150 (PT3, ĐGNL ĐHQGHN), 100 (PT4, ĐGTD); ô '-' không đưa; mã in liền (vd. GHA04QT) tương ứng mã chương trình 'GHA04 QT' (chỉ khác khoảng trắng); thông báo không chia theo tổ hợp; tiêu chí phụ TTNV không đưa; chương trình liên kết quốc tế GHA04 LK và GHA17 LK không có trong thông báo
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục II.10.1 'Học phí dự kiến', tr.16 (333_compressed-3.pdf, PDF tr.5): giá trị 'dự kiến', chỉ nêu cho các chương trình đào tạo chuẩn; học phí chương trình tiên tiến, chất lượng cao và liên kết quốc tế không được nêu trong tài liệu
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (kèm Thông báo 333/TB-ĐHGTVT ngày 07/5/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1–2.4), tr.1–2 (333_compressed-1.pdf, PDF tr.3–4); tên PT3 và PT4 lấy phần áp dụng cho trụ sở chính Hà Nội (mã GHA), bỏ vế về Phân hiệu TP.HCM (mã GSA)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu chung' trên utc.edu.vn: 4 đoạn đầu (trích nguyên văn) và chân trang (địa chỉ trụ sở chính); website theo mục I.4 Thông tin tuyển sinh 2026 ('utc.edu.vn'); không đưa Phân hiệu TP.HCM (450-451 Lê Văn Việt, mã trường GSA, hồ sơ riêng)
