Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Giao thông vận tải
Ảnh: Linhhp (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
20 – 28,33
điểm, thang 30
46,46 – 63,54 điểm (thang 100)
69,33 – 103,87 điểm (thang 150)
Học phí
2,4 – 2,56 triệu đồng/tháng
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.730
Chương trình
56
Tổ hợp xét tuyển
12
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

56 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.730.

Phương thức A
PT1: Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
PT2: Xét kết hợp kết quả học bạ THPT với điều kiện điểm thi tốt nghiệp năm 2026
Phương thức C
PT3: Xét theo kết quả đánh giá năng lực năm 2026 của ĐH QGHN (với mã GHA)
Phương thức D
PT4: Xét theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Giao thông vận tải
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
GHA01D01, D09, D1060
  • 22,7 / 30Phương thức A
  • 26,57 / 30Phương thức B
  • 80,24 / 150Phương thức C
GHA02A00, A01, D01, C01, X0660
  • 24,17 / 30Phương thức A
  • 27,33 / 30Phương thức B
  • 55,8 / 100Phương thức D
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
GHA03A00, A01, D01, C0175
  • 24,09 / 30Phương thức A
  • 27,29 / 30Phương thức B
  • 88,1 / 150Phương thức C
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
GHA04A00, A01, D01, C0170
  • 24,01 / 30Phương thức A
  • 27,25 / 30Phương thức B
  • 87,58 / 150Phương thức C
GHA05A00, A01, D01, C0170
  • 24,34 / 30Phương thức A
  • 27,42 / 30Phương thức B
  • 89,74 / 150Phương thức C
GHA06A00, A01, D01, C0170
  • 24,65 / 30Phương thức A
  • 27,58 / 30Phương thức B
  • 91,76 / 150Phương thức C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
GHA07A00, A01, D01, C0170
  • 22,84 / 30Phương thức A
  • 26,64 / 30Phương thức B
  • 80,99 / 150Phương thức C
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)Mã ngành 7840101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
GHA08A00, A01, D01, C01120
  • 24,83 / 30Phương thức A
  • 27,7 / 30Phương thức B
  • 92,94 / 150Phương thức C
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)Mã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
GHA09A00, A01, D01, C01140
  • 24,74 / 30Phương thức A
  • 27,63 / 30Phương thức B
  • 92,35 / 150Phương thức C
GHA10A00, A01, D01, C0170
  • 26,44 / 30Phương thức A
  • 103,48 / 150Phương thức C
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)Mã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
GHA11A00, A01, D01, C01, X06120
  • 24,2 / 30Phương thức A
  • 27,35 / 30Phương thức B
  • 88,82 / 150Phương thức C
GHA12A00, A01, D01, C01, X0660
  • 23,66 / 30Phương thức A
  • 27,07 / 30Phương thức B
  • 85,41 / 150Phương thức C
GHA13A00, A01, C01, X0660
  • 24,93 / 30Phương thức A
  • 93,6 / 150Phương thức C
  • 58,19 / 100Phương thức D
GHA14A00, A01, C01, X06180
  • 24,2 / 30Phương thức A
  • 88,82 / 150Phương thức C
  • 55,89 / 100Phương thức D
GHA15A00, A01, C01, X0640
  • 24,41 / 30Phương thức A
  • 90,19 / 150Phương thức C
  • 56,55 / 100Phương thức D
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA16A00, A01, D07, C01, X0675
  • 26,01 / 30Phương thức A
  • 100,67 / 150Phương thức C
  • 61,86 / 100Phương thức D
Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA17A00, A01, D07, C01, X0660
  • 26,23 / 30Phương thức A
  • 62,61 / 100Phương thức D
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)Mã ngành 7520115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA18A00, A01, D07, C01, X0670
  • 25,45 / 30Phương thức A
  • 28,19 / 30Phương thức B
  • 97 / 150Phương thức C
  • 59,93 / 100Phương thức D
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Mã ngành 7520116Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA19A00, A01, D07, C01, X06150
  • 24,56 / 30Phương thức A
  • 27,54 / 30Phương thức B
  • 91,18 / 150Phương thức C
  • 57,02 / 100Phương thức D
GHA20A00, A01, D07, C01, X06180
  • 24,76 / 30Phương thức A
  • 92,48 / 150Phương thức C
  • 57,65 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA21A00, A01, C01, X0670
  • 25,63 / 30Phương thức A
  • 98,18 / 150Phương thức C
  • 60,55 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA22A00, A01, C01, X06140
  • 24,87 / 30Phương thức A
  • 93,2 / 150Phương thức C
  • 58 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA23A00, A01, C01, X06130
  • 26,5 / 30Phương thức A
  • 103,87 / 150Phương thức C
  • 63,54 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA23 TMA00, A01, C01, X0660
  • 25,78 / 30Phương thức A
  • 99,16 / 150Phương thức C
  • 61,07 / 100Phương thức D
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)Mã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
GHA24A00, A01, C01, X0660
  • 25,18 / 30Phương thức A
  • 95,23 / 150Phương thức C
  • 59 / 100Phương thức D
Kỹ thuật môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA25A00, B00, D01, C01, X0660
  • 22,21 / 30Phương thức A
  • 26,31 / 30Phương thức B
  • 50,88 / 100Phương thức D
Kỹ thuật an toàn giao thôngMã ngành 7580215 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
GHA26A00, A01, D01, C01, X0660
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 25,87 / 30Phương thức B
  • 49,34 / 100Phương thức D
Kiến trúcMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA27A00, A01, V00, V0150
  • 22,23 / 30Phương thức A
  • 26,32 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA28A00, A01, D01, C01, D07170
  • 23,53 / 30Phương thức A
  • 27 / 30Phương thức B
  • 53,78 / 100Phương thức D
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)Mã ngành 7580210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA29A00, A01, D01, C01, D0760
  • 22,82 / 30Phương thức A
  • 26,63 / 30Phương thức B
  • 52,21 / 100Phương thức D
Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA30A00, A01, D01, C01, X0660
  • 22,76 / 30Phương thức A
  • 26,6 / 30Phương thức B
  • 52,08 / 100Phương thức D
GHA31A00, A01, D01, C01, X0650
  • 21,88 / 30Phương thức A
  • 26,14 / 30Phương thức B
  • 50,17 / 100Phương thức D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA32A00, A01, D01, C01, X06550
  • 21,31 / 30Phương thức A
  • 25,72 / 30Phương thức B
  • 48,93 / 100Phương thức D
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)Mã ngành 7480106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA33A00, A01, C01, X06120
  • 24,83 / 30Phương thức A
  • 92,94 / 150Phương thức C
  • 57,87 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA22BDA00, A01, C01, X0650
  • 25 / 30Phương thức A
  • 94,06 / 150Phương thức C
  • 58,41 / 100Phương thức D
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)Mã ngành 7840101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
GHA08 DSA00, A01, D01, C0160
  • 23,7 / 30Phương thức A
  • 27,09 / 30Phương thức B
  • 85,63 / 150Phương thức C
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)Mã ngành 7520116Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA19 DSA00, A01, D01, C01, X0660
  • 24,23 / 30Phương thức A
  • 27,36 / 30Phương thức B
  • 89,02 / 150Phương thức C
  • 55,98 / 100Phương thức D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA32 DSA00, A01, D01, C01, X0660
  • 23,96 / 30Phương thức A
  • 27,22 / 30Phương thức B
  • 87,25 / 150Phương thức C
  • 55,13 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA21 DSA00, A01, C01, X0660
  • 24,9 / 30Phương thức A
  • 27,75 / 30Phương thức B
  • 93,4 / 150Phương thức C
  • 58,09 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA23 DSA00, A01, C01, X0660
  • 25,52 / 30Phương thức A
  • 28,25 / 30Phương thức B
  • 97,46 / 150Phương thức C
  • 60,17 / 100Phương thức D
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA28 QT1A00, A01, D01, C01, D0760
  • 21,56 / 30Phương thức A
  • 25,92 / 30Phương thức B
  • 74,45 / 150Phương thức C
  • 49,47 / 100Phương thức D
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA28 QT2A00, A01, D01, C01, D0750
  • 20,26 / 30Phương thức A
  • 24,88 / 30Phương thức B
  • 70,18 / 150Phương thức C
  • 46,93 / 100Phương thức D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA32 QT1A00, A01, D03, C01, X0650
  • 20,16 / 30Phương thức A
  • 24,8 / 30Phương thức B
  • 69,85 / 150Phương thức C
  • 46,75 / 100Phương thức D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA32 QT2A00, A01, D01, C01, X0650
  • 20,55 / 30Phương thức A
  • 25,11 / 30Phương thức B
  • 71,13 / 150Phương thức C
  • 47,47 / 100Phương thức D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA32 QT3A00, A01, D01, C01, X0650
  • 20 / 30Phương thức A
  • 24,67 / 30Phương thức B
  • 69,33 / 150Phương thức C
  • 46,46 / 100Phương thức D
GHA14 QTA00, A01, C01, X0690
  • 22,44 / 30Phương thức A
  • 26,43 / 30Phương thức B
  • 78,83 / 150Phương thức C
  • 51,38 / 100Phương thức D
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA16 QTA00, A01, C01, D07, X0650
  • 24,38 / 30Phương thức A
  • 27,44 / 30Phương thức B
  • 90 / 150Phương thức C
  • 56,46 / 100Phương thức D
GHA20 QTA00, A01, C01, D07, X0690
  • 22,79 / 30Phương thức A
  • 26,62 / 30Phương thức B
  • 80,72 / 150Phương thức C
  • 52,14 / 100Phương thức D
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)Mã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
GHA11 QTA00, A01, D01, C01, X0650
  • 21,98 / 30Phương thức A
  • 26,19 / 30Phương thức B
  • 76,35 / 150Phương thức C
  • 50,39 / 100Phương thức D
GHA12 QTA00, A01, D01, C01, X0650
  • 20,43 / 30Phương thức A
  • 25,02 / 30Phương thức B
  • 70,74 / 150Phương thức C
  • 47,25 / 100Phương thức D
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA22 QTA00, A01, C01, X0650
  • 23,26 / 30Phương thức A
  • 26,86 / 30Phương thức B
  • 83,25 / 150Phương thức C
  • 53,16 / 100Phương thức D
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
GHA04 QTA00, A01, D01, C0190
  • 20,85 / 30Phương thức A
  • 25,35 / 30Phương thức B
  • 72,12 / 150Phương thức C
GHA06 QTA00, A01, D01, C0190
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 25,87 / 30Phương thức B
  • 74,25 / 150Phương thức C
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)Mã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận
GHA10 QTA00, A01, D01, C0150
  • 25,62 / 30Phương thức A
  • 28,33 / 30Phương thức B
  • 98,11 / 150Phương thức C
Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
GHA04 LKkhông có40không có
Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
GHA17 LKkhông có30không có

Học phí & học bổng

  • 2,4 – 2,56 triệu đồng/tháng

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (1)
  • Các chương trình đào tạo chuẩn, khóa mới tuyển sinh năm 2026 (năm học 2026-2027), tùy theo khối ngành (dự kiến)2,4 – 2,56 triệu đồng/tháng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT1 — Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế
  2. PT2 — Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp)
  3. PT3 — Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội
  4. PT4 — Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim. Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ. Trường Đại học Giao thông vận tải hiện có 2 cơ sở: Trụ sở chính tại số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng, Thành phố Hà Nội; Phân hiệu tại 450-451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải và đất nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteutc.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm theo Thông báo số 333/TB-ĐHGTVT ngày 07/5/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH GTVT (căn cứ QĐ 1066/QĐ-ĐHGTVT ngày 05/5/2026 ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026); bản ký số/đóng dấu đính kèm trang tin: 333_compressed-1.pdf (https://tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/333_compressed-1.pdf) và 333_compressed-2.pdf (https://tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/333_compressed-2.pdf); mục II.4.1 'Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính: Mã trường GHA', bảng tr. 4–9 (file 1 trang PDF 6–7, file 2 trang PDF 2–5)

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 trên tuyensinh.utc.edu.vn (trang đăng 'T2, 08/10/2026', tức thứ Hai 10/8/2026): bảng ảnh 'I. Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội – Mã tuyển sinh (GHA)', 54 dòng, cột PT1–PT4; tên phương thức lấy theo phần 'Các phương thức xét tuyển gồm' in dưới bảng; thang điểm theo ghi chú in trong thông báo: 30 (PT1, PT2), 150 (PT3, ĐGNL ĐHQGHN), 100 (PT4, ĐGTD); ô '-' không đưa; mã in liền (vd. GHA04QT) tương ứng mã chương trình 'GHA04 QT' (chỉ khác khoảng trắng); thông báo không chia theo tổ hợp; tiêu chí phụ TTNV không đưa; chương trình liên kết quốc tế GHA04 LK và GHA17 LK không có trong thông báo

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục II.10.1 'Học phí dự kiến', tr.16 (333_compressed-3.pdf, PDF tr.5): giá trị 'dự kiến', chỉ nêu cho các chương trình đào tạo chuẩn; học phí chương trình tiên tiến, chất lượng cao và liên kết quốc tế không được nêu trong tài liệu

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (kèm Thông báo 333/TB-ĐHGTVT ngày 07/5/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1–2.4), tr.1–2 (333_compressed-1.pdf, PDF tr.3–4); tên PT3 và PT4 lấy phần áp dụng cho trụ sở chính Hà Nội (mã GHA), bỏ vế về Phân hiệu TP.HCM (mã GSA)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu chung' trên utc.edu.vn: 4 đoạn đầu (trích nguyên văn) và chân trang (địa chỉ trụ sở chính); website theo mục I.4 Thông tin tuyển sinh 2026 ('utc.edu.vn'); không đưa Phân hiệu TP.HCM (450-451 Lê Văn Việt, mã trường GSA, hồ sơ riêng)