
Đại học Duy Tân
DDTĐà NẵngNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Học phí
- 20.608 nghìn – 108,48 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 9.750
- trên 63/82 chương trình có ghi
- Chương trình
- 82
- Tổ hợp xét tuyển
- 27
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.
82 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.750 (trên 63 chương trình có ghi chỉ tiêu).
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 20.608 nghìn – 108,48 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (137)
- Điện Tử - Viễn Thông (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 109)28.896 nghìn đồng/năm học
- Điện - Điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 113(PNU))33.120 nghìn đồng/năm học
- Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (mã CN 127)34.592 nghìn đồng/năm học
- Điện tử viễn thông hàng không (mã CN 143)33.120 nghìn đồng/năm học
- Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (mã CN 117)40,64 triệu đồng/năm học
- Công nghệ ô tô điện (mã CN 141)40,64 triệu đồng/năm học
- Điện Cơ Ô Tô (mã CN 145)33.120 nghìn đồng/năm học
- Điện Tự Động (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 110)28.896 nghìn đồng/năm học
- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (mã CN 118)33.120 nghìn đồng/năm học
- Cơ Điện Tử Chuẩn PNU (mã CN 112(PNU))33.120 nghìn đồng/năm học
- Kỹ Thuật Điện (mã CN 150)32 triệu đồng/năm học
- Công Nghệ Chế Tạo Máy (mã CN 125)33.120 nghìn đồng/năm học
- Thiết Kế Đồ Họa (mã CN 111)39,36 triệu đồng/năm học
- Thiết Kế Đồ Họa & AI (mã CN 111(AI))39,36 triệu đồng/năm học
- Thiết kế Mỹ thuật số (mã CN 129)39,36 triệu đồng/năm học
- Thiết Kế Thời Trang (mã CN 119)30,08 triệu đồng/năm học
- Thiết Kế Thời Trang & AI (mã CN 119(AI))30,08 triệu đồng/năm học
- Kiến Trúc Công Trình (mã CN 107) - Đã giảm 30%22.464 nghìn đồng/năm học
- Kiến Trúc Công Trình & AI (mã CN 107(AI)) - Đã giảm 30%22.464 nghìn đồng/năm học
- Thiết Kế Nội Thất (mã CN 123) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Thiết Kế Nội Thất & AI (mã CN 123(AI)) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp (mã CN 105) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Xây Dựng Cầu Đường (mã CN 106) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Công Nghệ Quản Lý Xây Dựng (mã CN 206) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Công Nghệ Quản Lý Xây Dựng & AI (mã CN 206(AI)) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Kỹ thuật Môi trường (mã CN 300) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ Thực phẩm (mã CN 306)28 triệu đồng/năm học
- Quản lý Tài nguyên và Môi trường (mã CN 307) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
- Âm nhạc & biểu diễn âm nhạc (mã CN 901)32 triệu đồng/năm học
- Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 102)36,32 triệu đồng/năm học
- Thiết kế Games và Multimedia (mã CN 122)33.120 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ phần mềm cho Ô tô thông minh (mã CN 131)36,32 triệu đồng/năm học
- An Toàn Thông Tin (mã CN 124)33.120 nghìn đồng/năm học
- Kỹ Thuật Máy Tính (mã CN 128)30,88 triệu đồng/năm học
- Khoa Học Máy Tính (mã CN 130)33.120 nghìn đồng/năm học
- Trí Tuệ Nhân Tạo (HP) (mã CN 121(HP))36,32 triệu đồng/năm học
- Big Data & Machine Learning (HP) (mã CN 115(HP))30,88 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 101)33.120 nghìn đồng/năm học
- Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu (mã CN 140)40,64 triệu đồng/năm học
- Quản trị Du Lịch & Khách Sạn (mã CN 407)36,32 triệu đồng/năm học
- Quản trị Khách sạn Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) (mã CN 414(PSU))48 triệu đồng/năm học
- Quản trị Du lịch & Lữ hành (mã CN 408)36,32 triệu đồng/năm học
- Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU (mã CN 408(PSU))44,16 triệu đồng/năm học
- Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Anh) (mã CN 440)28.896 nghìn đồng/năm học
- Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Hàn) (mã CN 441)28.896 nghìn đồng/năm học
- Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Trung) (mã CN 442)28.896 nghìn đồng/năm học
- Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không (mã CN 444)48 triệu đồng/năm học
- Quản trị Sự kiện & Giải trí (mã CN 413)36,32 triệu đồng/năm học
- Quản trị Nhà hàng Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) (mã CN 425(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
- Smart Tourism (Du lịch thông minh) (mã CN 445)28 triệu đồng/năm học
- Du lịch Văn hóa (mã CN 448)28.896 nghìn đồng/năm học
- Quản lý khởi nghiệp & Phát triển kinh doanh (mã CN 426)28.896 nghìn đồng/năm học
- Quản trị khởi nghiệp & AI (mã CN 426(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp (mã CN 400)30,88 triệu đồng/năm học
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp & AI (mã CN 400(AI))30,88 triệu đồng/năm học
- Quản trị Kinh doanh Quốc tế (Ngoại Thương) (mã CN 411)30,88 triệu đồng/năm học
- Quản trị Kinh doanh Bất động sản (mã CN 415)28.896 nghìn đồng/năm học
- Quản trị Kinh doanh Bất động sản & AI (mã CN 415(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
- Thương mại Điện tử (mã CN 422)33.120 nghìn đồng/năm học
- Quản trị Nhân lực (mã CN 417)28.896 nghìn đồng/năm học
- Logicstic và quản lý chuỗi cung ứng (mã CN 416)40,64 triệu đồng/năm học
- Logicstic và quản lý chuỗi cung ứng & AI (mã CN 416(AI))40,64 triệu đồng/năm học
- Quản trị Kinh doanh Marketing (mã CN 401)38,08 triệu đồng/năm học
- Digital Marketing (mã CN 402)39,36 triệu đồng/năm học
- Kinh doanh Thương mại (mã CN 412)28.896 nghìn đồng/năm học
- Tài chính Doanh nghiệp (mã CN 403)28.896 nghìn đồng/năm học
- Tài chính Doanh nghiệp & AI (mã CN 403(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
- Ngân hàng (mã CN 404)28.896 nghìn đồng/năm học
- Ngân hàng & AI (mã CN 404(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
- Đầu tư tài chính (mã CN 133)28.896 nghìn đồng/năm học
- Kế toán Doanh nghiệp (mã CN 406)28.896 nghìn đồng/năm học
- Kế toán Doanh nghiệp & AI (mã CN 406(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
- Kế toán Quản trị (HP) (mã CN 406(HP))30,88 triệu đồng/năm học
- Kế toán Kiểm toán (mã CN 405)28.896 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ Tài chính (Fintech) (mã CN 435)33.120 nghìn đồng/năm học
- Kinh tế Quốc tế (mã CN 418)28.896 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Anh Biên - Phiên dịch (mã CN 701)33.120 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Anh Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 701(AI))33.120 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Anh Du lịch (mã CN 702)28.896 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Anh Thương mại (mã CN 801)30,08 triệu đồng/năm học
- Tiếng Trung Biên - Phiên dịch (mã CN 703)36,32 triệu đồng/năm học
- Tiếng Trung Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 703(AI))36,32 triệu đồng/năm học
- Tiếng Trung Du lịch (mã CN 707)30,08 triệu đồng/năm học
- Tiếng Trung Thương mại (mã CN 803)33.120 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Hàn Biên - Phiên dịch (mã CN 705)30,08 triệu đồng/năm học
- Tiếng Hàn Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 705 (AI))30,08 triệu đồng/năm học
- Tiếng Hàn Du lịch (mã CN 706)28.896 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Hàn Thương mại (mã CN 805)28.896 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Nhật Biên - Phiên dịch (mã CN 704)30,08 triệu đồng/năm học
- Tiếng Nhật Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 704(AI))30,08 triệu đồng/năm học
- Tiếng Nhật Du lịch (mã CN 708)28.896 nghìn đồng/năm học
- Tiếng Nhật Thương Mại (mã CN 804)28.896 nghìn đồng/năm học
- Văn Báo chí (mã CN 601)25,12 triệu đồng/năm học
- Việt Nam học (mã CN 600)22.464 nghìn đồng/năm học
- Truyền thông Đa phương tiện (mã CN 607)38,08 triệu đồng/năm học
- Truyền thông số & Quảng cáo (mã CN 615)38,08 triệu đồng/năm học
- Quan hệ quốc tế (Tiếng Trung) (mã CN 603)30,08 triệu đồng/năm học
- Quan hệ Quốc tế (Tiếng Anh) (mã CN 608)28.896 nghìn đồng/năm học
- Quan hệ Quốc tế (HP) (mã CN 608(HP))30,08 triệu đồng/năm học
- Quan hệ Công chúng (mã CN 610)36,32 triệu đồng/năm học
- Quan hệ Công chúng & AI (mã CN 610(AI))36,32 triệu đồng/năm học
- Luật Kinh tế (mã CN 609)28.896 nghìn đồng/năm học
- Luật Kinh doanh (HP) (mã CN 609(HP))33.120 nghìn đồng/năm học
- Luật học (mã CN 606)28.896 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 102(CMU))40,64 triệu đồng/năm học
- An Ninh Mạng chuẩn CMU (mã CN 116(CMU))38,08 triệu đồng/năm học
- Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 410(CMU))33.120 nghìn đồng/năm học
- Thương mại Điện tử chuẩn CMU (mã CN 422(CMU))33.120 nghìn đồng/năm học
- Quản Trị Kinh Doanh chuẩn PSU (mã CN 400(PSU))38,08 triệu đồng/năm học
- Tài Chính - Ngân Hàng chuẩn PSU (mã CN 404(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
- Công nghệ tài chính (Fintech) chuẩn PSU (mã CN 435(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
- Kế Toán Kiểm Toán chuẩn PSU (mã CN 405(PSU))34.592 nghìn đồng/năm học
- Kinh doanh quốc tế chuẩn PSU (mã CN 411(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
- Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp chuẩn CSU (mã CN 105(CSU)) - Đã giảm 30%24,64 triệu đồng/năm học
- Kiến Trúc chuẩn CSU (mã CN 107(CSU)) - Đã giảm 30%24,64 triệu đồng/năm học
- Bác sĩ Đa khoa (mã CN 305)103,84 triệu đồng/năm học
- Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt (mã CN 304)108,48 triệu đồng/năm học
- Điều dưỡng Đa khoa (mã CN 302)25,12 triệu đồng/năm học
- Dược sỹ (Đại học) (mã CN 303)36,96 triệu đồng/năm học
- Công nghệ Sinh học (mã CN 310)23,04 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật Y sinh (mã CN 320)23,04 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật Y sinh & AI (mã CN 320(AI))23,04 triệu đồng/năm học
- Y học Cổ truyền (mã CN 325)36,96 triệu đồng/năm học
- Xét nghiệm Y học (mã CN 330)33.120 nghìn đồng/năm học
- Quản trị Doanh nghiệp (HP) (mã CN 400(HP))33.120 nghìn đồng/năm học
- Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) (mã CN 401(HP))38,08 triệu đồng/năm học
- Quản trị Tài chính (HP) (mã CN 403(HP))30,08 triệu đồng/năm học
- Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) (mã CN 416(HP))44,16 triệu đồng/năm học
- Công nghệ Phần mềm (mã CN 102(VJJ))40,32 triệu đồng/năm học
- Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp (mã CN 105(VJJ))25,76 triệu đồng/năm học
- Kiến trúc Công trình (mã CN 107(VJJ))26.464 nghìn đồng/năm học
- Điện tử-Viễn thông (mã CN 109(VJJ))32.896 nghìn đồng/năm học
- Thiết kế đồ họa (mã CN 111(VJJ))43,36 triệu đồng/năm học
- Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (mã CN 117(VJJ))44,64 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa (mã CN 118(VJJ))37.120 nghìn đồng/năm học
- Điều dưỡng Đa khoa (mã CN 302(VJJ))29,12 triệu đồng/năm học
- Công nghệ Thực phẩm (mã CN 306(VJJ))32 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Gần 2.000 suất học bổng với tổng trị giá hơn 65 tỷ đồngChương trình Tiên tiến & Quốc tế: 65 suất hơn 8 tỷ đồng; Chương trình Tài năng: 180 suất gần 17 tỷ đồng; Các trường đào tạo: 20 suất gần 3 tỷ đồng; Đại học Troy: 50 suất gần 7 tỷ đồng
- Giảm 30% học phíCho tất cả thí sinh đăng ký vào học một trong các ngành Xây dựng, Kiến Trúc, Môi trường, Công nghệ Sinh học
- Giảm 20% học phíCho tất cả thí sinh đăng ký vào học một trong các ngành Xây dựng, Kiến Trúc chuẩn CSU
- Giảm 30% đến 70% học phí năm đầu tiênDành cho các thí sinh có giải Nhất, Nhì, Ba cấp Tỉnh, Thành phố
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Xét tuyển thẳng theo qui chế của Bộ GDĐT
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- 200 — Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10,11, 12
- 402 — Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026
- 417 — Xét kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
- 411 — Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websiteduytan.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 03 Quang Trung, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- Số 254 Nguyễn Văn Linh, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- K7/25 Quang Trung, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- Số 137 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- Số 120 Hoàng Minh Thảo, phường Hoà Khánh, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- Số 59 Hà Bổng, phường An Hải, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- Số 02 Phan Hành Sơn, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- Số 178A Phan Văn Trị, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (hình thức chính quy), ban hành kèm theo Quyết định số 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026 của Giám đốc Đại học Duy Tân (PDF 56 trang, mã trường DDT, trang Quy chế & Đề án Tuyển sinh: https://duytan.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/de-an-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-qui-nam-2026-cap-nhat-lhn). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh cập nhật' (9.750 chỉ tiêu = 9.600 chính quy + 150 liên kết quốc tế 4+0 với Đại học Troy), Bảng 2, tr. 6-12: mục I Chương trình chuẩn (TT 1-60, tr. 6-10, mã xét tuyển = mã ngành, có chỉ tiêu), mục II Chương trình liên kết quốc tế (4+0) Đại học Troy (TT 1-3, tr. 10, có chỉ tiêu 50/50/50), mục III Chương trình Tiên tiến & Quốc tế (TT 1-13, tr. 11-12) và mục IV Chương trình Tài năng (HP) (TT 1-6, tr. 12): có mã xét tuyển và tổ hợp nhưng không in chỉ tiêu riêng (tr. 5: chỉ tiêu các ngành tiên tiến & quốc tế và tài năng nằm trong tổng chỉ tiêu của chương trình chuẩn), nên không ghi quota2026. Tên ngành bỏ dấu (*) chú thích kiểm định ABET; mã xét tuyển có hậu tố (LK)/(CMU)/(PSU)/(PNU)/(CSU)/(HP) ghi liền, không có khoảng trắng. Chương trình Việt-Nhật (mục 4.4) và CTBC không in mã xét tuyển hay chỉ tiêu trong Bảng 2 nên không đưa vào.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (QĐ 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026), Phụ lục IV 'Quy định học phí khóa tuyển sinh năm 2026 (khóa 32), năm học 2026-2027' (theo Quyết định số 1835/QĐ-ĐHDT ngày 20/04/2026), tr. 51-56; 137 dòng chuyên ngành, lấy cột 'Học phí/Năm học' (cùng bảng in thêm đơn giá/tín chỉ và học phí/học kỳ); mã CN và ghi chú 'Đã giảm 30%' như in; bảng không in STT 13 (Trường Du lịch, tr. 53) và STT 5 (Trường Y Dược, tr. 56)
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài 'Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026' (27/02/2026) trên tuyensinh của Đại học Duy Tân, ảnh bảng ngành/chuyên ngành thứ 4/4, khối 'HỌC BỔNG' (ảnh tải lên 9/6/2026)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (QĐ 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', tr. 2 (06 phương thức); mã phương thức in ở tiêu đề cột của Bảng 2, tr. 6 (100, 200, 417, 402, 301, 411)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (QĐ 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026), mục I 'Thông tin chung', tr. 1: mục 3.1 trụ sở chính, mục 3.2 bảy cơ sở đào tạo khác trên địa bàn Đà Nẵng, mục 4 địa chỉ trang thông tin điện tử (in 'http://www.duytan.edu.vn; hoặc http://tuyensinh.duytan.edu.vn')