Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Đại học Duy Tân
Ảnh: Truyenthong.wkp (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Học phí
20.608 nghìn – 108,48 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
9.750
trên 63/82 chương trình có ghi
Chương trình
82
Tổ hợp xét tuyển
27
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.

82 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.750 (trên 63 chương trình có ghi chỉ tiêu).

Chương trình đào tạo 2026 của Đại học Duy Tân
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêu
7480103A00, A01, D01, C01, C02, X26300
7480202A00, A01, D01, C01, C02, X26200
7480101A00, A01, D01, C01, C02, X26100
7480107A00, A01, D01, C01, C02, X26120
7460108A00, A01, D01, C01, C02, X2680
Hệ thống Thông tin Quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405A00, A01, D01, C01, C02, X26100
7480102A00, A01, D01, C01, C02, X26100
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, D01, C01, C02, X26400
7510205A00, A01, D01, C01, C02, X26300
7520216A00, A01, D01, C01, C02, X26200
7520201A00, A01, D01, C01, C02, X26100
Công nghệ Chế tạo MáyNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510202A00, A01, D01, C01, C02, X26200
7210403A00, A01, D01, C01, C02, V01120
Thiết kế Thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404A00, A01, D01, C01, C02, V0130
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101V00, V01, V02, V0690
Kiến trúc nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Nhà thiết kế nội thất, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580103V00, V01, V02, V0650
7580201A00, D01, C01, A01, X06, X07100
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102A00, D01, C01, A01, X06, X07200
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406A00, B00, B03, C01, C02, A0250
7520320A00, B00, B03, C01, C02, A0250
Công nghệ Thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, B00, B03, C01, C02, A0260
Quản lý Tài nguyên & Môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, B00, B03, C01, C02, A02100
Thanh nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công, Nhạc sĩ – chỉ huy dàn nhạc
7210205N0030
Quản trị Kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, C01, A07, X01420
Thương mại Điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, D01, C01, A07, X01200
7340404A00, A01, D01, C01, A07, X01150
7510605A00, A01, D01, C01, A07, X01350
7340115A00, A01, D01, C01, A07, X01420
Kinh doanh Thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121A00, A01, D01, C01, A07, X01200
7340201A00, A01, D01, C01, A07, X01250
7310104A00, A01, D01, C01, A07, X01210
7340301A00, A01, D01, C01, A07, X01200
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A00, A01, D01, C01, A07, X01200
7340205A00, A01, D01, C01, A07, X01100
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, D01, C01, A07, X01100
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D09, D14, D15, A01, D10350
Ngôn Ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D09, D14, D15, A01, D10300
Ngôn Ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, D09, D14, D15, A01, D10150
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209D01, D09, D14, D15, A01, D10120
7229030C00, C03, C04, D01, D14, D1550
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, C03, C04, D01, D14, D1550
7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15200
Quan hệ Quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15120
7320108C00, C03, C04, D01, D14, D15150
7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15160
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15100
7810201A01, C00, D01, C03, C04, X01100
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A01, C00, D01, C03, C04, X01400
Quản trị Sự kiệnMã ngành 7340412 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7340412A01, C00, D01, C03, C04, X01100
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202A01, C00, D01, C03, C04, X0180
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101A01, C00, D01, C03, C04, X0140
Du lịch văn hóaMã ngành 7810106 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7810106A01, C00, D01, C03, C04, X0150
Kinh tế Gia đìnhNghề có thể chuyển sang (40%): Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giáo viên tiểu học
7810501A01, C00, D01, C03, C04, X0150
7720101A00, B00, B03, A02, D08, D07200
Răng-Hàm-MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501A00, B00, B03, A02, D08, D07200
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, B00, B03, A02, D08, D07200
DượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, B00, B03, A02, D08, D07200
7420201A00, B00, B03, A02, D08, D07100
Kỹ thuật Y sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520212A00, B00, B03, A02, D08, D07150
Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A00, B00, B03, A02, D08, D07100
7480101(LK)A00, A01, D01, C01, C02, X2650
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết quốc tế (4+0) du học tại chỗ lấy bằng đại học Troy (Hoa Kỳ)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101(LK)A00, A01, D01, C01, A07, X0150
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết quốc tế (4+0) du học tại chỗ lấy bằng đại học Troy (Hoa Kỳ)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201(LK)A01, C00, D01, C03, C04, X0150
7480103(CMU)A00, A01, D01, C01, C02, X26Không ghi
7480202(CMU)A00, A01, D01, C01, C02, X26Không ghi
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405(CMU)A00, A01, D01, C01, C02, X26Không ghi
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101(PSU)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
7340201(PSU)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120(PSU)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
7340301(PSU)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
Quản trị Du lịch & Khách sạn - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201(PSU)A01, C00, D01, C03, C04, X01Không ghi
Quản trị Du lịch & Lữ hành - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103(PSU)A01, C00, D01, C03, C04, X01Không ghi
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7810202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202(PSU)A01, C00, D01, C03, C04, X01Không ghi
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301(PNU)A00, A01, D01, C01, C02, X26Không ghi
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201(CSU)A00, D01, C01, A01, X06, X07Không ghi
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101(CSU)V00, V01, V02, V06Không ghi
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tài năng (HP)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101(HP)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
7340115(HP)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
7340201(HP)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
7510605(HP)A00, A01, D01, C01, A07, X01Không ghi
7460108(HP)A00, A01, D01, C01, C02, X26Không ghi
Trí tuệ Nhân tạo - Chương trình Tài năng (HP)Mã ngành 7480107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI
7480107(HP)A00, A01, D01, C01, C02, X26Không ghi

Học phí & học bổng

  • 20.608 nghìn – 108,48 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (137)
  • Điện Tử - Viễn Thông (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 109)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Điện - Điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 113(PNU))33.120 nghìn đồng/năm học
  • Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (mã CN 127)34.592 nghìn đồng/năm học
  • Điện tử viễn thông hàng không (mã CN 143)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (mã CN 117)40,64 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ ô tô điện (mã CN 141)40,64 triệu đồng/năm học
  • Điện Cơ Ô Tô (mã CN 145)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Điện Tự Động (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 110)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (mã CN 118)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Cơ Điện Tử Chuẩn PNU (mã CN 112(PNU))33.120 nghìn đồng/năm học
  • Kỹ Thuật Điện (mã CN 150)32 triệu đồng/năm học
  • Công Nghệ Chế Tạo Máy (mã CN 125)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Thiết Kế Đồ Họa (mã CN 111)39,36 triệu đồng/năm học
  • Thiết Kế Đồ Họa & AI (mã CN 111(AI))39,36 triệu đồng/năm học
  • Thiết kế Mỹ thuật số (mã CN 129)39,36 triệu đồng/năm học
  • Thiết Kế Thời Trang (mã CN 119)30,08 triệu đồng/năm học
  • Thiết Kế Thời Trang & AI (mã CN 119(AI))30,08 triệu đồng/năm học
  • Kiến Trúc Công Trình (mã CN 107) - Đã giảm 30%22.464 nghìn đồng/năm học
  • Kiến Trúc Công Trình & AI (mã CN 107(AI)) - Đã giảm 30%22.464 nghìn đồng/năm học
  • Thiết Kế Nội Thất (mã CN 123) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Thiết Kế Nội Thất & AI (mã CN 123(AI)) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp (mã CN 105) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Xây Dựng Cầu Đường (mã CN 106) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Công Nghệ Quản Lý Xây Dựng (mã CN 206) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Công Nghệ Quản Lý Xây Dựng & AI (mã CN 206(AI)) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Kỹ thuật Môi trường (mã CN 300) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ Thực phẩm (mã CN 306)28 triệu đồng/năm học
  • Quản lý Tài nguyên và Môi trường (mã CN 307) - Đã giảm 30%20.608 nghìn đồng/năm học
  • Âm nhạc & biểu diễn âm nhạc (mã CN 901)32 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 102)36,32 triệu đồng/năm học
  • Thiết kế Games và Multimedia (mã CN 122)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ phần mềm cho Ô tô thông minh (mã CN 131)36,32 triệu đồng/năm học
  • An Toàn Thông Tin (mã CN 124)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Kỹ Thuật Máy Tính (mã CN 128)30,88 triệu đồng/năm học
  • Khoa Học Máy Tính (mã CN 130)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Trí Tuệ Nhân Tạo (HP) (mã CN 121(HP))36,32 triệu đồng/năm học
  • Big Data & Machine Learning (HP) (mã CN 115(HP))30,88 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 101)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu (mã CN 140)40,64 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Du Lịch & Khách Sạn (mã CN 407)36,32 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Khách sạn Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) (mã CN 414(PSU))48 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Du lịch & Lữ hành (mã CN 408)36,32 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU (mã CN 408(PSU))44,16 triệu đồng/năm học
  • Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Anh) (mã CN 440)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Hàn) (mã CN 441)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Trung) (mã CN 442)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không (mã CN 444)48 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Sự kiện & Giải trí (mã CN 413)36,32 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Nhà hàng Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) (mã CN 425(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
  • Smart Tourism (Du lịch thông minh) (mã CN 445)28 triệu đồng/năm học
  • Du lịch Văn hóa (mã CN 448)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Quản lý khởi nghiệp & Phát triển kinh doanh (mã CN 426)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị khởi nghiệp & AI (mã CN 426(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị Kinh doanh Tổng hợp (mã CN 400)30,88 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Kinh doanh Tổng hợp & AI (mã CN 400(AI))30,88 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Kinh doanh Quốc tế (Ngoại Thương) (mã CN 411)30,88 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Kinh doanh Bất động sản (mã CN 415)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị Kinh doanh Bất động sản & AI (mã CN 415(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
  • Thương mại Điện tử (mã CN 422)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị Nhân lực (mã CN 417)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Logicstic và quản lý chuỗi cung ứng (mã CN 416)40,64 triệu đồng/năm học
  • Logicstic và quản lý chuỗi cung ứng & AI (mã CN 416(AI))40,64 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Kinh doanh Marketing (mã CN 401)38,08 triệu đồng/năm học
  • Digital Marketing (mã CN 402)39,36 triệu đồng/năm học
  • Kinh doanh Thương mại (mã CN 412)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Tài chính Doanh nghiệp (mã CN 403)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Tài chính Doanh nghiệp & AI (mã CN 403(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
  • Ngân hàng (mã CN 404)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Ngân hàng & AI (mã CN 404(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
  • Đầu tư tài chính (mã CN 133)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Kế toán Doanh nghiệp (mã CN 406)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Kế toán Doanh nghiệp & AI (mã CN 406(AI))28.896 nghìn đồng/năm học
  • Kế toán Quản trị (HP) (mã CN 406(HP))30,88 triệu đồng/năm học
  • Kế toán Kiểm toán (mã CN 405)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ Tài chính (Fintech) (mã CN 435)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Kinh tế Quốc tế (mã CN 418)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Anh Biên - Phiên dịch (mã CN 701)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Anh Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 701(AI))33.120 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Anh Du lịch (mã CN 702)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Anh Thương mại (mã CN 801)30,08 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Trung Biên - Phiên dịch (mã CN 703)36,32 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Trung Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 703(AI))36,32 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Trung Du lịch (mã CN 707)30,08 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Trung Thương mại (mã CN 803)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Hàn Biên - Phiên dịch (mã CN 705)30,08 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Hàn Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 705 (AI))30,08 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Hàn Du lịch (mã CN 706)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Hàn Thương mại (mã CN 805)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Nhật Biên - Phiên dịch (mã CN 704)30,08 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Nhật Biên - Phiên dịch & AI (mã CN 704(AI))30,08 triệu đồng/năm học
  • Tiếng Nhật Du lịch (mã CN 708)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Tiếng Nhật Thương Mại (mã CN 804)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Văn Báo chí (mã CN 601)25,12 triệu đồng/năm học
  • Việt Nam học (mã CN 600)22.464 nghìn đồng/năm học
  • Truyền thông Đa phương tiện (mã CN 607)38,08 triệu đồng/năm học
  • Truyền thông số & Quảng cáo (mã CN 615)38,08 triệu đồng/năm học
  • Quan hệ quốc tế (Tiếng Trung) (mã CN 603)30,08 triệu đồng/năm học
  • Quan hệ Quốc tế (Tiếng Anh) (mã CN 608)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Quan hệ Quốc tế (HP) (mã CN 608(HP))30,08 triệu đồng/năm học
  • Quan hệ Công chúng (mã CN 610)36,32 triệu đồng/năm học
  • Quan hệ Công chúng & AI (mã CN 610(AI))36,32 triệu đồng/năm học
  • Luật Kinh tế (mã CN 609)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Luật Kinh doanh (HP) (mã CN 609(HP))33.120 nghìn đồng/năm học
  • Luật học (mã CN 606)28.896 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 102(CMU))40,64 triệu đồng/năm học
  • An Ninh Mạng chuẩn CMU (mã CN 116(CMU))38,08 triệu đồng/năm học
  • Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) (mã CN 410(CMU))33.120 nghìn đồng/năm học
  • Thương mại Điện tử chuẩn CMU (mã CN 422(CMU))33.120 nghìn đồng/năm học
  • Quản Trị Kinh Doanh chuẩn PSU (mã CN 400(PSU))38,08 triệu đồng/năm học
  • Tài Chính - Ngân Hàng chuẩn PSU (mã CN 404(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ tài chính (Fintech) chuẩn PSU (mã CN 435(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
  • Kế Toán Kiểm Toán chuẩn PSU (mã CN 405(PSU))34.592 nghìn đồng/năm học
  • Kinh doanh quốc tế chuẩn PSU (mã CN 411(PSU))36,32 triệu đồng/năm học
  • Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp chuẩn CSU (mã CN 105(CSU)) - Đã giảm 30%24,64 triệu đồng/năm học
  • Kiến Trúc chuẩn CSU (mã CN 107(CSU)) - Đã giảm 30%24,64 triệu đồng/năm học
  • Bác sĩ Đa khoa (mã CN 305)103,84 triệu đồng/năm học
  • Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt (mã CN 304)108,48 triệu đồng/năm học
  • Điều dưỡng Đa khoa (mã CN 302)25,12 triệu đồng/năm học
  • Dược sỹ (Đại học) (mã CN 303)36,96 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Sinh học (mã CN 310)23,04 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật Y sinh (mã CN 320)23,04 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật Y sinh & AI (mã CN 320(AI))23,04 triệu đồng/năm học
  • Y học Cổ truyền (mã CN 325)36,96 triệu đồng/năm học
  • Xét nghiệm Y học (mã CN 330)33.120 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị Doanh nghiệp (HP) (mã CN 400(HP))33.120 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) (mã CN 401(HP))38,08 triệu đồng/năm học
  • Quản trị Tài chính (HP) (mã CN 403(HP))30,08 triệu đồng/năm học
  • Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) (mã CN 416(HP))44,16 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Phần mềm (mã CN 102(VJJ))40,32 triệu đồng/năm học
  • Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp (mã CN 105(VJJ))25,76 triệu đồng/năm học
  • Kiến trúc Công trình (mã CN 107(VJJ))26.464 nghìn đồng/năm học
  • Điện tử-Viễn thông (mã CN 109(VJJ))32.896 nghìn đồng/năm học
  • Thiết kế đồ họa (mã CN 111(VJJ))43,36 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (mã CN 117(VJJ))44,64 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa (mã CN 118(VJJ))37.120 nghìn đồng/năm học
  • Điều dưỡng Đa khoa (mã CN 302(VJJ))29,12 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Thực phẩm (mã CN 306(VJJ))32 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Gần 2.000 suất học bổng với tổng trị giá hơn 65 tỷ đồngChương trình Tiên tiến & Quốc tế: 65 suất hơn 8 tỷ đồng; Chương trình Tài năng: 180 suất gần 17 tỷ đồng; Các trường đào tạo: 20 suất gần 3 tỷ đồng; Đại học Troy: 50 suất gần 7 tỷ đồng
  • Giảm 30% học phíCho tất cả thí sinh đăng ký vào học một trong các ngành Xây dựng, Kiến Trúc, Môi trường, Công nghệ Sinh học
  • Giảm 20% học phíCho tất cả thí sinh đăng ký vào học một trong các ngành Xây dựng, Kiến Trúc chuẩn CSU
  • Giảm 30% đến 70% học phí năm đầu tiênDành cho các thí sinh có giải Nhất, Nhì, Ba cấp Tỉnh, Thành phố

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo qui chế của Bộ GDĐT
  2. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  3. 200 — Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10,11, 12
  4. 402 — Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026
  5. 417 — Xét kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
  6. 411 — Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteduytan.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (hình thức chính quy), ban hành kèm theo Quyết định số 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026 của Giám đốc Đại học Duy Tân (PDF 56 trang, mã trường DDT, trang Quy chế & Đề án Tuyển sinh: https://duytan.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/de-an-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-qui-nam-2026-cap-nhat-lhn). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh cập nhật' (9.750 chỉ tiêu = 9.600 chính quy + 150 liên kết quốc tế 4+0 với Đại học Troy), Bảng 2, tr. 6-12: mục I Chương trình chuẩn (TT 1-60, tr. 6-10, mã xét tuyển = mã ngành, có chỉ tiêu), mục II Chương trình liên kết quốc tế (4+0) Đại học Troy (TT 1-3, tr. 10, có chỉ tiêu 50/50/50), mục III Chương trình Tiên tiến & Quốc tế (TT 1-13, tr. 11-12) và mục IV Chương trình Tài năng (HP) (TT 1-6, tr. 12): có mã xét tuyển và tổ hợp nhưng không in chỉ tiêu riêng (tr. 5: chỉ tiêu các ngành tiên tiến & quốc tế và tài năng nằm trong tổng chỉ tiêu của chương trình chuẩn), nên không ghi quota2026. Tên ngành bỏ dấu (*) chú thích kiểm định ABET; mã xét tuyển có hậu tố (LK)/(CMU)/(PSU)/(PNU)/(CSU)/(HP) ghi liền, không có khoảng trắng. Chương trình Việt-Nhật (mục 4.4) và CTBC không in mã xét tuyển hay chỉ tiêu trong Bảng 2 nên không đưa vào.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (QĐ 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026), Phụ lục IV 'Quy định học phí khóa tuyển sinh năm 2026 (khóa 32), năm học 2026-2027' (theo Quyết định số 1835/QĐ-ĐHDT ngày 20/04/2026), tr. 51-56; 137 dòng chuyên ngành, lấy cột 'Học phí/Năm học' (cùng bảng in thêm đơn giá/tín chỉ và học phí/học kỳ); mã CN và ghi chú 'Đã giảm 30%' như in; bảng không in STT 13 (Trường Du lịch, tr. 53) và STT 5 (Trường Y Dược, tr. 56)

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026' (27/02/2026) trên tuyensinh của Đại học Duy Tân, ảnh bảng ngành/chuyên ngành thứ 4/4, khối 'HỌC BỔNG' (ảnh tải lên 9/6/2026)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (QĐ 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', tr. 2 (06 phương thức); mã phương thức in ở tiêu đề cột của Bảng 2, tr. 6 (100, 200, 417, 402, 301, 411)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (QĐ 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026), mục I 'Thông tin chung', tr. 1: mục 3.1 trụ sở chính, mục 3.2 bảy cơ sở đào tạo khác trên địa bàn Đà Nẵng, mục 4 địa chỉ trang thông tin điện tử (in 'http://www.duytan.edu.vn; hoặc http://tuyensinh.duytan.edu.vn')