Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Nha Trang
Ảnh: Thái Nhi (mở trong tab mới), Public domain, qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
19,62 – 27,66
điểm, thang 40
77,22 – 92,78 điểm (thang 150)
654,37 – 824,96 điểm (thang 1.200)
Chỉ tiêu 2026
—
Chương trình
54
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

54 chương trình. Chỉ tiêu 2026: Không ghi.

Đề án 2026 của trường (trang web) chỉ in tổng quy mô 3.800 chỉ tiêu đại học chính quy (https://tuyensinh.ntu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/phuong-thuc-doi-tuong-pham-vi-ts); bảng ngành không in chỉ tiêu từng ngành nên các chương trình không có chỉ tiêu.

Phương thức A
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VA (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Phương thức B
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VD (Toán*2, Ngữ văn, Địa lý)
Phương thức C
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VG (Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật)
Phương thức D
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VTi (Toán*2, Ngữ văn, Tin học)
Phương thức E
Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM
Phương thức F
Điểm ĐGNL ĐHQG-HN
Phương thức G
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VC (Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ)
Phương thức H
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VH (Toán*2, Ngữ văn, Hóa học)
Phương thức I
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VSi (Toán*2, Ngữ văn, Sinh học)
Phương thức J
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVAH (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học)
Phương thức K
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVASi (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học)
Phương thức L
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VL (Toán*2, Ngữ văn, Vật lý)
Phương thức M
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VN (Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật)
Phương thức N
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVAL (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý)
Phương thức O
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVLH (Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học)
Phương thức P
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VSu (Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử)
Phương thức Q
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp T2VP (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp)
Phương thức R
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVA2 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2)
Phương thức S
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVAD (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý)
Phương thức T
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVAG (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật)
Phương thức U
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TVASu (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử)
Phương thức V
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TV2A (Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh)
Phương thức W
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TV2D (Toán, Ngữ văn*2, Địa lý)
Phương thức X
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TV2G (Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật)
Phương thức Y
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp TV2Su (Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử)
Phương thức Z
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổ hợp V2SuD (Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Nha Trang
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7480201Akhông cóKhông ghi
  • 22 / 40Phương thức A
  • 23,86 / 40Phương thức G
  • 22,39 / 40Phương thức L
  • 23,03 / 40Phương thức D
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F
7480201Bkhông cóKhông ghi
  • 22 / 40Phương thức A
  • 23,86 / 40Phương thức G
  • 22,39 / 40Phương thức L
  • 22 / 40Phương thức M
  • 23,03 / 40Phương thức D
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F
7340301Akhông cóKhông ghi
  • 23 / 40Phương thức A
  • 23,03 / 40Phương thức B
  • 19,99 / 40Phương thức C
  • 23,95 / 40Phương thức D
  • 727,48 / 1.200Phương thức E
  • 83,89 / 150Phương thức F
7340201Akhông cóKhông ghi
  • 24 / 40Phương thức A
  • 23,97 / 40Phương thức B
  • 20,18 / 40Phương thức C
  • 24,88 / 40Phương thức D
  • 751,85 / 1.200Phương thức E
  • 86,11 / 150Phương thức F
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101Akhông cóKhông ghi
  • 24 / 40Phương thức A
  • 23,97 / 40Phương thức B
  • 20,18 / 40Phương thức C
  • 24,88 / 40Phương thức D
  • 751,85 / 1.200Phương thức E
  • 86,11 / 150Phương thức F
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201Akhông cóKhông ghi
  • 25 / 40Phương thức A
  • 24,92 / 40Phương thức B
  • 20,36 / 40Phương thức C
  • 26,06 / 40Phương thức P
  • 776,22 / 1.200Phương thức E
  • 88,33 / 150Phương thức F
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103Akhông cóKhông ghi
  • 25 / 40Phương thức A
  • 24,92 / 40Phương thức B
  • 20,36 / 40Phương thức C
  • 26,06 / 40Phương thức P
  • 776,22 / 1.200Phương thức E
  • 88,33 / 150Phương thức F
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103Pkhông cóKhông ghi
  • 23 / 40Phương thức A
  • 23,03 / 40Phương thức B
  • 19,99 / 40Phương thức C
  • 23 / 40Phương thức Q
  • 24,2 / 40Phương thức P
  • 727,48 / 1.200Phương thức E
  • 83,89 / 150Phương thức F
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)Mã ngành 7540105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540105HVkhông cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)Mã ngành 7540105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540105MPkhông cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)Mã ngành 7620301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301MPkhông cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú – NTU)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201MPkhông cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520103MPkhông cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 20,46 / 40Phương thức L
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 19,98 / 40Phương thức N
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình Minh Phú - NTU)Mã ngành 7520115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520115MPkhông cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 20,46 / 40Phương thức L
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 19,98 / 40Phương thức N
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201Vkhông cóKhông ghi
  • 25 / 40Phương thức A
  • 24,92 / 40Phương thức B
  • 20,36 / 40Phương thức C
  • 26,06 / 40Phương thức P
  • 776,22 / 1.200Phương thức E
  • 88,33 / 150Phương thức F
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)Nghề có thể chuyển sang (40%): Thuyền trưởng – sĩ quan boong
7620303không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Quản lý thuỷ sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620305không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
7420201không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101không cóKhông ghi
  • 20,5 / 40Phương thức A
  • 22,56 / 40Phương thức G
  • 21,86 / 40Phương thức H
  • 21,42 / 40Phương thức I
  • 21,39 / 40Phương thức J
  • 20,94 / 40Phương thức K
  • 666,56 / 1.200Phương thức E
  • 78,33 / 150Phương thức F
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540106không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Công nghệ chế biến thuỷ sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540105không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520320không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 20,46 / 40Phương thức K
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Kỹ thuật hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520301không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 21,41 / 40Phương thức H
  • 20,94 / 40Phương thức I
  • 20,93 / 40Phương thức J
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520103không cóKhông ghi
  • 21 / 40Phương thức A
  • 22,99 / 40Phương thức G
  • 21,43 / 40Phương thức L
  • 22,1 / 40Phương thức D
  • 20,96 / 40Phương thức N
  • 21,85 / 40Phương thức O
  • 678,74 / 1.200Phương thức E
  • 79,44 / 150Phương thức F
Công nghệ chế tạo máyNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510202không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 20,46 / 40Phương thức L
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 19,98 / 40Phương thức N
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114không cóKhông ghi
  • 22 / 40Phương thức A
  • 23,86 / 40Phương thức G
  • 22,39 / 40Phương thức L
  • 23,03 / 40Phương thức D
  • 21,94 / 40Phương thức N
  • 22,78 / 40Phương thức O
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520115không cóKhông ghi
  • 21 / 40Phương thức A
  • 22,99 / 40Phương thức G
  • 21,43 / 40Phương thức L
  • 22,1 / 40Phương thức D
  • 20,96 / 40Phương thức N
  • 21,85 / 40Phương thức O
  • 678,74 / 1.200Phương thức E
  • 79,44 / 150Phương thức F
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Sĩ quan máy tàu biển, Thuyền trưởng – sĩ quan boong
7840106không cóKhông ghi
  • 25 / 40Phương thức A
  • 26,47 / 40Phương thức G
  • 25,28 / 40Phương thức L
  • 25,81 / 40Phương thức D
  • 24,89 / 40Phương thức N
  • 25,56 / 40Phương thức O
  • 776,22 / 1.200Phương thức E
  • 88,33 / 150Phương thức F
7520116không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 20,46 / 40Phương thức L
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 19,98 / 40Phương thức N
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
7520122không cóKhông ghi
  • 21 / 40Phương thức A
  • 22,99 / 40Phương thức G
  • 21,43 / 40Phương thức L
  • 22,1 / 40Phương thức D
  • 20,96 / 40Phương thức N
  • 21,85 / 40Phương thức O
  • 678,74 / 1.200Phương thức E
  • 79,44 / 150Phương thức F
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520206không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 20,46 / 40Phương thức L
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 19,98 / 40Phương thức N
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
7520130không cóKhông ghi
  • 22 / 40Phương thức A
  • 23,86 / 40Phương thức G
  • 22,39 / 40Phương thức L
  • 23,03 / 40Phương thức D
  • 21,94 / 40Phương thức N
  • 22,78 / 40Phương thức O
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F
7520201không cóKhông ghi
  • 23 / 40Phương thức A
  • 24,73 / 40Phương thức G
  • 23,35 / 40Phương thức L
  • 23,95 / 40Phương thức D
  • 22,93 / 40Phương thức N
  • 23,7 / 40Phương thức O
  • 727,48 / 1.200Phương thức E
  • 83,89 / 150Phương thức F
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện trong NTTS thông minh)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520201STEMkhông cóKhông ghikhông có
7520216không cóKhông ghi
  • 23 / 40Phương thức A
  • 24,73 / 40Phương thức G
  • 23,35 / 40Phương thức L
  • 23,95 / 40Phương thức D
  • 22,93 / 40Phương thức N
  • 23,7 / 40Phương thức O
  • 727,48 / 1.200Phương thức E
  • 83,89 / 150Phương thức F
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 20,46 / 40Phương thức L
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 19,98 / 40Phương thức N
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
7580205không cóKhông ghi
  • 20 / 40Phương thức A
  • 22,12 / 40Phương thức G
  • 20,46 / 40Phương thức L
  • 21,18 / 40Phương thức D
  • 19,98 / 40Phương thức N
  • 20,93 / 40Phương thức O
  • 654,37 / 1.200Phương thức E
  • 77,22 / 150Phương thức F
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng
7480201không cóKhông ghi
  • 22 / 40Phương thức A
  • 23,86 / 40Phương thức G
  • 22,39 / 40Phương thức L
  • 23,03 / 40Phương thức D
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F
7480101không cóKhông ghi
  • 22 / 40Phương thức A
  • 23,86 / 40Phương thức G
  • 22,39 / 40Phương thức L
  • 23,03 / 40Phương thức D
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405không cóKhông ghi
  • 21 / 40Phương thức A
  • 22,99 / 40Phương thức G
  • 19,62 / 40Phương thức C
  • 22,1 / 40Phương thức D
  • 678,74 / 1.200Phương thức E
  • 79,44 / 150Phương thức F
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103không cóKhông ghi
  • 25 / 40Phương thức A
  • 24,92 / 40Phương thức B
  • 20,36 / 40Phương thức C
  • 26,06 / 40Phương thức P
  • 25,81 / 40Phương thức D
  • 776,22 / 1.200Phương thức E
  • 88,33 / 150Phương thức F
7810201không cóKhông ghi
  • 25 / 40Phương thức A
  • 24,92 / 40Phương thức B
  • 20,36 / 40Phương thức C
  • 26,06 / 40Phương thức P
  • 25,81 / 40Phương thức D
  • 776,22 / 1.200Phương thức E
  • 88,33 / 150Phương thức F
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không cóKhông ghi
  • 24 / 40Phương thức A
  • 23,97 / 40Phương thức B
  • 20,18 / 40Phương thức C
  • 24,88 / 40Phương thức D
  • 751,85 / 1.200Phương thức E
  • 86,11 / 150Phương thức F
7340115không cóKhông ghi
  • 27 / 40Phương thức A
  • 26,81 / 40Phương thức B
  • 20,73 / 40Phương thức C
  • 27,66 / 40Phương thức D
  • 824,96 / 1.200Phương thức E
  • 92,78 / 150Phương thức F
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121không cóKhông ghi
  • 24 / 40Phương thức A
  • 23,97 / 40Phương thức B
  • 20,18 / 40Phương thức C
  • 24,88 / 40Phương thức D
  • 751,85 / 1.200Phương thức E
  • 86,11 / 150Phương thức F
7340201không cóKhông ghi
  • 24 / 40Phương thức A
  • 23,97 / 40Phương thức B
  • 20,18 / 40Phương thức C
  • 24,88 / 40Phương thức D
  • 751,85 / 1.200Phương thức E
  • 86,11 / 150Phương thức F
7340301không cóKhông ghi
  • 23 / 40Phương thức A
  • 23,03 / 40Phương thức B
  • 19,99 / 40Phương thức C
  • 23,95 / 40Phương thức D
  • 727,48 / 1.200Phương thức E
  • 83,89 / 150Phương thức F
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302không cóKhông ghi
  • 23 / 40Phương thức A
  • 23,03 / 40Phương thức B
  • 19,99 / 40Phương thức C
  • 23,95 / 40Phương thức D
  • 727,48 / 1.200Phương thức E
  • 83,89 / 150Phương thức F
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101không cóKhông ghi
  • 22 / 40Phương thức A
  • 22,08 / 40Phương thức B
  • 19,81 / 40Phương thức C
  • 23,03 / 40Phương thức D
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F
Kinh tế phát triểnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7310105không cóKhông ghi
  • 21,5 / 40Phương thức A
  • 21,61 / 40Phương thức B
  • 19,71 / 40Phương thức C
  • 22,56 / 40Phương thức D
  • 690,93 / 1.200Phương thức E
  • 80,56 / 150Phương thức F
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101không cóKhông ghi
  • 26,59 / 40Phương thức V
  • 26,45 / 40Phương thức W
  • 26,06 / 40Phương thức X
  • 27,57 / 40Phương thức Y
  • 27,06 / 40Phương thức Z
  • 800,59 / 1.200Phương thức E
  • 90,56 / 150Phương thức F
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không cóKhông ghi
  • 24,61 / 40Phương thức R
  • 24,53 / 40Phương thức S
  • 24,19 / 40Phương thức T
  • 25,67 / 40Phương thức U
  • 776,22 / 1.200Phương thức E
  • 88,33 / 150Phương thức F
Ngôn ngữ Trung Quốc (03 chuyên ngành: Tiếng Trung Du lịch; Giảng dạy tiếng Trung; Tiếng Trung Thương mại)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không cóKhông ghi
  • 21,56 / 40Phương thức R
  • 21,64 / 40Phương thức S
  • 21,47 / 40Phương thức T
  • 22,83 / 40Phương thức U
  • 703,11 / 1.200Phương thức E
  • 81,67 / 150Phương thức F

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển dựa vào Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Tổ hợp 4 môn, thang điểm 40
  2. Xét tuyển dựa vào Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM (thang điểm 1200) và Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-Hà Nội (thang điểm 150) năm 2026
  3. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Nha Trang, trước 2006 là Trường Đại học Thủy sản, được thành lập từ năm 1959. Nhà trường có nhiệm vụ đào tạo cán bộ quản lý kinh tế kỹ thuật có trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung cấp dịch vụ đa lĩnh vực phục vụ cộng đồng. Trải qua gần 60 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nha Trang đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài về các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, công nghệ cho cả nước và quốc tế, đặc biệt là lĩnh vực thủy, hải sản.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitentu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Ngành nghề và chỉ tiêu" (mục Đề án tuyển sinh) của tuyensinh.ntu.edu.vn, liên kết từ trang https://tuyensinh.ntu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh (đề mục "THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026"); bảng 54 chương trình, mục I (15, chương trình đào tạo đặc biệt) và mục II (39, chương trình đào tạo chuẩn). Trang không in mã trường và không in chỉ tiêu theo từng ngành.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 (12/08/2026), Bảng 1 (53 mã xét tuyển; cột "Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026" theo từng mã tổ hợp, "Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM", "Điểm ĐGNL ĐHQG-HN"); mã tổ hợp diễn giải ở Bảng 2 cùng thông báo. Thang điểm in tại trang Đề án tuyển sinh năm 2026 (THPT tổ hợp 4 môn thang 40; ĐGNL ĐHQG-HCM thang 1200; ĐGNL ĐHQG-HN thang 150) và thông báo quy đổi điểm 30/07/2026. Ô "TVAH TVLH" của mã 7520320 và 7620301 in một điểm chung cho hai mã tổ hợp, lưu cho từng mã. Không có điểm cho mã 7520201STEM. Thông báo 10/08/2026 có cùng bảng điểm.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang Đề án tuyển sinh, đề mục "THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026": Phương thức 1, 2, 3 (số thứ tự bỏ; trang in "tháng điểm 40", ghi là "thang điểm 40" theo cùng nội dung ở cửa sổ "Phương thức xét tuyển" và thông báo quy đổi điểm). Hai trang của trường đánh số phương thức khác nhau.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Giới thiệu trường" (mục Đề án tuyển sinh): "Địa chỉ trụ sở của Trường" và đoạn giới thiệu đầu trang (trích nguyên văn)