Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Ảnh: Thkd0610 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

QSKTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
65,01 – 90,01
điểm, thang 100
Học phí
35.800 nghìn – 73,5 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.966
Chương trình
38
Tổ hợp xét tuyển
6
Phương thức xét tuyển
2

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

38 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.966.

Phương thức A
Phương thức xét tuyển tổng hợp
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
401A00, A01, D01, D07, X25, X26120
  • 74,78 / 100
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
403A00, A01, D01, D07, X25, X26120
  • 74,49 / 100
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
421A00, A01, D01, D07, X25, X2660
  • 80,84 / 100
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)Mã ngành 7310106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
402A00, A01, D01, D07, X25, X26123
  • 84,76 / 100
413A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 79,65 / 100
413EA00, A01, D01, D07, X25, X2640
  • 67,22 / 100
419A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 82,61 / 100
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
407A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 80,5 / 100
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
407EA00, A01, D01, D07, X25, X2645
  • 70,28 / 100
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
415A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 69,55 / 100
410A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 84,63 / 100
410EA00, A01, D01, D07, X25, X2690
  • 70,09 / 100
417A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 82,48 / 100
Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
408A00, A01, D01, D07, X25, X26124
  • 87,94 / 100
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
408EA00, A01, D01, D07, X25, X2690
  • 82,66 / 100
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
420A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 90,01 / 100
Thương mại điện tửMã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
411A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 86,73 / 100
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)Mã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
411EA00, A01, D01, D07, X25, X2645
  • 78,36 / 100
404A00, A01, D01, D07, X25, X26120
  • 81,4 / 100
404EA00, A01, D01, D07, X25, X2645
  • 72,68 / 100
414A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 82,54 / 100
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)Mã ngành 7340205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản
414HA00, A01, D01, D07, X25, X2645
  • 73,15 / 100
405A00, A01, D01, D07, X25, X26110
  • 80,49 / 100
405EA00, A01, D01, D07, X25, X2640
  • 70,42 / 100
422A00, A01, D01, D07, X25, X2655
  • 79,91 / 100
Kiểm toánMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
409A00, A01, D01, D07, X25, X26120
  • 85,29 / 100
418A00, A01, D01, D07, X25, X2650
  • 71,81 / 100
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)Mã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
406A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 86,46 / 100
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)Mã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
406HA00, A01, D01, D07, X25, X2645
  • 86,22 / 100
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)Mã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
416A00, A01, D01, D07, X25, X2665
  • 84,44 / 100
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)Mã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
503A00, A01, D01, D07, X25, X26130
  • 76,01 / 100
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)Mã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
503EA00, A01, D01, D07, X25, X2640
  • 69,42 / 100
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)Mã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
504A00, A01, D01, D07, X25, X26120
  • 65,01 / 100
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)Mã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
505A00, A01, D01, D07, X25, X2660
  • 65,54 / 100
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)Mã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
506A00, A01, D01, D07, X25, X2664
  • 71,65 / 100
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)Mã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
501A00, A01, D01, D07, X25, X26130
  • 80,65 / 100
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)Mã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
502A00, A01, D01, D07, X25, X26130
  • 83,24 / 100
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)Mã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
502EA00, A01, D01, D07, X25, X2690
  • 76,72 / 100

Học phí & học bổng

  • 35.800 nghìn – 73,5 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Chương trình dạy và học bằng tiếng Việt35.800 nghìn đồng/năm học
  • Chương trình Co-op tiếng Anh bán phần55 triệu đồng/năm học
  • Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh73,5 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Tiên phongLà thí sinh có điểm cao nhất trong nhóm phương thức xét tuyển tương ứng của kỳ tuyển sinh năm 2026 (điểm xét học bổng không bao gồm điểm cộng, điểm thưởng, điểm ưu tiên).
  • Học bổng Vượt trộiDanh sách đề cử gồm 05 tân sinh viên có điểm trúng tuyển cao nhất xếp theo điểm quy đổi thang 100, xếp từ cao xuống thấp, không bao gồm thí sinh đã nhận học bổng Tiên phong.
  • Học bổng Nỗ lực bứt pháHọc bổng Nỗ lực bứt phá do Trường Đại học Kinh tế – Luật trao tặng cho các tân sinh viên đạt thành tích tốt trong kỳ tuyển sinh năm 2026, nhằm ghi nhận và tôn vinh những sinh viên đã không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn, kiên trì theo đuổi mục tiêu học tập và cuộc sống.
  • Học bổng Tiếp sức đến trườngTrường Đại học Kinh tế – Luật phối hợp cùng Báo Tuổi Trẻ trao 10 suất học bổng cho tân sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
  • Học bổng Chắp cánhLà tân sinh viên trúng tuyển trong kỳ tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế – Luật, chưa nhận học bổng khác có cùng mục đích hỗ trợ tài chính, trừ khi có sự chấp thuận của Ban điều hành học bổng Chắp cánh.
  • Học bổng UEL AlumniHọc bổng UEL Alumni hỗ trợ 10 máy tính (laptop) dành cho sinh viên nhận học bổng Tiếp sức đến trường.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
  2. 702 — Phương thức xét tuyển tổng hợp

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Kinh tế - Luật (UEL) là thành viên của Đại học Quốc gia TP.HCM (ĐHQG-HCM) - một trong bốn đại học trọng điểm quốc gia được Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển. UEL xác định phát triển các chương trình đào tạo có tính kết nối chặt chẽ giữa khối ngành kinh tế, kinh doanh, quản lý và luật với khối ngành công nghệ, đại trà hoá các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và phát triển các chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế có uy tín cao.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteuel.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    “THÔNG TIN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026” (Ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ-ĐHKTL ngày 15/02/2026 của Chủ tịch HĐTSĐHCQ), tệp “Thong tin tuyen sinh DHCQ nam 2026 - Ban dang web.pdf” (36 trang) được liên kết từ trang chính thức https://tuyensinh.uel.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026/ (cập nhật 23/07/2026); mục II.A.4 + Phụ lục 1 “Số lượng tuyển sinh … năm 2026 (dự kiến)”, PDF tr. 23–26; tổ hợp: cột “Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét tuyển)” PDF tr. 23–24

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Trường Đại học Kinh tế – Luật công bố kết quả tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (09/08/2026), bảng ảnh 'Công bố điểm chuẩn đại học chính quy 2026 – Phương thức xét tuyển tổng hợp' (thang điểm 100), 38 mã xét tuyển; chương trình liên kết quốc tế không thuộc bảng

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2026 (QĐ 354/QĐ-ĐHKTL ngày 15/02/2026), tệp PDF 36 trang liên kết từ https://tuyensinh.uel.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026/; mục II.A.10 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (Khóa 2026)', PDF tr.8, cột 2026-2027, đơn vị 1.000 đồng; học phí in là dự kiến (các năm sau 'Dự kiến'), chương trình liên kết quốc tế (91.250.000đ, mục II.B) không thuộc hồ sơ này

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo về học bổng tuyển sinh dành cho tân sinh viên năm 2026 (đăng 10/07/2026), mục 1–6 trên tuyensinh.uel.edu.vn; giá trị từng suất không in trong nội dung trang

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2026 (QĐ 354/QĐ-ĐHKTL ngày 15/02/2026), tệp PDF 36 trang liên kết từ https://tuyensinh.uel.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026/; mục II.A.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr.2 (mã 301 và 702; chương trình liên kết quốc tế do trường đối tác cấp bằng, mục II.B, không thuộc hồ sơ này)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang chủ www.uel.edu.vn: mục 'Định vị UEL' (giới thiệu) và chân trang 'Thông tin liên hệ' (địa chỉ); website là địa chỉ chính thức của trang