Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
20,3 – 26,04
điểm, thang 30
Học phí
16 triệu – 18.650 nghìn đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.848
Chương trình
15
Tổ hợp xét tuyển
35
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

15 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.848.

Văn bản in tổng chỉ tiêu 2.111 (mục II.4, PDF tr.5), gồm cả dòng TT 1 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) mã 51140201 với 263 chỉ tiêu, không lưu vì là trình độ cao đẳng; 15 ngành đại học cộng lại 1.848.

Phương thức A
Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Đồng Nai
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục Mầm non (Đại học)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M07, M08, M10, M13201
  • 23,77 / 30
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202A00, A01, C03, C04, D01200
  • 24,41 / 30
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, D01, D07, C01, X2670
  • 26,04 / 30
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A00, A01, A02, X06, C01, A0415
  • 25,18 / 30
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A00, B00, D07, C02, A05, X1119
  • 25,1 / 30
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213A02, B00, B02, B03, B08, X15, X1625
  • 21,85 / 30
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, D14, D15, C03, D0186
  • 24,06 / 30
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, D09, D14, C03, X7026
  • 24,64 / 30
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, B00, A02, A01, D07, B03, C0254
  • 24,36 / 30
7140231A01, D01, D11, D12, D14, D15101
  • 23,49 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D11, D12, D14, D15273
  • 23,75 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02263
  • 22,3 / 30
7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02220
  • 23,02 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, D01, D07, X05, X07165
  • 22,33 / 30
7520103A00, A01, D01, D07, X05, X07130
  • 20,3 / 30

Học phí & học bổng

  • 16 triệu – 18.650 nghìn đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (6)
  • Hệ đào tạo chính quy – Kế toán16 triệu đồng/năm học
  • Hệ đào tạo chính quy – Quản trị kinh doanh16 triệu đồng/năm học
  • Hệ đào tạo chính quy – Ngôn ngữ Anh17,05 triệu đồng/năm học
  • Hệ đào tạo chính quy – Kỹ thuật cơ khí18.650 nghìn đồng/năm học
  • Hệ đào tạo chính quy – Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử18.650 nghìn đồng/năm học
  • Hệ đào tạo chính quy – Đào tạo giáo viên (sư phạm)16 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 1 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  2. 2 — Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
  3. 3 — Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  4. 4 — Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026
  5. 5 — Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT/kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitedongnaiuni.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo chính quy), ban hành kèm Quyết định số 829/QĐ-ĐHĐN ngày 29/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đồng Nai (mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DNU, mục I.2); bản scan 15 trang, đăng ngày 30/06/2026 trong bài "Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật hình thức đào tạo chính quy" https://dongnaiuni.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-2026-cap-nhat-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy. Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", Bảng 2 "Thông tin về các ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển", PDF tr.6–7 (TT 2–16; dòng TT 1 là Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, mã 51140201, 263 chỉ tiêu, không lưu); mã tổ hợp theo Bảng 3 "Danh sách tổ hợp môn xét tuyển", PDF tr.8–9.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1180/QĐ-HĐTS ngày 10/8/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đồng Nai "Về việc công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2026" kèm "Danh sách điểm chuẩn trúng tuyển Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2026" (scan 2 trang, bảng ở PDF tr.2; đăng ngày 10/08/2026 tại https://dongnaiuni.edu.vn/bai-viet/cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-cao-dang-chinh-quy-nam-2026). Bảng chỉ in tên chương trình/ngành, chỉ tiêu và một cột "Điểm chuẩn" (không in mã xét tuyển, phương thức hay thang điểm); mã xét tuyển được ghép theo tên ngành và chỉ tiêu trùng với Bảng 2 của Quyết định 829/QĐ-ĐHĐN (tổng chỉ tiêu 2111). Thang 30: Quyết định 829 in ngưỡng đầu vào và điểm ưu tiên "theo thang điểm 30" (mục II.1.2, PDF tr.3) và ghi "Thang điểm 30" cho điểm trúng tuyển 2024–2025 (PDF tr.15); thông báo đợt 2 của trường lấy lại đúng các điểm này làm ngưỡng "điểm trúng tuyển đợt 1". Không lưu dòng TT 1 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 23,74.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đồng Nai "Về việc quy định mức thu học phí các hệ đào tạo chính quy, văn bằng 2 và hệ vừa học vừa làm áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027" (đăng tại https://dongnaiuni.edu.vn/bai-viet/quyet-dinh-ve-viec-quy-dinh-muc-thu-hoc-phi-cac-he-dao-tao-chinh-quy-van-bang-2-va-he-vua-hoc-vua-lam-ap-dung-doi-voi-cac-khoa-tuyen-sinh-tu-nam-2026-2027), Điều 1, PDF tr.1–2, mục I "Hệ đào tạo chính quy", cột "Năm học 2026-2027" (đơn vị đồng/năm học/sinh viên, chưa gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh). Không lưu: dòng Đào tạo giáo viên (CĐ mầm non), mục II–III (liên thông, văn bằng 2, cao đẳng vừa học vừa làm) và các cột dự kiến 2027-2030. Sinh viên sư phạm đăng ký hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP được ngân sách hỗ trợ bằng mức thu của trường.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 829/QĐ-ĐHĐN ngày 29/6/2026, mục II.2.1 "Các phương thức tuyển sinh", PDF tr.3–4; số thứ tự "Phương thức 1–5" như in.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 829/QĐ-ĐHĐN ngày 29/6/2026, mục I "Thông tin chung" (khoản 3 bảng địa chỉ các trụ sở, khoản 4 địa chỉ trang thông tin điện tử), PDF tr.2