Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 22
điểm, thang 30
Học phí
1 – 1,4 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.334
Chương trình
29
Tổ hợp xét tuyển
15
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.334.

Phương thức A
Điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
Điểm học bạ THPT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Gia Định
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7480102A00, A01, C01, D01, X2640
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7480103A00, A01, C01, D01, X2690
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7480201A00, A01, C01, D01, X26240
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7480107A00, A01, C01, D01, X2680
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7460108A00, A01, C01, D01, X2680
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
An ninh mạngMã ngành 7480208 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7480208A00, A01, C01, D01, X2680
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7340301A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7340115A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26144
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C01, C03, C14, D01, X2660
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7510605A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26132
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C01, C03, C14, D01, X2696
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7340205A00, A01, C01, C03, C14, D01, X2680
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121A00, A01, C01, C03, C14, D01, X2680
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7340201A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26262
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Quản trị Kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26462
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X2696
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X2696
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X2670
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26144
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7380107C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X2696
  • 20 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X2696
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7320108A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X2696
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7320104A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26108
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7320106A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X2680
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X2696
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
7810201A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 15 / 30Phương thức B
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, A01, B00, B01, B03, D07, D0850
  • 18 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng
7720603A00, A01, B00, B01, B03, D07, D0850
  • 18 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501A00, A01, B00, B01, B03, D07, D0850
  • 22 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 1 – 1,4 triệu đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (1)
  • Đại học chính quy (theo tín chỉ, tùy ngành)1 – 1,4 triệu đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Quỹ học bổng nhập học của Tân Sinh Viên – Khóa 20Được tài trợ từ các doanh nghiệp đối tác. Tổng giá trị lên đến 25 tỷ đồng.
  • 1837 suất học bổng20%, 50%, 100% học phí HK1 dành cho Tân sinh viên học lực tốt và đến từ vùng chịu thiệt hại bởi bão lũ năm 2025.
  • Giảm 20% khi đóng học phí toàn khóa

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. Xét tuyển theo Điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10,11,12) các môn xét tuyển theo tổ hợp
  3. Xét tuyển theo Điểm đánh giá năng lực do ĐHQG Tp.HCM, ĐHQG Hà Nội tổ chức
  4. Xét tuyển theo Điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn xét tuyển + điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026
  5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitegiadinh.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Đại học chính quy) số 01/2026/DA-GDU ngày 18/03/2026 của Trường Đại học Gia Định (mã tuyển sinh GDU, mục I.1–I.2 và 4.1), file PDF 25 trang '2026_DE AN TUYEN SINH.pdf' trên Google Drive, liên kết từ trang 'Công khai > Đề án tuyển sinh' https://giadinh.edu.vn/gt-ck-de-an-tuyen-sinh; cùng nội dung đăng thành 25 ảnh trang tại bài https://giadinh.edu.vn/gdu-cong-bo-de-an-tuyen-sinh-2026 (18/03/2026). Mục II.4.3 'Chỉ tiêu tuyển sinh' (bảng ngành/chương trình, chỉ tiêu dự kiến, tổ hợp xét tuyển theo từng nhóm ngành), PDF tr. 5–7 (số trang in = số trang PDF); tổng chỉ tiêu in ở mục 4.2: 3334. Mã xét tuyển trùng mã ngành ở mọi dòng. Văn bản là bản scan không có lớp chữ; đã đối chiếu từng dòng với ảnh trang.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Trường Đại học Gia Định chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' (09/8/2026), ảnh bảng 'CÔNG BỐ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2026', STT 1–30, cột 'ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT' và 'ĐIỂM HỌC BẠ THPT'; thang 30 theo mục 5.3 của đề án 01/2026/DA-GDU ('Điểm xét tuyển theo thang điểm 30', tr. 8). Ghi chú in trong bảng: thí sinh xét học bạ hoặc ĐGNL ĐHQG TP.HCM cần học lực Giỏi (Răng Hàm Mặt và nhóm ngành Luật) hoặc Khá (Điều dưỡng, Kỹ thuật Phục hồi chức năng). Bỏ cột ĐGNL ĐHQG TP.HCM (không tài liệu 2026 nào của trường in thang điểm) và dòng STT 30 Kinh tế vận tải 7840104 (không có trong đề án).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Đại học chính quy) số 01/2026/DA-GDU ngày 18/03/2026, mục 10.1 'Thông tin về học phí': 'Học phí đại học chính quy theo tín chỉ: từ 1.000.000 đến 1.400.000 đồng/1 tín chỉ' và 'Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 8% cho từng năm', PDF tr. 9. Chỉ in khoảng chung, không in mức theo từng ngành.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 105/2026/TB-GDU ngày 23/03/2026 'Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' (ảnh trang 3–4 của bài đăng trên giadinh.edu.vn), mục II.3 'Học phí và học bổng năm 2026', phần 'Học bổng'. Đề án 01/2026/DA-GDU mục 10.2 chỉ ghi 'Theo thông báo của Nhà trường vào đầu mỗi năm học'.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Đại học chính quy) số 01/2026/DA-GDU ngày 18/03/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', bảng 5 phương thức, PDF tr. 3 (tổng chỉ tiêu 3334 sinh viên); không in mã phương thức, cột TT chỉ là số thứ tự

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Đại học chính quy) số 01/2026/DA-GDU ngày 18/03/2026, mục I.3 ‘Địa chỉ các trụ sở’ và I.4 (website), PDF tr.1. Lưu ý: Thông báo 105/2026/TB-GDU và chân trang website ghi 371 Nguyễn Kiệm là trụ sở chính/cơ sở Tân Sơn Nhất.