Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên

DTEThái NguyênCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17 – 20
điểm, thang 30
Học phí
9 – 11 triệu đồng/học kỳ
790 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.328
Chương trình
29
Tổ hợp xét tuyển
10
Phương thức xét tuyển
7

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.328.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7460108A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0120
  • 18 / 30
7340205A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01100
  • 19 / 30
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01110
  • 19 / 30
7310109A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01100
  • 17,5 / 30
7340301A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01470
  • 18 / 30
Kinh doanh sốMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101AA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0150
  • 18 / 30
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101BA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01320
  • 18 / 30
7340404A00, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D01390
  • 19 / 30
7340115AA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01200
  • 18,5 / 30
7340115BA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01130
  • 18,5 / 30
7510605A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01230
  • 20 / 30
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0165
  • 18 / 30
7340403A00, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D0120
  • 17,5 / 30
7380107A00, A01, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D01210
  • 20 / 30
7340201A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01210
  • 18 / 30
Quản trị giải trí và sự kiệnMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103AA00, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D0150
  • 18 / 30
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịchMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103BA00, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D01124
  • 18 / 30
7310101A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01118
  • 17,5 / 30
7310104A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0150
  • 17 / 30
Kinh tế phát triểnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7310105A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0130
  • 17 / 30
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110A00, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D0180
  • 17 / 30
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101TAA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0130
  • 19 / 30
7340115TAA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0130
  • 19 / 30
7340201TAA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0130
  • 19 / 30
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103TAA00, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D0125
  • 19 / 30
7510605TQA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01, D0456
  • 20 / 30
Thương mại điện tử xuyên biên giới (dạy và học bằng tiếng Trung Quốc)Mã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122TQA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01, D0430
  • 19 / 30
7340301HGA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D0130
  • 19 / 30
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang)Mã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110HGA00, C00, C01, C03, C04, X01, X02, D0120
  • 19 / 30

Học phí & học bổng

  • 9 – 11 triệu đồng/học kỳ
  • 790 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (5)
  • Chương trình học bằng tiếng Việt, sinh viên Việt Nam trình độ đại học, năm học 2026-2027 (dự kiến, theo ngành/chương trình)9 – 11 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh: học dự bị tiếng Anh (1 năm, 2 học kỳ) (dự kiến)9 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh: học phần thuộc khoá học chính thức (dự kiến)790 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc: học dự bị tiếng Trung (1 năm, 2 học kỳ) (dự kiến)9 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc: khoá học chính thức (dự kiến)9 – 11 triệu đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng dành cho sinh viên các chương trình đào tạo chuẩn50 suất, 6.000.000 đồng/sinh viên. Đối tượng: thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và thí sinh học tại các trường THPT đăng ký xét tuyển vào Trường đạt học lực giỏi 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 và đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiếng Anh và tiếng Trung Quốc) còn thời hạn hoặc đạt giải ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh; thí sinh đoạt giải ba trở lên trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Điều kiện: sinh viên đóng đầy đủ học phí học kỳ I năm học 2026-2027 và có cam kết học tại Trường
  • Học bổng Toàn phần (chương trình bằng tiếng nước ngoài, sinh viên Việt Nam)Miễn 100% học phí năm thứ nhất; 5 suất/năm học; dành cho ứng viên có thành tích học tập xuất sắc và chứng chỉ ngoại ngữ đạt yêu cầu của chương trình đào tạo
  • Học bổng Bán phần (chương trình bằng tiếng nước ngoài, sinh viên Việt Nam)Hỗ trợ 50% học phí năm thứ nhất; 10 suất/năm học; dành cho ứng viên có thành tích học tập tốt và chứng chỉ ngoại ngữ đạt yêu cầu của chương trình đào tạo

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng
  2. 100 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
  4. 417 — Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (kỳ thi V-SAT)
  5. 402 — Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (bài thi HSA)
  6. 402 — Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Sư phạm Hà Nội (bài thi SPT)
  7. 500 — Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitetueba.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 586/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/05/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên, ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2026 (cập nhật), thay thế Quyết định số 296/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 30/03/2026; liên kết từ bài 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (cập nhật)' (29/05/2026) trên https://tuyensinh.tueba.edu.vn/bai-viet/Thong-Tin-Tuyen-Sinh-Dai-Hoc--Chinh-Quy-Nam-2026-(Cap-Nhat)-146.html. Mã trường DTE: mục I.2 (PDF tr.3). Mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', bảng PDF tr.10–21 (số trang in = trang PDF − 2): A (21 CTĐT tiếng Việt), B (4 CTĐT tiếng Anh), C (2 CTĐT tiếng Trung), D (2 CTĐT tại Phân hiệu Hà Giang); tổng in 3.328. Mã tổ hợp là hợp các tổ hợp in ở phương thức 100, 200, 417 và 402 (SPT) của từng dòng; bảng môn của tổ hợp ở PDF tr.21. Mã ngành lấy theo cột 'Mã ngành' của bảng; riêng dòng 'Quản lý kinh tế' (mã xét tuyển 7310110) cột này in 7310105 (trùng dòng Kinh tế phát triển) nên lấy 7310110 là mã xét tuyển in trên cùng dòng và trong thông báo điểm chuẩn.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2026' đăng 10/08/2026 trên trang tuyển sinh của Trường (ảnh bảng TT 1–29, cột 'Điểm trúng tuyển'). Thang điểm 30 in trong bài và trên ảnh: 'Điểm trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2026 (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)); Điểm trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển'. Quyết định công bố kèm bài (PDF trên tueba.edu.vn) trả về 404 nên không dùng

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), QĐ 586/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/05/2026, mục 10.1 'Thông tin về học phí', PDF tr.24–25 (trang in 22–23). Tất cả mức đều ghi 'dự kiến' trong văn bản; chỉ lấy các dòng dành cho sinh viên Việt Nam

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), QĐ 586/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/05/2026, mục 10.2 'Thông tin về học bổng', PDF tr.25 (trang in 23). Bỏ các học bổng chỉ dành cho sinh viên/lưu học sinh quốc tế (PDF tr.25–26)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), QĐ 586/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/05/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1–2.6), PDF tr.4–9 (trang in 2–7)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), QĐ 586/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/05/2026, mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường' (in http://tueba.edu.vn; http://tuyensinh.tueba.edu.vn), PDF tr.3 (trang in 1); logo lấy từ trang tuyển sinh của Trường