Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
UMTTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 18
- điểm, thang 30
- 225 điểm (thang 450)
- Học phí
- 35 – 36 triệu đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 880
- Chương trình
- 10
- Tổ hợp xét tuyển
- 49
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
10 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 880.
- Phương thức A
- PT01
- Phương thức B
- PT02
- Phương thức C
- PT03
- Phương thức D
- PT04
- Phương thức E
- PT05 (TC01)
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, D14, D63, D64, D65, DH5 | 80 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, D14, D63, D64, D65, DH5 | 80 |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, D14, D63, D64, D65, DH5 | 40 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, X01 | 250 |
|
Quản lý thể dục thể thaoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness, Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, X01 | 40 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, A03, A04, D07, D23, D24, D25, AH2, X06 | 120 |
|
Khoa học máy tínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, A03, A04, D07, D23, D24, D25, AH2, X06 | 60 |
|
An toàn thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480202 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, A03, A04, D07, D23, D24, D25, AH2, X06 | 60 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, H01 | 120 |
|
Thiết kế đồ họaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | A00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, H01, H04, V10, V11, V12, V13, H06, H10, H11, H12, H13, H08, V03, V05, V06 | 30 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 35 – 36 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (1)
- Học phí học kỳ trung bình, tùy ngành đào tạo (không tăng trong toàn khóa học)35 – 36 triệu đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- GLOBAL100% học phí toàn khóa
- UNIQUE60% học phí toàn khóa
- LIBERAL48% học phí toàn khóa
- FUTURE30% học phí toàn khóa
- SINH VIÊN SÁNG LẬP25% học phí toàn khóa
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- PT01 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- PT02 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- PT03 — Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026
- PT04 — Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá đầu vào trên máy tính (VSAT) năm 2026
- PT05 — Xét tuyển theo điều kiện trình độ tương đương
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websiteumt.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: Số 02 Đường 60CL, Khu phố 9, Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức đào tạo đại học chính quy, ban hành theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UMT (số viết tay, đọc là 46 nhưng chưa chắc chắn) ngày 12/3/2026 (viết tay); ký KT. Hiệu trưởng - Phó Hiệu trưởng Huỳnh Thúy Phương; mã trường UMT (mục I.2). Liên kết từ https://www.umt.edu.vn/ve-umt (Thông tin công khai > Đề án - Thông tin tuyển sinh > Năm 2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (tổng 880 sinh viên), bảng 10 ngành, PDF tr.2 (văn bản không in số trang); mã tổ hợp theo Phụ lục 01 'Danh mục các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành', PDF tr.8-10 (chỉ lấy tổ hợp môn; bỏ NL1, VST, SAT, ACT, TC01 vì là phương thức không phải tổ hợp môn). Loại hình tư thục theo Báo cáo số 16/2026/BC-UMT ngày 20/5/2026 'Nội dung công khai các hoạt động giáo dục', mục I.3 (tr.1): 'trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận'.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 71/2026/TB-UMT ngày 10/8/2026 (số và ngày viết tay) 'Về điểm trúng tuyển và hồ sơ nhập học bậc đại học hệ chính quy - Xét tuyển đợt chính thức năm 2026', mục 1 'Điểm trúng tuyển', bảng 10 ngành x cột PT01-PT05 (TC01), PDF tr.1; liên kết từ bài https://www.umt.edu.vn/tin-tuc/truong-dai-hoc-quan-ly-va-cong-nghe-tp-hcm-umt-cong-bo-diem-trung-tuyen-dot-chinh-thuc-nam-2026. Cột chỉ in nhãn PT01..PT05; tên phương thức lấy từ bảng phương thức của Thông tin tuyển sinh 2026 (mục II.2) và Thông báo 57/2026/TB-UMT. TB 71 không in thang điểm: PT01, PT02, PT05 (TC01) là tổng 3 môn thang 30; PT03 = 15 là điểm quy đổi thang 30 theo TB 57/2026/TB-UMT ngày 10/7/2026 ('đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1200, quy đổi thang điểm 30 là 15/30)') và Thông tin tuyển sinh 2026 mục 5.2c (ĐGNL*30/1200); PT04 = 225 tính trên thang 450 theo TB 57 ('đạt từ 225 điểm trở lên (thang điểm 450, quy đổi thang điểm 30 là 15/30)'), không phải thang 30. Mọi ngành có điểm trúng tuyển bằng đúng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của TB 57. Điểm đã gồm ưu tiên khu vực/đối tượng và điểm cộng. Thông báo không chia theo tổ hợp; xét tuyển bổ sung (TB 72/2026/TB-UMT) không đưa vào.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 'Học phí', PDF tr.6: 'Mức thu học phí học kỳ trung bình trong khoảng từ 35.000.000 đồng đến 36.000.000 đồng/học kỳ, tùy ngành đào tạo và không tăng trong toàn khóa học'. Cùng đoạn in: sau khi áp dụng học bổng tuyển sinh năm 2026 (trị giá 114.000.000.000 VNĐ, 830 suất) học phí dao động từ 14.000.000 đến 27.000.000 đồng/học kỳ. Học phí không gồm học phần học lại, học cải thiện, học ngoài chương trình, vượt tín chỉ tự chọn và các khoản sinh hoạt phí của hoạt động bắt buộc (trải nghiệm quốc tế, giáo dục quốc phòng và an ninh).
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Chính sách Học bổng UMT' https://www.umt.edu.vn/hoc-bong, mục 'Học bổng và hỗ trợ tài chính' (năm tuyển sinh 2026): năm thẻ GLOBAL, UNIQUE, LIBERAL, FUTURE, SINH VIÊN SÁNG LẬP, mỗi thẻ in phần trăm 'học phí toàn khóa'. Bốn học bổng đầu cũng in trên https://www.umt.edu.vn/tuyen-sinh ('Học bổng được áp dụng toàn khóa'; điều kiện xét theo thể lệ của Trường, không in chi tiết).
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.2 'Phương thức tuyển sinh', bảng PT01-PT05, PDF tr.1-2
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục I.3 'Địa chỉ trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo', PDF tr.1
