
Trường Đại học FPT
FPTHà NộiNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 18 – 21
- điểm, thang 30
- Học phí
- 4,59 – 31,6 triệu đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 14.677
- Chương trình
- 8
- Phương thức xét tuyển
- 1
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
8 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 14.677.
- Phương thức A
- Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 4,59 – 31,6 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (18)
- Campus Hà Nội, Campus TP. Hồ Chí Minh (Học phí chuẩn) – KV1 – Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Công nghệ truyền thông; Ngành Quản trị kinh doanh (trừ Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành); Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính22,12 triệu đồng/học kỳ
- Campus Hà Nội, Campus TP. Hồ Chí Minh (Học phí chuẩn) – Các KV khác – Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Công nghệ truyền thông; Ngành Quản trị kinh doanh (trừ Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành); Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính31,6 triệu đồng/học kỳ
- Campus Hà Nội, Campus TP. Hồ Chí Minh (Học phí chuẩn) – KV1 – Nhóm Ngành Ngôn ngữ; Ngành Luật; Ngành Quản trị kinh doanh: Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành15,48 triệu đồng/học kỳ
- Campus Hà Nội, Campus TP. Hồ Chí Minh (Học phí chuẩn) – Các KV khác – Nhóm Ngành Ngôn ngữ; Ngành Luật; Ngành Quản trị kinh doanh: Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành22,12 triệu đồng/học kỳ
- Campus Hà Nội, Campus TP. Hồ Chí Minh (Học phí chuẩn) – Kỳ định hướng (sinh viên mới nhập học) – KV19,17 triệu đồng/học kỳ
- Campus Hà Nội, Campus TP. Hồ Chí Minh (Học phí chuẩn) – Kỳ định hướng (sinh viên mới nhập học) – Các KV khác13,1 triệu đồng/học kỳ
- Campus Đà Nẵng, Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) – KV1 – Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Công nghệ truyền thông; Ngành Quản trị kinh doanh (trừ Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành); Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính15,48 triệu đồng/học kỳ
- Campus Đà Nẵng, Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) – Các KV khác – Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Công nghệ truyền thông; Ngành Quản trị kinh doanh (trừ Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành); Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính22,12 triệu đồng/học kỳ
- Campus Đà Nẵng, Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) – KV1 – Nhóm Ngành Ngôn ngữ; Ngành Luật; Ngành Quản trị kinh doanh: Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành10,84 triệu đồng/học kỳ
- Campus Đà Nẵng, Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) – Các KV khác – Nhóm Ngành Ngôn ngữ; Ngành Luật; Ngành Quản trị kinh doanh: Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành15,48 triệu đồng/học kỳ
- Campus Đà Nẵng, Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) – Kỳ định hướng (sinh viên mới nhập học) – KV16,42 triệu đồng/học kỳ
- Campus Đà Nẵng, Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) – Kỳ định hướng (sinh viên mới nhập học) – Các KV khác9,17 triệu đồng/học kỳ
- Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) – KV1 – Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Công nghệ truyền thông; Ngành Quản trị kinh doanh (trừ Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành); Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính11,06 triệu đồng/học kỳ
- Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) – Các KV khác – Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Công nghệ truyền thông; Ngành Quản trị kinh doanh (trừ Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành); Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính15,8 triệu đồng/học kỳ
- Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) – KV1 – Nhóm Ngành Ngôn ngữ; Ngành Luật; Ngành Quản trị kinh doanh: Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7,74 triệu đồng/học kỳ
- Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) – Các KV khác – Nhóm Ngành Ngôn ngữ; Ngành Luật; Ngành Quản trị kinh doanh: Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành11,06 triệu đồng/học kỳ
- Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) – Kỳ định hướng (sinh viên mới nhập học) – KV14,59 triệu đồng/học kỳ
- Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) – Kỳ định hướng (sinh viên mới nhập học) – Các KV khác6,55 triệu đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng Tinh hoa mở lốidành cho học sinh có thành tích học tập xuất sắc, có tư duy đột phá. Giá trị học bổng 100% học phí toàn khóa + quyền lợi đặc biệt; số suất học bổng: 30 suất
- Học bổng Tinh hoa công nghệdành cho học sinh đam mê công nghệ, mong muốn phát triển trong các lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu hoặc An ninh mạng và an toàn số. Giá trị học bổng 100% học phí toàn khóa + quyền lợi đặc biệt; số suất học bổng: 50 suất
- Học bổng Chiến binh công nghệdành cho học sinh đăng ký khối ngành Công nghệ. Giá trị học bổng từ 50% – 100% học phí toàn khóa. + quyền lợi đặc biệt; số suất học bổng: 350 suất
- Học bổng Tài năng khởi nghiệpdành cho học sinh có ý tưởng hoặc dự án khởi nghiệp/đổi mới sáng tạo. Giá trị học bổng từ 50% – 100% học phí toàn khóa + quyền lợi đặc biệt; số suất học bổng: 150 suất
- Học bổng Nhà lãnh đạo trẻdành cho học sinh tích cực tham gia hoạt động ngoại khóa- xã hội, khả năng kết nối và dẫn dắt tập thể. Giá trị học bổng từ 50% – 100% học phí toàn khóa + quyền lợi đặc biệt; số suất học bổng: 250 suất
- Học bổng Bản lĩnh thế hệdành cho học sinh có nghị lực vượt qua hoàn cảnh khó khăn, tinh thần học tập bền bỉ. Giá trị học bổng từ 50% – 100% học phí toàn khóa + quyền lợi đặc biệt; số suất học bổng: 200 suất
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Hai mươi năm trước, khi giáo dục Việt Nam còn nặng về lý thuyết, FPT đã khởi xướng một giấc mơ táo bạo: xây dựng một môi trường đại học nơi sinh viên học không chỉ để biết, mà để làm, để sống và để dẫn dắt tương lai. Từ giấc mơ ấy, Trường Đại học FPT (FPTU) ra đời với tinh thần “học thật – làm thật – thành công thật”, tiên phong đưa doanh nghiệp và dự án thực tiễn vào giảng đường, đồng thời mở ra cánh cửa để sinh viên Việt Nam bước ra thế giới. Trải qua gần hai thập kỷ, FPTU không ngừng đổi mới, góp phần định hình một chuẩn mực mới cho đại học Việt Nam: học qua trải nghiệm, gắn học với làm, nuôi dưỡng tư duy sáng tạo và năng lực toàn cầu. Khi thế giới bước vào kỷ nguyên AI và toàn cầu hóa, FPTU tiếp tục chuyển mình – từ một đại học công nghệ khác biệt trở thành đại học công nghệ – khởi nghiệp – toàn cầu, đào tạo thế hệ trẻ sẵn sàng thích nghi và tạo giá trị trong bối cảnh biến động. Tại FPTU, công nghệ là nền tảng để sáng tạo và bứt phá, khởi nghiệp là tư duy làm chủ và tạo giá trị, toàn cầu là không gian để học tập, làm việc và hội nhập. Trên hành trình đó, FPTU luôn kiên định với bản sắc Việt Nam – tinh thần dấn thân, linh hoạt, bền bỉ và trách nhiệm.
Websitedaihoc.fpt.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, xã Hòa Lạc, TP. Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Đà Nẵng: Khu đô thị công nghệ FPT Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Bản đồ (mở trong tab mới)
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại tỉnh Bình Định: Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai Bản đồ (mở trong tab mới)
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Hồ Chí Minh: Lô E2a-7, Đường D1, Khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Cần Thơ: Số 600, đường Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Bình, thành phố Cần Thơ Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang HTML 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)' trên daihoc.fpt.edu.vn (đăng 09/08/2026, cập nhật 05/10/2026; liệt kê tại chuyên mục https://daihoc.fpt.edu.vn/chuyen-muc/thong-bao-tuyen-sinh/), mục I 'Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: FPT', mục II.4 'Số lượng tuyển sinh: 14.677', bảng TT 1–8. Trùng khớp từng dòng với mục I 'Số lượng tuyển sinh và ngành đào tạo' của Quy chế tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 ban hành theo Quyết định số 664/QĐ-ĐHFPT ngày 29/05/2026 (https://daihoc.fpt.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-2026/). Chỉ tiêu in theo toàn trường (không chia theo phân hiệu). Không in mã tổ hợp: trường xét 'Tổ hợp Axx' (Toán + 2 môn) cho mọi ngành và 'Tổ hợp Cxx' (Ngữ văn + 2 môn) cho các ngành ngoài CNTT và KHMT.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Trường Đại học FPT công bố điểm chuẩn năm 2026, tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển một số ngành' (09/08/2026, cập nhật 25/09/2026), đoạn đầu: 'điểm chuẩn đối với các ngành đào tạo là 18 điểm, riêng với ngành Khoa học máy tính là 21 điểm'. Một phương thức duy nhất; thang 30 theo mục II.2 Thông tin tuyển sinh 2026 ('ĐXT ... không vượt quá 30'). Không in mã tổ hợp (Axx/Cxx).
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Tuyển sinh, mục 'Học phí' ('Kế hoạch đóng học phí cho sinh viên nhập học năm 2026 ... không thay đổi trong suốt quá trình học'), dẫn tới 5 bảng 'Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026) – Học phí mỗi học kỳ': https://daihoc.fpt.edu.vn/hoc-phi-tai-campus-ha-noi/, https://daihoc.fpt.edu.vn/hoc-phi-tai-campus-tp-ho-chi-minh/, https://daihoc.fpt.edu.vn/hoc-phi-tai-campus-da-nang/, https://daihoc.fpt.edu.vn/hoc-phi-tai-campus-can-tho/, https://daihoc.fpt.edu.vn/hoc-phi-tai-campus-quy-nhon/. Mức in là học phí HK1; ghi chú (+) của bảng: 'Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4'. Hà Nội và TP.HCM in cùng mức; Đà Nẵng và Cần Thơ in cùng mức; kỳ định hướng lấy từ ghi chú (*). Không gồm học phí tiếng Anh dự bị (in theo 'đ/mức', tối đa 6 mức) và phụ lục các khoản dịch vụ (PDF).
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Tuyển sinh, mục FAQ 'Năm 2026, Trường Đại học FPT có những chương trình học bổng nào?' (Chương trình Tìm kiếm Nhân tài Kỷ nguyên số Việt Nam – Học bổng Nguyễn Văn Đạo, 6 học bổng); số suất từ trang Học bổng https://daihoc.fpt.edu.vn/hoc-bong/ (6 thẻ 'Số suất học bổng', khớp tên qua liên kết từng thẻ)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)' (đăng 09/08/2026, cập nhật 05/10/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' và cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng mục II.4; trùng mục II Quy chế tuyển sinh 2026 (QĐ 664/QĐ-ĐHFPT ngày 29/05/2026, https://daihoc.fpt.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-2026/)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)', mục I 'Địa chỉ các trụ sở' và 'Địa chỉ trang thông tin điện tử'; địa chỉ trùng trang Liên hệ https://daihoc.fpt.edu.vn/lien-he/. Giới thiệu: trích nguyên văn 4 đoạn đầu mục 'Future Forward – Global Ready' trang Về FPTU https://daihoc.fpt.edu.vn/ve-fptu/
