Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Tài chính - Marketing

DMSTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Học phí
30 – 65 triệu đồng/năm học
902 – 1.897 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
8.211
Chương trình
24
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.

24 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 8.211.

Chương trình đào tạo 2026 của Trường Đại học Tài chính - Marketing
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêu
7340116không có60
Luật kinh tế (Chương trình chuẩn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380107không có151
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không có283
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405không có70
7460108không có100
Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn)Mã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110không có200
Kinh tế (Chương trình chuẩn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101không có130
7310108không có140
Kinh tế chính trị (Chương trình chuẩn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310102không có250
Trí tuệ nhân tạo (Chương trình chuẩn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI
7480107không có258
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình định hướng đặc thù)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103DTkhông có100
Quản trị khách sạn (Chương trình định hướng đặc thù)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201DTkhông có105
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình định hướng đặc thù)Mã ngành 7810202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202DTkhông có105
Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101THkhông có884
7340115THkhông có1.275
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120THkhông có1.225
7340301THkhông có350
Kiểm toán (Chương trình tích hợp)Mã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302THkhông có350
7340201THkhông có1.175
7340205THkhông có300
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101TPkhông có175
7340115TPkhông có175
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120TPkhông có175
7340201TPkhông có175

Học phí & học bổng

  • 30 – 65 triệu đồng/năm học
  • 902 – 1.897 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (12)
  • Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh)30 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh)902 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình Chuẩn (các ngành khác)30 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Chuẩn (các ngành khác)960 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình định hướng Đặc thù35 triệu đồng/năm học
  • Chương trình định hướng Đặc thù1.120 nghìn đồng/tín chỉ
  • Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính)43 triệu đồng/năm học
  • Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính)1.376 nghìn đồng/tín chỉ
  • Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại)47 triệu đồng/năm học
  • Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại)1.504 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình Tiếng Anh toàn phần65 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Tiếng Anh toàn phần1.897 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. 200 — Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 402 — Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  4. 416 — Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT)
  5. 100 — Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteufm.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Tài chính - Marketing, ban hành kèm Quyết định số 2322/QĐ-ĐHTCM ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng (thay thế QĐ 536/QĐ-ĐHTCM ngày 24/02/2026); mã cơ sở đào tạo DMS (mục I.2); bản PDF tải từ trang https://tuyensinh.ufm.edu.vn/vi/dai-hoc-chinh-quy-1517/chinh-thuc-thong-tin-tuyen-sinh-ufm-2026-4910 (đăng 15/06/2026, mục "[Chính thức] Thông tin Tuyển sinh UFM 2026"). Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh (dự kiến)": tổng 8.211 (PDF tr.6) = bảng a Chương trình chuẩn 1.642 (PDF tr.6-7) + bảng b Chương trình định hướng đặc thù 310 (tr.7) + bảng c Chương trình tích hợp 5.559 (tr.7) + bảng d Chương trình Tiếng Anh toàn phần 700 (tr.7-8). Bản PDF quét 33 trang, số trang in = số trang PDF - 2 (trang in 4 = PDF tr.6). Tên chương trình ghi theo mẫu của bảng mục II.11 của chính văn bản ("Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)") vì cùng một ngành xuất hiện ở nhiều chương trình. Văn bản không in mã tổ hợp theo ngành nên combinations để trống. Chương trình tài năng (50) chỉ là danh sách tuyển chọn từ thí sinh đã nhập học ngành Tài chính - Ngân hàng chương trình tích hợp (PDF tr.8), không phải mã xét tuyển riêng nên không đưa vào.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Tài chính - Marketing, ban hành kèm Quyết định số 2322/QĐ-ĐHTCM ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng (thay thế QĐ 536/QĐ-ĐHTCM ngày 24/02/2026); mã cơ sở đào tạo DMS (mục I.2); mục II.10 "Các nội dung khác", bảng học phí (cột Học phí/năm và Học phí/01 tín chỉ), PDF tr.11 (trang in 9); học phí cố định toàn khóa học, chưa gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh; bảng không có dòng riêng cho từng ngành và không phải số liệu dự kiến

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Tài chính - Marketing, ban hành kèm Quyết định số 2322/QĐ-ĐHTCM ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng (thay thế QĐ 536/QĐ-ĐHTCM ngày 24/02/2026); mã cơ sở đào tạo DMS (mục I.2); mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh", PDF tr.4 (trang in 2)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Tài chính - Marketing, ban hành kèm Quyết định số 2322/QĐ-ĐHTCM ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng (thay thế QĐ 536/QĐ-ĐHTCM ngày 24/02/2026); mã cơ sở đào tạo DMS (mục I.2); mục I "Thông tin chung": I.3 "Địa chỉ các trụ sở" và I.4 "Địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường", PDF tr.3; địa chỉ 778 Nguyễn Kiệm được in cả ở trụ sở chính lẫn danh sách cơ sở đào tạo, ở đây chỉ ghi một lần