Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
18 – 28,13
điểm, thang 30
80 – 117,5 điểm (thang 150)
640 – 944,38 điểm (thang 1.200)
1.140 – 1.500 điểm (thang 1.600)
Học phí
17,05 triệu – 22.165 nghìn đồng/học kỳ
1.064 – 1.502 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
6.832
Chương trình
44
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

44 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.832.

Phương thức A
THPT
Phương thức B
Học bạ
Phương thức C
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM
Phương thức D
Đánh giá năng lực ĐHQG-Hà Nội
Phương thức E
SAT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Học viện Hàng không Việt Nam
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Tiếng Anh hàng khôngMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không cóChung nhóm 7220201: 755
  • 20 / 30Phương thức A · chung mã 7220201
  • 22 / 30Phương thức B · chung mã 7220201
  • 697,5 / 1.200Phương thức C · chung mã 7220201
  • 87,5 / 150Phương thức D · chung mã 7220201
  • 1.215 / 1.600Phương thức E · chung mã 7220201
Tiếng Anh du lịch, thương mạiMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không cóChung nhóm 7220201: 755
  • 20 / 30Phương thức A · chung mã 7220201
  • 22 / 30Phương thức B · chung mã 7220201
  • 697,5 / 1.200Phương thức C · chung mã 7220201
  • 87,5 / 150Phương thức D · chung mã 7220201
  • 1.215 / 1.600Phương thức E · chung mã 7220201
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không có480
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 640 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 1.140 / 1.600Phương thức E
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210không có180
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 640 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 1.140 / 1.600Phương thức E
7310109không có180
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 640 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 1.140 / 1.600Phương thức E
Quản trị Kinh doanh vận tải hàng khôngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không cóChung nhóm 7340101: 643
  • 21 / 30Phương thức A · chung mã 7340101
  • 23 / 30Phương thức B · chung mã 7340101
  • 726,25 / 1.200Phương thức C · chung mã 7340101
  • 91,25 / 150Phương thức D · chung mã 7340101
  • 1.252,5 / 1.600Phương thức E · chung mã 7340101
Quản trị Kinh doanh tổng hợpMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không cóChung nhóm 7340101: 643
  • 21 / 30Phương thức A · chung mã 7340101
  • 23 / 30Phương thức B · chung mã 7340101
  • 726,25 / 1.200Phương thức C · chung mã 7340101
  • 91,25 / 150Phương thức D · chung mã 7340101
  • 1.252,5 / 1.600Phương thức E · chung mã 7340101
Quản trị kinh tế không gianMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không cóChung nhóm 7340101: 643
  • 21 / 30Phương thức A · chung mã 7340101
  • 23 / 30Phương thức B · chung mã 7340101
  • 726,25 / 1.200Phương thức C · chung mã 7340101
  • 91,25 / 150Phương thức D · chung mã 7340101
  • 1.252,5 / 1.600Phương thức E · chung mã 7340101
Quản trị Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không cóChung nhóm 7340101: 643
  • 21 / 30Phương thức A · chung mã 7340101
  • 23 / 30Phương thức B · chung mã 7340101
  • 726,25 / 1.200Phương thức C · chung mã 7340101
  • 91,25 / 150Phương thức D · chung mã 7340101
  • 1.252,5 / 1.600Phương thức E · chung mã 7340101
Quản trị Kinh doanh cảng hàng khôngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không cóChung nhóm 7340101: 643
  • 21 / 30Phương thức A · chung mã 7340101
  • 23 / 30Phương thức B · chung mã 7340101
  • 726,25 / 1.200Phương thức C · chung mã 7340101
  • 91,25 / 150Phương thức D · chung mã 7340101
  • 1.252,5 / 1.600Phương thức E · chung mã 7340101
Kinh doanh sốMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101Dkhông có120
  • 22 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 755 / 1.200Phương thức C
  • 95 / 150Phương thức D
  • 1.290 / 1.600Phương thức E
Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101Ekhông có50
  • 23 / 30Phương thức A
  • 24,75 / 30Phương thức B
  • 785 / 1.200Phương thức C
  • 98,75 / 150Phương thức D
  • 1.327,5 / 1.600Phương thức E
7340115không cóChung nhóm 7340115: 540
  • 18 / 30Phương thức A · chung mã 7340115
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã 7340115
  • 640 / 1.200Phương thức C · chung mã 7340115
  • 80 / 150Phương thức D · chung mã 7340115
  • 1.140 / 1.600Phương thức E · chung mã 7340115
7340115không cóChung nhóm 7340115: 540
  • 18 / 30Phương thức A · chung mã 7340115
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã 7340115
  • 640 / 1.200Phương thức C · chung mã 7340115
  • 80 / 150Phương thức D · chung mã 7340115
  • 1.140 / 1.600Phương thức E · chung mã 7340115
Thương mại quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120không có145
  • 24 / 30Phương thức A
  • 25,5 / 30Phương thức B
  • 815 / 1.200Phương thức C
  • 102,5 / 150Phương thức D
  • 1.365 / 1.600Phương thức E
7340205không có300
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 640 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 1.140 / 1.600Phương thức E
7340404không có359
  • 22 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 755 / 1.200Phương thức C
  • 95 / 150Phương thức D
  • 1.290 / 1.600Phương thức E
7480201Skhông có365
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 668,75 / 1.200Phương thức C
  • 83,75 / 150Phương thức D
  • 1.177,5 / 1.600Phương thức E
7480201Ikhông có120
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 668,75 / 1.200Phương thức C
  • 83,75 / 150Phương thức D
  • 1.177,5 / 1.600Phương thức E
7480201Bkhông có120
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 668,75 / 1.200Phương thức C
  • 83,75 / 150Phương thức D
  • 1.177,5 / 1.600Phương thức E
Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngMã ngành 7510102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102Xkhông có60
  • 23 / 30Phương thức A
  • 24,75 / 30Phương thức B
  • 785 / 1.200Phương thức C
  • 98,75 / 150Phương thức D
  • 1.327,5 / 1.600Phương thức E
Quản lý và khai thác cảng hàng khôngMã ngành 7510102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102Qkhông có173
  • 24 / 30Phương thức A
  • 25,5 / 30Phương thức B
  • 815 / 1.200Phương thức C
  • 102,5 / 150Phương thức D
  • 1.365 / 1.600Phương thức E
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)Mã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302Akhông có40
  • 22 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 755 / 1.200Phương thức C
  • 95 / 150Phương thức D
  • 1.290 / 1.600Phương thức E
Công nghệ vi mạch và bán dẫnMã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302Bkhông có40
  • 21 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 726,25 / 1.200Phương thức C
  • 91,25 / 150Phương thức D
  • 1.252,5 / 1.600Phương thức E
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)Mã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302Vkhông có40
  • 23 / 30Phương thức A
  • 24,75 / 30Phương thức B
  • 785 / 1.200Phương thức C
  • 98,75 / 150Phương thức D
  • 1.327,5 / 1.600Phương thức E
Thiết bị bay không người lái và RoboticsMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303Ukhông có60
  • 23 / 30Phương thức A
  • 24,75 / 30Phương thức B
  • 785 / 1.200Phương thức C
  • 98,75 / 150Phương thức D
  • 1.327,5 / 1.600Phương thức E
Điện tự động cảng hàng khôngMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303Akhông có60
  • 24 / 30Phương thức A
  • 25,5 / 30Phương thức B
  • 815 / 1.200Phương thức C
  • 102,5 / 150Phương thức D
  • 1.365 / 1.600Phương thức E
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520120Ekhông có50
  • 25 / 30Phương thức A
  • 26,25 / 30Phương thức B
  • 845 / 1.200Phương thức C
  • 106,25 / 150Phương thức D
  • 1.402,5 / 1.600Phương thức E
Kỹ thuật hàng khôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520120không có170
  • 26 / 30Phương thức A
  • 27 / 30Phương thức B
  • 875 / 1.200Phương thức C
  • 110 / 150Phương thức D
  • 1.440 / 1.600Phương thức E
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayMã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520120Mkhông có60
  • 25,5 / 30Phương thức A
  • 26,63 / 30Phương thức B
  • 860 / 1.200Phương thức C
  • 108,13 / 150Phương thức D
  • 1.421,25 / 1.600Phương thức E
Kỹ thuật thiết bị bay không người láiMã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520120Ukhông có60
  • 22 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 755 / 1.200Phương thức C
  • 95 / 150Phương thức D
  • 1.290 / 1.600Phương thức E
7580102không có123
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 640 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 1.140 / 1.600Phương thức E
Quản trị lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103Tkhông có180
  • 24 / 30Phương thức A
  • 25,5 / 30Phương thức B
  • 815 / 1.200Phương thức C
  • 102,5 / 150Phương thức D
  • 1.365 / 1.600Phương thức E
Quản trị nhà hàng khách sạnMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103Hkhông có180
  • 23 / 30Phương thức A
  • 24,75 / 30Phương thức B
  • 785 / 1.200Phương thức C
  • 98,75 / 150Phương thức D
  • 1.327,5 / 1.600Phương thức E
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nhân viên hàng không)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103Akhông có154
  • 26 / 30Phương thức A
  • 27 / 30Phương thức B
  • 875 / 1.200Phương thức C
  • 110 / 150Phương thức D
  • 1.440 / 1.600Phương thức E
Quản trị ẩm thựcMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103Fkhông có120
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 640 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 1.140 / 1.600Phương thức E
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiệnMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103Mkhông có120
  • 22 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 755 / 1.200Phương thức C
  • 95 / 150Phương thức D
  • 1.290 / 1.600Phương thức E
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7840102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiểm soát viên không lưu, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
7840102Ekhông có50
  • 27,5 / 30Phương thức A
  • 28,13 / 30Phương thức B
  • 944,38 / 1.200Phương thức C
  • 117,5 / 150Phương thức D
  • 1.500 / 1.600Phương thức E
Quản lý hoạt động bayMã ngành 7840102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiểm soát viên không lưu, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
7840102không cóChung nhóm 7840102: 130
  • 26,5 / 30Phương thức A · chung mã 7840102
  • 27,38 / 30Phương thức B · chung mã 7840102
  • 898,13 / 1.200Phương thức C · chung mã 7840102
  • 112,5 / 150Phương thức D · chung mã 7840102
  • 1.460 / 1.600Phương thức E · chung mã 7840102
Hệ thống kỹ thuật quản lý bayMã ngành 7840102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiểm soát viên không lưu, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
7840102không cóChung nhóm 7840102: 130
  • 26,5 / 30Phương thức A · chung mã 7840102
  • 27,38 / 30Phương thức B · chung mã 7840102
  • 898,13 / 1.200Phương thức C · chung mã 7840102
  • 112,5 / 150Phương thức D · chung mã 7840102
  • 1.460 / 1.600Phương thức E · chung mã 7840102
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
7840104Ekhông có50
  • 21 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 726,25 / 1.200Phương thức C
  • 91,25 / 150Phương thức D
  • 1.252,5 / 1.600Phương thức E
Kinh tế hàng khôngMã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
7840104Kkhông có240
  • 22 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 755 / 1.200Phương thức C
  • 95 / 150Phương thức D
  • 1.290 / 1.600Phương thức E
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
7840104không cóChung nhóm 7840104: 315
  • 24 / 30Phương thức A · chung mã 7840104
  • 25,5 / 30Phương thức B · chung mã 7840104
  • 815 / 1.200Phương thức C · chung mã 7840104
  • 102,5 / 150Phương thức D · chung mã 7840104
  • 1.365 / 1.600Phương thức E · chung mã 7840104
Logistics và vận tải đa phương thứcMã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
7840104không cóChung nhóm 7840104: 315
  • 24 / 30Phương thức A · chung mã 7840104
  • 25,5 / 30Phương thức B · chung mã 7840104
  • 815 / 1.200Phương thức C · chung mã 7840104
  • 102,5 / 150Phương thức D · chung mã 7840104
  • 1.365 / 1.600Phương thức E · chung mã 7840104

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • 7220201 — Ngôn ngữ Anh

    Chỉ tiêu 2026: 755

    Chương trình: Tiếng Anh hàng không, Tiếng Anh du lịch, thương mại

  • 7340101 — Quản trị kinh doanh

    Chỉ tiêu 2026: 643

    Chương trình: Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không, Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không

  • 7340115 — Marketing

    Chỉ tiêu 2026: 540

    Chương trình: Digital Marketing, Công nghệ marketing

  • 7840102 — Quản lý hoạt động bay

    Chỉ tiêu 2026: 130

    Chương trình: Quản lý hoạt động bay, Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

  • 7840104 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức

    Chỉ tiêu 2026: 315

    Chương trình: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức

Học phí & học bổng

  • 17,05 triệu – 22.165 nghìn đồng/học kỳ
  • 1.064 – 1.502 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (40)
  • 7220201 – Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch, thương mại)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7220204 – Ngôn ngữ Trung Quốc17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7220210 – Ngôn ngữ Hàn Quốc17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7310109 – Kinh tế số17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7340101 – Quản trị kinh doanh (Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh tế không gian; Quản trị Kinh doanh quốc tế; Quản trị Kinh doanh tổng hợp)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7340101D – Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7340115 – Marketing (Digital Marketing; Công nghệ marketing)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7340120 – Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7340205 – Công nghệ tài chính17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7340404 – Quản trị nhân lực17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7480201S – Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7480201I – Công nghệ thông tin (Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7480201B – Công nghệ thông tin (Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7510102X – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng và phát triển cảng hàng không)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7510102Q – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Quản lý và khai thác cảng hàng không)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7510302A – Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT))17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7510302V – Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI))17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7510303U – Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Thiết bị bay không người lái và Robotics)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7510303A – Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Điện tự động cảng hàng không)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7580102 – Kiến trúc cảnh quan17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7810103T – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị lữ hành)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7810103H – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị nhà hàng khách sạn)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7810103A – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ thương mại hàng không, tích hợp chứng chỉ nhân viên hàng không)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7810103F – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị ẩm thực)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7810103M – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7840104K – Kinh tế vận tải (Kinh tế hàng không)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7840104 – Kinh tế vận tải (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)17,05 triệu đồng/học kỳ
  • 7840102 – Quản lý hoạt động bay (Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay)20.350 nghìn đồng/học kỳ
  • 7520120 – Kỹ thuật hàng không20.350 nghìn đồng/học kỳ
  • 7520120M – Kỹ thuật hàng không (Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)20.350 nghìn đồng/học kỳ
  • 7520120U – Kỹ thuật hàng không (Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)20.350 nghìn đồng/học kỳ
  • 7840102E – Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)22.165 nghìn đồng/học kỳ
  • 7840104E – Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)22.165 nghìn đồng/học kỳ
  • 7520120E – Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)22.165 nghìn đồng/học kỳ
  • 7340101E – Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh)22.165 nghìn đồng/học kỳ
  • Đơn giá tín chỉ cơ bản (các chương trình có học phí HK1 17.050.000 đ)1.064 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đơn giá tín chỉ chuyên ngành (các chương trình có học phí HK1 17.050.000 đ)1.155 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đơn giá tín chỉ cơ bản (Quản lý hoạt động bay, Kỹ thuật hàng không: học phí HK1 20.350.000 đ)1.064 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đơn giá tín chỉ chuyên ngành (Quản lý hoạt động bay, Kỹ thuật hàng không: học phí HK1 20.350.000 đ)1.408 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đơn giá tín chỉ Tiếng Anh (các chuyên ngành học bằng tiếng Anh: học phí HK1 22.165.000 đ)1.502 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Thủ khoa01 suất 15.000.000 đồng: điểm trúng tuyển cao nhất toàn trường theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2026 trong đợt xét tuyển chính thức. 18 suất 10.000.000 đồng: điểm trúng tuyển cao nhất toàn ngành theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2026 trong đợt xét tuyển chính thức.
  • Học bổng Tài năng10.000.000 đồng/suất (không giới hạn số lượng): giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; trúng tuyển thẳng đợt chính thức. 5.000.000 đồng/suất (không giới hạn): giải khuyến khích hoặc giải tư các kỳ thi trên; trúng tuyển theo tất cả các phương thức trong đợt chính thức. 5.000.000 đồng/suất (20 suất): từ 27 điểm trở lên theo phương thức xét điểm THPT trong đợt chính thức, không phải thủ khoa toàn trường/ngành. 5.000.000 đồng/suất (20 suất): ĐGNL ĐHQG-HCM từ 920 điểm trở lên hoặc ĐGNL ĐHQG-HN từ 115 điểm trở lên trong đợt chính thức.
  • Học bổng thành tích đặc biệt3.000.000 đồng/suất: IELTS 7,5 trở lên (và tương đương) áp dụng tất cả các ngành, TOPIK 4 trở lên (ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc), HSK 4 trở lên (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc), 100 suất; thuộc 149 trường THPT được ưu tiên xét tuyển, có 03 năm học sinh giỏi, điểm học bạ từ 28.5 điểm trở lên, 100 suất; ĐGNL ĐHQG-HCM từ 700 điểm hoặc ĐGNL-HN từ 75 điểm trở lên, 30 suất; SAT từ 1480 điểm, ACT từ 33 điểm hoặc IB từ 38 điểm trở lên, 30 suất. Phải nộp minh chứng/đăng ký học bổng trước khi xét tuyển.
  • Học bổng sân bay Gia Bình5.000.000 đồng/suất, 500 suất, từ năm học 2026-2027 đến năm học 2029-2030: tân sinh viên cư trú tại Hà Nội, Ninh Bình, Hưng Yên, Hải Phòng, Bắc Ninh, Quảng Ninh, có ít nhất 01 năm học tại các trường THPT trên địa bàn tỉnh; theo học các chuyên ngành thuộc các ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Hàng không và Quản lý hoạt động bay. Áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển của trường.
  • Học bổng sân bay Long Thành5.000.000 đồng/suất, 500 suất, từ năm học 2024-2025 đến năm học 2029-2030: tân sinh viên cư trú tại tỉnh Đồng Nai (trước sáp nhập) và có ít nhất 01 năm học tại các trường THPT trên địa bàn tỉnh; theo học các chuyên ngành thuộc các ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Hàng không và Quản lý hoạt động bay. Áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển của trường.
  • Học bổng khuyến khích học tậpCấp hàng năm theo từng học kỳ cho sinh viên có kết quả học tập và kết quả rèn luyện từ loại Khá trở lên; kinh phí được trích từ nguồn thu học phí, bố trí bằng 8% học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.
  • Quỹ học bổng Chắp cánh ước mơ của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam (VATM)Học bổng ngoài ngân sách Học viện, dành cho sinh viên hệ đại học chính quy đang học các chuyên ngành, lĩnh vực mà VATM và Học viện ký thỏa thuận hợp tác, gồm các ngành Quản lý hoạt động bay, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật hàng không.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026 (THPT)
  2. Phương thức 2: xét tuyển bằng kết quả học bạ 03 năm THPT (cả năm lớp 10, 11 và 12)
  3. Phương thức 3: xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
  4. Phương thức 4: xét tuyển bằng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế SAT/ACT/IB (QT)
  5. Phương thức 5: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT quy định (TT)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Học viện Hàng không Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học duy nhất trong hệ thống giáo dục đại học quốc dân về lĩnh vực hàng không dân dụng, giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và các nước lân cận. Học viện là thành viên của TrainAir Plus (ICAO); là thành viên của mạng lưới các trường đại học hàng không vũ trụ Đông Nam Á.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitevau.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), đính kèm Quyết định số 1258/QĐ-HVHK ngày 29/05/2026 của Học viện Hàng không Việt Nam (mã trường HHK, mục I.2), đăng dưới dạng ảnh các trang tại trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM' (bài đăng 20/3/2026; các ảnh trang được thay dần, có ảnh tải lên tháng 3, 6 và 8/2026), liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến)' trên https://tuyensinh.vau.edu.vn/vi/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-du-kien. Mục II.4.2 'Tên ngành, mã ngành, tên mã xét tuyển, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến và nhóm tổ hợp xét tuyển vào từng ngành', bảng TT 1–44, trang in 11–12 (tổng chỉ tiêu 6.832); nhóm mã tổ hợp TA01, TA02, DT01, DT02 theo mục II.4.1 (trang in 10). Chỉ tiêu và nhóm mã theo từng mã xét tuyển khớp bảng điểm trúng tuyển đợt chính thức ngày 11/8/2026.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo trúng tuyển đợt chính thức đại học chính quy năm 2026 của Học viện Hàng không Việt Nam, đăng 11/8/2026 trên vau.edu.vn (cùng hai ảnh bảng 'ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2026' wp-content/uploads/2026/08/2-2.png và 3-1.png cũng đăng ở bài 'Chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy VAA 2026!' ngày 11/8/2026), 36 mã xét tuyển, các cột 'THPT (thang 30)', 'Học bạ (thang 30)', 'Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (thang 1200)', 'Đánh giá năng lực ĐHQG-Hà Nội (thang 150)', 'SAT (thang 1600)'; thang điểm in trong tiêu đề cột. Chú thích in: 'Điểm trúng tuyển theo các PTXT đã có quy đổi tương đương; đã nhân hệ số và quy về thang điểm tối đa của từng PTXT; đã có điểm ưu tiên, điểm cộng, điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ.' Điểm in theo từng mã xét tuyển, không theo tổ hợp; mã dùng chung 7220201, 7340101, 7340115, 7840102, 7840104 lưu một lần cho mã. Không in điểm ACT/IB nên không đưa vào.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), đính kèm Quyết định số 1258/QĐ-HVHK ngày 29/05/2026 của Học viện Hàng không Việt Nam, mục II.10 'Các nội dung khác', bảng 'Học phí học kỳ I năm học 2026-2027 của sinh viên dự kiến' (cột 'Học phí DỰ KIẾN HK1 NH 2026-2027' và 'Đơn giá tín chỉ'), trang in 15–16 (ảnh trang in 15 tháng 3, trang in 16 tháng 8/2026). Giá trị là học phí DỰ KIẾN của học kỳ I (một học kỳ tương đương 15 tín chỉ; Học viện tổ chức 03 học kỳ/năm học; Quản lý hoạt động bay, Kỹ thuật hàng không, Kiến trúc cảnh quan và nhóm Công nghệ kỹ thuật học 10 học kỳ/toàn khóa, các ngành còn lại 08 học kỳ/toàn khóa); mỗi năm học phí tăng không quá 10% so với năm trước. Chưa gồm Giáo dục quốc phòng 2.000.000 đồng/khóa và Giáo dục thể chất 2.111.000 đ/tín chỉ (các khoản này không đưa vào danh sách). Chương trình 7510302B (Công nghệ vi mạch và bán dẫn) không có dòng học phí trong bảng. Các chứng chỉ NVHK (15.000.000 và 45.000.000 đồng/khóa) in ở mục 'chi phí khác không nằm trong học phí' nên không đưa vào.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), đính kèm Quyết định số 1258/QĐ-HVHK ngày 29/05/2026 của Học viện Hàng không Việt Nam, mục II.5.3 'Học bổng và các chính sách hỗ trợ người học': 5.3.1 bảng 'Học bổng khuyến khích tuyển sinh' (trang in 12–14; số lượng học bổng ghi 'dự kiến'), 5.3.2, 5.3.3 (trang in 14). Mục 5.3.4 (miễn, giảm học phí theo quy định của Nhà nước) không đưa vào.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), đính kèm Quyết định số 1258/QĐ-HVHK ngày 29/05/2026 của Học viện Hàng không Việt Nam, mục II.2.2 'Phương thức xét tuyển' (2.2.1–2.2.5), trang in 2–4 (ảnh trang tháng 6–8/2026); trang đăng ngày 20/3/2026 tại https://vaa.edu.vn/chi-tiet-sinh-vien/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-chinh-thuc/

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu' (Về chúng tôi) trên vau.edu.vn: đoạn mở đầu (trích nguyên văn) và khối 'Địa chỉ' ở chân trang (trụ sở chính, cơ sở 2, cơ sở 3); địa chỉ trùng trang Liên hệ https://vau.edu.vn/lien-he/ và mục I.3 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (QĐ 1258/QĐ-HVHK ngày 29/05/2026). Trang web vaa.edu.vn (in trong mục I.4 của Thông tin tuyển sinh) chuyển hướng sang vau.edu.vn.