Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15,5 – 24,75
điểm, thang 30
Chỉ tiêu 2026
4.481
Chương trình
53
Tổ hợp xét tuyển
40
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

53 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.481.

Phương thức A
Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đấtMã ngành 7440229 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7440229A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610
  • 18 / 30
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X1030
  • 22 / 30
7520502A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610
  • 16 / 30
Kỹ thuật dầu khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư dầu khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520604A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06114
  • 20,5 / 30
Kỹ thuật khí thiên nhiênMã ngành 7520605 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520605A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610
  • 16 / 30
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênMã ngành 7520606 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520606A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610
  • 16 / 30
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520301A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A1120
  • 22 / 30
7520601A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01100
  • 19 / 30
Kỹ thuật tuyển khoángNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520607A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0125
  • 17,5 / 30
An toàn, Vệ sinh lao độngMã ngành 7850202 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850202A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D0150
  • 18,5 / 30
7510402A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0130
  • 17,5 / 30
Địa tin họcMã ngành 7480206 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7480206A00, A01, A02, A03, A04, A17, C01, X0660
  • 15,5 / 30
Kỹ thuật không gianNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520121A16, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0115
  • 20 / 30
7520503A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0670
  • 17 / 30
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, A04, C04, D01, X01, X05, X21150
  • 20 / 30
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnMã ngành 7580109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7580109D01, C04, C01, C02, C03, B03, C14100
  • 21 / 30
7520320C01, C02, B03, C03, C04, D01, X02, X0360
  • 16,5 / 30
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02100
  • 19,5 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02264
  • 22,6 / 30
7340301D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02207
  • 23,25 / 30
7340201D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02160
  • 23,15 / 30
7510601D01, C01, C04, C02, X01, C03, D04, X02169
  • 22,8 / 30
7480201A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09440
  • 21 / 30
7460108A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09100
  • 20,5 / 30
7580201A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06350
  • 17 / 30
7580205A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X0680
  • 16 / 30
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmMã ngành 7580204 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7580204A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X0644
  • 16 / 30
7580302A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X0668
  • 16,5 / 30
Hóa dượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203A00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A1140
  • 21,5 / 30
7520309A00, A01, X06, X07, A02, C01, A04, A1035
  • 21 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D09, D10, A01, D07, B08, X27, D8480
  • 23 / 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04, C01, C03, C04, C14, B03, C0260
  • 24,6 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0650
  • 23,75 / 30
7520103A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06230
  • 23,5 / 30
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0660
  • 23 / 30
7520116A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06110
  • 22,5 / 30
7520130A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06130
  • 21 / 30
7520201A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06300
  • 24 / 30
7520216A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0660
  • 24,75 / 30
Kỹ thuật RobotMã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520107A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0640
  • 21,75 / 30
7520501A00, A01, A16, C01, C02, C04, D01, D0760
  • 16,5 / 30
Quản lý tài nguyên khoáng sảnMã ngành 7850196 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850196A16, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X0212
  • 15,5 / 30
Quản lý đô thị và công trìnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580106A00, A01, C01, C04, D01, C02, X02, A1640
  • 19 / 30
7580211A00, A01, C01, C02, C04, A16, D01, X0240
  • 18 / 30
7580212A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X0224
  • 16 / 30
7440201A01, A06, C01, C03, C04, D01, D07, D1030
  • 18 / 30
Du lịch địa chấtMã ngành 7810105 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7810105A06, A07, C01, C03, C04, D01, D07, D1060
  • 21,5 / 30
Đá quý Đá mỹ nghệMã ngành 7520505 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520505A01, A04, A09, A10, C01, C02, C04, D0124
  • 16 / 30
Kỹ thuật mỏ thông minhMã ngành 7520601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520601TLA00, C01, A01, A02, A03, A04, X0630
  • 23 / 30
7480201TLA00, C01, A01, A02, A03, A04, X0630
  • 21,35 / 30
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầmMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201TLA00, C01, A01, A02, A03, A04, X0630
  • 21 / 30
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượngMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520216TLA00, C01, A01, A02, A03, A04, X0630
  • 21,75 / 30
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lượcMã ngành 7520501Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520501TLA00, C01, A01, A02, A03, A04, X0630
  • 21 / 30

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT1 — Dựa vào kết quả thi THPT
  2. PT2 — Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
  3. PT3 — Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
  4. PT4 — Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG
  5. PT5 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Từ 1966 đến nay, Nhà trường đã đào tạo được 61 khoá đại học với hơn 72.000 kỹ sư thuộc 45 chuyên ngành khác nhau của các lĩnh vực Mỏ, Địa chất, Dầu khí, Trắc địa - Bản đồ, Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Công nghệ Thông tin, Cơ-Điện, Xây dựng và Môi trường.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehumg.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Thông tin tuyển sinh năm 2026" (Đề án tuyển sinh 2026; trang web, không có số quyết định, ngày đăng hiển thị 06/01/2026) của Trường Đại học Mỏ - Địa chất trên ts.humg.edu.vn (ItemID=7100; mã trường MDA, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.humg.edu.vn/Pages/home.aspx (mục "Đề án tuyển sinh 2026"). Mục II.4 "Chỉ tiêu tuyển sinh": bảng a "Chương trình đào tạo đại trà" (TT 1–48) và bảng b "Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM" (TT 1–5, cột "Chỉ tiêu dự kiến"); văn bản chỉ in mã tổ hợp, không in môn nên không có tên môn để đối chiếu; trang web không có số trang.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 hệ đại học năm 2026" của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mỏ - Địa chất, đăng 09/08/2026 trên ts.humg.edu.vn (ItemID=7117; trang web, không có số văn bản), bảng "Bảng điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026", cột "Điểm chuẩn", STT 1–53 (gồm 5 chương trình tài năng STT 48–52 và chương trình tiên tiến STT 53); điểm xét in theo công thức Min[(Môn 1+Môn 2+Môn 3)+Điểm cộng, 30] (thang 30). Các bảng quy đổi điểm giữa phương thức khác trong cùng trang không có điểm chuẩn theo ngành nên không đưa vào.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Thông tin tuyển sinh năm 2026" (ItemID=7100), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh" (PT1–PT5)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Lịch sử phát triển" (Giới thiệu) trên humg.edu.vn: câu đầu của đoạn mục "Về công tác đào tạo" (trích nguyên văn). Địa chỉ in trên trang Liên hệ https://humg.edu.vn/Pages/lien-he.aspx ("Địa chỉ: Số 18 Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội") và ở chân trang Lịch sử phát triển (in "Số.18, Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội"); địa chỉ và website trùng với mục I.3 và I.4 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (ItemID=7100)