Trường Đại học Mỏ - Địa chất
MDAHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15,5 – 24,75
- điểm, thang 30
- Chỉ tiêu 2026
- 4.481
- Chương trình
- 53
- Tổ hợp xét tuyển
- 40
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
53 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.481.
- Phương thức A
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đấtMã ngành 7440229 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7440229 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X10 | 30 |
|
Kỹ thuật địa vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7520502 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 |
|
Kỹ thuật dầu khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư dầu khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520604 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 114 |
|
Kỹ thuật khí thiên nhiênMã ngành 7520605 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7520605 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 |
|
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênMã ngành 7520606 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7520606 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 |
|
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520301 | A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A11 | 20 |
|
Kỹ thuật mỏNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520601 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 100 |
|
Kỹ thuật tuyển khoángNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520607 | A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 25 |
|
An toàn, Vệ sinh lao độngMã ngành 7850202 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7850202 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 50 |
|
Công nghệ vật liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7510402 | A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 30 |
|
Địa tin họcMã ngành 7480206 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7480206 | A00, A01, A02, A03, A04, A17, C01, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật không gianNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520121 | A16, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 |
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bản đồ – đo ảnh, Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư trắc địa, Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520503 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 70 |
|
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 7850103 | A00, A01, A04, C04, D01, X01, X05, X21 | 150 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnMã ngành 7580109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7580109 | D01, C04, C01, C02, C03, B03, C14 | 100 |
|
Kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520320 | C01, C02, B03, C03, C04, D01, X02, X03 | 60 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02 | 100 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | 264 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | 207 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | 160 |
|
Quản lý công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Kỹ sư logistics, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7510601 | D01, C01, C04, C02, X01, C03, D04, X02 | 169 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 | 440 |
|
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 | 100 |
|
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 350 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580205 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 80 |
|
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmMã ngành 7580204 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7580204 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 44 |
|
Quản lý xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580302 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 68 |
|
| 7720203 | A00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A11 | 40 |
| |
Kỹ thuật vật liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520309 | A00, A01, X06, X07, A02, C01, A04, A10 | 35 |
|
| 7220201 | D01, D09, D10, A01, D07, B08, X27, D84 | 80 |
| |
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | D01, D04, C01, C03, C04, C14, B03, C02 | 60 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 50 |
|
Kỹ thuật cơ khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520103 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 230 |
|
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520114 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lựcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520116 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 110 |
|
Kỹ thuật ô tôNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520130 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 130 |
|
Kỹ thuật điệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520201 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 300 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520216 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật RobotMã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7520107 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 40 |
|
Kỹ thuật địa chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520501 | A00, A01, A16, C01, C02, C04, D01, D07 | 60 |
|
Quản lý tài nguyên khoáng sảnMã ngành 7850196 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7850196 | A16, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X02 | 12 |
|
Quản lý đô thị và công trìnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580106 | A00, A01, C01, C04, D01, C02, X02, A16 | 40 |
|
Địa kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580211 | A00, A01, C01, C02, C04, A16, D01, X02 | 40 |
|
Kỹ thuật tài nguyên nướcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580212 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X02 | 24 |
|
Địa chất họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thủy văn, Kỹ sư địa chất – trắc địa, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440201 | A01, A06, C01, C03, C04, D01, D07, D10 | 30 |
|
Du lịch địa chấtMã ngành 7810105 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7810105 | A06, A07, C01, C03, C04, D01, D07, D10 | 60 |
|
Đá quý Đá mỹ nghệMã ngành 7520505 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7520505 | A01, A04, A09, A10, C01, C02, C04, D01 | 24 |
|
Kỹ thuật mỏ thông minhMã ngành 7520601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520601TL | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 30 |
|
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đấtMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201TL | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 30 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầmMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201TL | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 30 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượngMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520216TL | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 30 |
|
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lượcMã ngành 7520501Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520501TL | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 30 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- PT1 — Dựa vào kết quả thi THPT
- PT2 — Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
- PT3 — Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
- PT4 — Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG
- PT5 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Từ 1966 đến nay, Nhà trường đã đào tạo được 61 khoá đại học với hơn 72.000 kỹ sư thuộc 45 chuyên ngành khác nhau của các lĩnh vực Mỏ, Địa chất, Dầu khí, Trắc địa - Bản đồ, Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Công nghệ Thông tin, Cơ-Điện, Xây dựng và Môi trường.
Websitehumg.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 18 Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Thông tin tuyển sinh năm 2026" (Đề án tuyển sinh 2026; trang web, không có số quyết định, ngày đăng hiển thị 06/01/2026) của Trường Đại học Mỏ - Địa chất trên ts.humg.edu.vn (ItemID=7100; mã trường MDA, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.humg.edu.vn/Pages/home.aspx (mục "Đề án tuyển sinh 2026"). Mục II.4 "Chỉ tiêu tuyển sinh": bảng a "Chương trình đào tạo đại trà" (TT 1–48) và bảng b "Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM" (TT 1–5, cột "Chỉ tiêu dự kiến"); văn bản chỉ in mã tổ hợp, không in môn nên không có tên môn để đối chiếu; trang web không có số trang.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 hệ đại học năm 2026" của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mỏ - Địa chất, đăng 09/08/2026 trên ts.humg.edu.vn (ItemID=7117; trang web, không có số văn bản), bảng "Bảng điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026", cột "Điểm chuẩn", STT 1–53 (gồm 5 chương trình tài năng STT 48–52 và chương trình tiên tiến STT 53); điểm xét in theo công thức Min[(Môn 1+Môn 2+Môn 3)+Điểm cộng, 30] (thang 30). Các bảng quy đổi điểm giữa phương thức khác trong cùng trang không có điểm chuẩn theo ngành nên không đưa vào.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Thông tin tuyển sinh năm 2026" (ItemID=7100), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh" (PT1–PT5)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Lịch sử phát triển" (Giới thiệu) trên humg.edu.vn: câu đầu của đoạn mục "Về công tác đào tạo" (trích nguyên văn). Địa chỉ in trên trang Liên hệ https://humg.edu.vn/Pages/lien-he.aspx ("Địa chỉ: Số 18 Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội") và ở chân trang Lịch sử phát triển (in "Số.18, Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội"); địa chỉ và website trùng với mục I.3 và I.4 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (ItemID=7100)