Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

SKHHưng YênCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
10,9 – 28,5
điểm, thang 30
Học phí
2,15 triệu – 2.450 nghìn đồng/tháng
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.895
Chương trình
29
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.895.

Phương thức A
100 - kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
200 - kết quả học tập THPT
Phương thức C
402 - HSA
Phương thức D
402 - TSA
Phương thức E
416, 417 - kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7480101không có90
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
7480103không có180
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
7480201không có170
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI
7480107không có20
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510201không có300
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510202không có140
  • 16 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 10,9 / 30Phương thức C
  • 10,9 / 30Phương thức D
  • 15,75 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203không có340
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 24,17 / 30Phương thức B
  • 14,13 / 30Phương thức C
  • 13,84 / 30Phương thức D
  • 19,5 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205không có460
  • 18 / 30Phương thức A
  • 23,17 / 30Phương thức B
  • 12,73 / 30Phương thức C
  • 12,62 / 30Phương thức D
  • 18 / 30Phương thức E
Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)Mã ngành 7510210 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7510210không có90
  • 18 / 30Phương thức A
  • 23,17 / 30Phương thức B
  • 12,73 / 30Phương thức C
  • 12,62 / 30Phương thức D
  • 18 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (04 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301không có410
  • 19,75 / 30Phương thức A
  • 24,33 / 30Phương thức B
  • 14,37 / 30Phương thức C
  • 14,05 / 30Phương thức D
  • 19,75 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303không có450
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 25,5 / 30Phương thức B
  • 16,3 / 30Phương thức C
  • 15,63 / 30Phương thức D
  • 21,5 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (02 chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Thiết kế vi mạch bán dẫn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302không có90
  • 18 / 30Phương thức A
  • 23,17 / 30Phương thức B
  • 12,73 / 30Phương thức C
  • 12,62 / 30Phương thức D
  • 18 / 30Phương thức E
Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401không có30
  • 16 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 10,9 / 30Phương thức C
  • 10,9 / 30Phương thức D
  • 15,75 / 30Phương thức E
7510402không có20
  • 21 / 30Phương thức A
  • 25,17 / 30Phương thức B
  • 15,73 / 30Phương thức C
  • 15,17 / 30Phương thức D
  • 21 / 30Phương thức E
7140231không có40
  • 26,5 / 30Phương thức A
  • 28,5 / 30Phương thức B
  • 22,85 / 30Phương thức C
  • 26,5 / 30Phương thức E
Sư phạm công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140246không có30
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 26,33 / 30Phương thức B
  • 17,72 / 30Phương thức C
  • 16,77 / 30Phương thức D
  • 22,75 / 30Phương thức E
7140103không có20
  • 16 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 10,9 / 30Phương thức C
  • 10,9 / 30Phương thức D
  • 15,75 / 30Phương thức E
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không có155
  • 16 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 10,9 / 30Phương thức C
  • 15,75 / 30Phương thức E
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không có90
  • 18 / 30Phương thức A
  • 23,17 / 30Phương thức B
  • 12,73 / 30Phương thức C
  • 18 / 30Phương thức E
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101không có75
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 24,17 / 30Phương thức B
  • 14,13 / 30Phương thức C
  • 13,84 / 30Phương thức D
  • 19,5 / 30Phương thức E
Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có190
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên marketing, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B)
7340123không có40
  • 16 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 10,9 / 30Phương thức C
  • 10,9 / 30Phương thức D
  • 15,75 / 30Phương thức E
7340301không có175
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
7340404không có20
  • 17 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 11,8 / 30Phương thức C
  • 11,8 / 30Phương thức D
  • 17 / 30Phương thức E
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất
7520118không có25
  • 18 / 30Phương thức A
  • 23,17 / 30Phương thức B
  • 12,73 / 30Phương thức C
  • 12,62 / 30Phương thức D
  • 18 / 30Phương thức E
Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)Mã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520107không có35
  • 18 / 30Phương thức A
  • 23,17 / 30Phương thức B
  • 12,73 / 30Phương thức C
  • 12,62 / 30Phương thức D
  • 18 / 30Phương thức E
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520103không có20
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 25,5 / 30Phương thức B
  • 16,3 / 30Phương thức C
  • 15,63 / 30Phương thức D
  • 21,5 / 30Phương thức E
Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)Mã ngành 7540103 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7540103không có35
  • 16 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 10,9 / 30Phương thức C
  • 10,9 / 30Phương thức D
  • 15,75 / 30Phương thức E
Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)Mã ngành 7540209 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7540209không có155
  • 16 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 10,9 / 30Phương thức C
  • 10,9 / 30Phương thức D
  • 15,75 / 30Phương thức E

Học phí & học bổng

  • 2,15 triệu – 2.450 nghìn đồng/tháng

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (4)
  • Các ngành thuộc lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên2,15 triệu đồng/tháng
  • Các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý, pháp luật2,15 triệu đồng/tháng
  • Các ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến2.450 nghìn đồng/tháng
  • Các ngành thuộc lĩnh vực Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi2,15 triệu đồng/tháng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng tuyển sinhChỉ xét với thí sinh được xét tuyển thẳng; xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; theo kết quả các kỳ thi V-SAT, HSA, TSA năm 2026. Xét theo tổng điểm xét tuyển đã quy đổi tương đương (không tính điểm ưu tiên KV, ĐT), từ cao xuống thấp: Mức 1 tối đa 10 suất, bằng học phí toàn khóa học (04 năm học); Mức 2 tối đa 10 suất, bằng học phí 02 năm học đầu.
  • Lớp sinh viên tài năngHằng năm Nhà trường có quỹ học bổng khoảng 1 tỷ đồng dành riêng cho các lớp sinh viên tài năng.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Dựa vào kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Dựa vào điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12
  3. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  4. 416, 417 — Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT)
  5. 402 — Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteutehy.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), kèm theo Quyết định số 723/QĐ-ĐHSPKTHY ngày 28/4/2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (mã cơ sở đào tạo SKH, mục I.2, tr.1); tệp PDF quét 32 trang trên Google Drive, liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (đề án tuyển sinh)' (https://utehy.edu.vn/#/news-list/news-detail/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-de-an-tuyen-sinh-28ffca91-3fb2-4c28-960f-d42e2e017e25) và từ https://tuyensinh.utehy.edu.vn/TinTuc/ChiTiet?ID_tin_tuc=1271 (đăng 29/4/2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng tr.4–8 (29 chương trình, tổng cộng 3.895 ở tr.8). Cột 'Mã xét tuyển' để trống nên dùng mã ngành làm mã xét tuyển; tổ hợp in là 'Toán, Ngữ văn, Môn 3' (không in mã tổ hợp) nên để trống combinations.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 756/ĐHSPKTHY-ĐT ngày 10/8/2026 'V/v công bố điểm và danh sách thí sinh trúng tuyển ĐHCQ đợt 1 năm 2026' của Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH SPKT Hưng Yên (tệp PDF 'TB 756', tr.1, bảng 29 ngành, cột 'Điểm TT theo mã PTXT': 100, 200, 402 HSA, 402 TSA, 416/417), đính kèm bài 'Công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' (https://utehy.edu.vn/#/news-list/news-detail/cong-bo-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-4637e1db-08fd-4076-a3c4-645800dc3bed). Ghi chú của thông báo: 'Điểm trúng tuyển là: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy đã quy về thang điểm 30 + điểm ưu tiên khu vực và đối tượng'. Thang 30 cho học bạ và V-SAT theo Thông báo số 612/TB-ĐHSPKTHY ngày 8/7/2026 của cùng trường (https://drive.google.com/file/d/1au-OiGZg5hQbLgK12XqUrdoZG5d-8O3y/view, liên kết từ https://tuyensinh.utehy.edu.vn/ThongBao/ChiTiet?ID_thong_bao=27; bảng ngưỡng ghi 'Điểm theo các phương thức (thang điểm 30)' với cột V-SAT (416, 417) và Học bạ THPT (200)); đề án tuyển sinh 2026 cũng quy đổi điểm ngoại ngữ về 'thang điểm 10' để thay môn trong tổ hợp 3 môn của các phương thức 100, 200, 416, 417 (tr.8 ghi chú và mục 10 tr.15). Ô TSA để trống ở 7140231, 7220201, 7220204 nên không có mục.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), kèm theo Quyết định số 723/QĐ-ĐHSPKTHY ngày 28/4/2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, mục 5.6 'Học phí (dự kiến) với sinh viên chính quy năm học 2026-2027', tr.10–11. Văn bản ghi rõ mức học phí là dự kiến; không có bảng học phí chính thức riêng theo ngành trong tài liệu này.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), kèm theo Quyết định số 723/QĐ-ĐHSPKTHY ngày 28/4/2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, mục 5.7 'Học bổng tuyển sinh, lớp sinh viên tài năng', tr.11 (5.7.1 và 5.7.2).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), kèm theo Quyết định số 723/QĐ-ĐHSPKTHY ngày 28/4/2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', tr.3. Phương thức 4 in hai mã: 416, 417 (V-SAT) và 402 (HSA, TSA) nên tách thành hai dòng.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), kèm theo Quyết định số 723/QĐ-ĐHSPKTHY ngày 28/4/2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', tr.1; địa chỉ chi tiết các cơ sở theo ghi chú 'Cơ sở đào tạo' dưới bảng tuyển sinh, tr.8.