Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

DTMTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 26,5
điểm, thang 30
513 – 808 điểm (thang 1.200)
Học phí
111 – 167,2 triệu đồng/khóa học
11,5 – 14,8 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.980
Chương trình
20
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

20 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.980.

Chỉ tiêu theo QĐ 361/QĐ-HĐTS (16/3/2026). Thông báo xét tuyển đại học chính quy 2026 của Trường (15/5/2026) in bộ chỉ tiêu khác, tổng 2.525; Trường không công bố quyết định điều chỉnh, nên chỉ tiêu từng ngành có thể đã thay đổi.

Phương thức A
Phương thức 1 căn cứ kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
Phương thức 2 căn cứ kết quả học tập ở bậc THPT: điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Phương thức C
Phương thức 2 căn cứ kết quả học tập ở bậc THPT: ĐC theo trung bình 3 năm học
Phương thức D
Phương thức 3 căn cứ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có400
  • 19 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B · B03
  • 23 / 30Phương thức B · C01
  • 23 / 30Phương thức B · C02
  • 23 / 30Phương thức B · C03
  • 23 / 30Phương thức B · C04
  • 23 / 30Phương thức B · D01
  • 24,5 / 30Phương thức B · X01
  • 24,5 / 30Phương thức B · X02
  • 24 / 30Phương thức C
  • 715 / 1.200Phương thức D
7340116không có200
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B · B03
  • 19,5 / 30Phương thức B · C01
  • 19,5 / 30Phương thức B · C02
  • 19,5 / 30Phương thức B · C03
  • 19,5 / 30Phương thức B · C04
  • 19,5 / 30Phương thức B · D01
  • 21 / 30Phương thức B · X01
  • 20,5 / 30Phương thức C
  • 543 / 1.200Phương thức D
7440201không có100
  • 16,5 / 30Phương thức A
  • 20,5 / 30Phương thức B · B03
  • 20,5 / 30Phương thức B · C01
  • 20,5 / 30Phương thức B · C02
  • 20,5 / 30Phương thức B · C03
  • 20,5 / 30Phương thức B · C04
  • 20,5 / 30Phương thức B · D01
  • 22 / 30Phương thức B · X01
  • 22 / 30Phương thức B · X04
  • 21,5 / 30Phương thức C
  • 591 / 1.200Phương thức D
Biến đổi khí hậuMã ngành 7440211 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7440211không có30
  • 15 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức B · C01
  • 19 / 30Phương thức B · C02
  • 19 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức B · C04
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X02
  • 20 / 30Phương thức C
  • 513 / 1.200Phương thức D
7440222không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức B · C01
  • 19 / 30Phương thức B · C02
  • 19 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức B · C04
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X02
  • 20 / 30Phương thức C
  • 513 / 1.200Phương thức D
7440224không có30
  • 15 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức B · C01
  • 19 / 30Phương thức B · C02
  • 19 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức B · C04
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X02
  • 20 / 30Phương thức C
  • 513 / 1.200Phương thức D
7480104không có100
  • 17 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B · B03
  • 21 / 30Phương thức B · C01
  • 21 / 30Phương thức B · C02
  • 21 / 30Phương thức B · C03
  • 21 / 30Phương thức B · C04
  • 21 / 30Phương thức B · D01
  • 22,5 / 30Phương thức B · X01
  • 22,5 / 30Phương thức B · X02
  • 22 / 30Phương thức C
  • 616 / 1.200Phương thức D
7480201không có300
  • 18 / 30Phương thức A
  • 22 / 30Phương thức B · B03
  • 22 / 30Phương thức B · C01
  • 22 / 30Phương thức B · C02
  • 22 / 30Phương thức B · C03
  • 22 / 30Phương thức B · C04
  • 22 / 30Phương thức B · D01
  • 23,5 / 30Phương thức B · X01
  • 23,5 / 30Phương thức B · X02
  • 23 / 30Phương thức C
  • 664 / 1.200Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401không có100
  • 18 / 30Phương thức A
  • 22 / 30Phương thức B · B03
  • 22 / 30Phương thức B · C01
  • 22 / 30Phương thức B · C02
  • 22 / 30Phương thức B · C03
  • 22 / 30Phương thức B · C04
  • 22 / 30Phương thức B · D01
  • 23,5 / 30Phương thức B · X02
  • 23,5 / 30Phương thức B · X04
  • 23 / 30Phương thức C
  • 664 / 1.200Phương thức D
7510402không có25
  • 16 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B · B03
  • 20 / 30Phương thức B · C01
  • 20 / 30Phương thức B · C02
  • 20 / 30Phương thức B · C03
  • 20 / 30Phương thức B · C04
  • 20 / 30Phương thức B · D01
  • 21,5 / 30Phương thức B · X02
  • 21,5 / 30Phương thức B · X04
  • 21 / 30Phương thức C
  • 563 / 1.200Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406không có175
  • 17 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B · B03
  • 21 / 30Phương thức B · C01
  • 21 / 30Phương thức B · C02
  • 21 / 30Phương thức B · C03
  • 21 / 30Phương thức B · D01
  • 22,5 / 30Phương thức B · X01
  • 22,5 / 30Phương thức B · X02
  • 22,5 / 30Phương thức B · X04
  • 22 / 30Phương thức C
  • 616 / 1.200Phương thức D
7510605không có300
  • 21 / 30Phương thức A
  • 25 / 30Phương thức B · B03
  • 25 / 30Phương thức B · C01
  • 25 / 30Phương thức B · C02
  • 25 / 30Phương thức B · C03
  • 25 / 30Phương thức B · C04
  • 25 / 30Phương thức B · D01
  • 26,5 / 30Phương thức B · X01
  • 26,5 / 30Phương thức B · X02
  • 26,5 / 30Phương thức B · X04
  • 26 / 30Phương thức C
  • 808 / 1.200Phương thức D
7520503không có200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức B · C01
  • 19 / 30Phương thức B · C02
  • 19 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức B · C04
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X02
  • 20,5 / 30Phương thức B · X04
  • 20 / 30Phương thức C
  • 513 / 1.200Phương thức D
Quản lý đô thị và công trìnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580106không có100
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B · B03
  • 19,5 / 30Phương thức B · C01
  • 19,5 / 30Phương thức B · C02
  • 19,5 / 30Phương thức B · C03
  • 19,5 / 30Phương thức B · C04
  • 19,5 / 30Phương thức B · D01
  • 21 / 30Phương thức B · X02
  • 21 / 30Phương thức B · X04
  • 20,5 / 30Phương thức C
  • 543 / 1.200Phương thức D
7580213không có100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức B · C01
  • 19 / 30Phương thức B · C02
  • 19 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X02
  • 20,5 / 30Phương thức B · X04
  • 20 / 30Phương thức C
  • 513 / 1.200Phương thức D
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101không có300
  • 18 / 30Phương thức A
  • 22 / 30Phương thức B · B03
  • 22 / 30Phương thức B · C02
  • 22 / 30Phương thức B · C03
  • 22 / 30Phương thức B · C04
  • 22 / 30Phương thức B · D01
  • 23,5 / 30Phương thức B · X01
  • 23,5 / 30Phương thức B · X02
  • 23 / 30Phương thức C
  • 664 / 1.200Phương thức D
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850102không có70
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 19,5 / 30Phương thức B · B03
  • 19,5 / 30Phương thức B · C01
  • 19,5 / 30Phương thức B · C02
  • 19,5 / 30Phương thức B · C03
  • 19,5 / 30Phương thức B · C04
  • 19,5 / 30Phương thức B · D01
  • 21 / 30Phương thức B · X01
  • 21 / 30Phương thức B · X02
  • 20,5 / 30Phương thức C
  • 543 / 1.200Phương thức D
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103không có350
  • 18 / 30Phương thức A
  • 22 / 30Phương thức B · B03
  • 22 / 30Phương thức B · C01
  • 22 / 30Phương thức B · C02
  • 22 / 30Phương thức B · C03
  • 22 / 30Phương thức B · C04
  • 22 / 30Phương thức B · D01
  • 23,5 / 30Phương thức B · X01
  • 23 / 30Phương thức C
  • 664 / 1.200Phương thức D
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoMã ngành 7850197 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850197không có25
  • 15 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức B · C01
  • 19 / 30Phương thức B · C02
  • 19 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức B · C04
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X02
  • 20 / 30Phương thức C
  • 513 / 1.200Phương thức D
Quản lý tài nguyên nướcMã ngành 7850198 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850198không có25
  • 15 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức B · C01
  • 19 / 30Phương thức B · C02
  • 19 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức B · C04
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X01
  • 20,5 / 30Phương thức B · X02
  • 20 / 30Phương thức C
  • 513 / 1.200Phương thức D

Học phí & học bổng

  • 111 – 167,2 triệu đồng/khóa học
  • 11,5 – 14,8 triệu đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (4)
  • Cử nhân (4 năm, 8 học kỳ), toàn khóa, dự kiến111 – 143,1 triệu đồng/khóa học
  • Cử nhân (4 năm, 8 học kỳ), 1 học kỳ năm học 2026-2027, dự kiến11,5 – 14,8 triệu đồng/học kỳ
  • Kỹ sư (4,5 năm, 9 học kỳ), toàn khóa, dự kiến131,5 – 167,2 triệu đồng/khóa học
  • Kỹ sư (4,5 năm, 9 học kỳ), 1 học kỳ năm học 2026-2027, dự kiến11,6 – 14,8 triệu đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpTheo Quy định của Chính phủ và xét theo từng học kỳ (xét trong học kỳ chính); điều kiện: đạt điểm trung bình chung của học kỳ theo quy định, kết quả rèn luyện từ Khá trở lên, không vi phạm quy chế, không nợ học phí và đóng học phí trễ hạn
  • Học bổng hỗ trợ theo các chương trình xã hộiChương trình học bổng từ doanh nghiệp; chương trình học bổng từ hợp tác với các tổ chức trong nước và quốc tế

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT
  2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ)
  3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
  4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehcmunre.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), Quyết định số 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh (ký TM. HĐTS, Hiệu trưởng Huỳnh Quyền), bản scan PDF 24 tr., liên kết từ https://tuyensinh.hcmunre.edu.vn/ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html; mã cơ sở đào tạo DTM (mục I.2, PDF tr.2); mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', bảng 20 ngành (PDF tr.7–8, trang in 6–7; sourceRow ghi số trang in). Văn bản không in tổng chỉ tiêu và không in mã tổ hợp xét tuyển (bảng chỉ tiêu không có cột tổ hợp).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài đăng 'Quyết định về điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026' (đăng 10/08/2026) với ba file PDF: PT1.pdf (trang in 2), PT2.pdf (trang in 3–4), PT3.pdf (trang in 5); các file không có trang đầu, không in số quyết định, ngày hay chữ ký. PT1: 'Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 1 căn cứ kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (thang điểm 30)', một điểm cho mỗi ngành (cột 'Tổ hợp xét tuyển' liệt kê tổ hợp áp dụng nên không lưu tổ hợp riêng), STT 1–20. PT2: 'Phương thức 2 căn cứ kết quả học tập ở bậc THPT (thang điểm 30)', cột 'Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học' (B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04; ô trống không lưu) và cột 'ĐC theo trung bình 3 năm học'. PT3: 'Phương thức 3 căn cứ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026 (thang điểm 1200)'. Bài đăng kết thúc bằng ghi chú: '(Bài viết được đăng bổ sung nhằm đối chiếu đầy đủ nội dung so với site trước khi chuyển sang hạ tầng mới. Vui lòng kiểm tra lại số liệu điểm chuẩn trong các file PDF đính kèm trước khi xuất bản chính thức.)'. Mã ngành Biến đổi khí hậu in 7440211 trong cả ba file

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, QĐ 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026, mục II.10.1 'Chi phí đào tạo', bảng 'Học phí dự kiến (VNĐ)' (PDF tr.16, trang in 15); cột in 'Học phí dự kiến', áp dụng cơ sở giáo dục đại học công lập tự chủ tài chính mức 2; mức theo học kỳ ghi 'Năm học 2026-2027'

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, QĐ 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026, mục II.10.2 'Học bổng', 10.2.1 và 10.2.2 (PDF tr.16–17, trang in 15–16); văn bản không in mức tiền

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, QĐ 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', mục 2.1–2.4 (PDF tr.5–6, trang in 4–5); tên theo tiêu đề từng mục, văn bản không in mã phương thức

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, QĐ 361/QĐ-HĐTS, mục I.3 (địa chỉ) và I.4 (trang thông tin điện tử), PDF tr.2 (trang in 1)