Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Ảnh: Kinh nghiệm - bán không ai mua, mua không ai bán (vi.wikipedia) (mở trong tab mới), Public domain, qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
18 – 25,55
điểm, thang 30
Chỉ tiêu 2026
5.200
Chương trình
55
Tổ hợp xét tuyển
13
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

55 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.200.

Phương thức A
PT1 - Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Tiếng Anh thương mạiMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
D124A01, D01, D09, D10, D14, D15135
  • 21 / 30D01
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
D125A01, D01, D09, D10, D14, D15135
  • 21,75 / 30D01
Quản lý kinh doanh và MarketingMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
A403D01, A01, D09, D10, D14, D15120
  • 20 / 30D01
Quản lý kinh doanh thương mại điện tửMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
A404A01, D01, D09, D10, D14, D1560
  • 20 / 30D01
Kinh tế ngoại thươngMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
D402A01, C01, C03, C04, D01, D09150
  • 24,75 / 30D01
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
D403A01, C01, C03, C04, D01, D09100
  • 23,6 / 30D01
Truyền thông MarketingMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
D412A01, C01, C03, C04, D01, D0960
  • 24 / 30D01
Kinh tế ngoại thương (Nâng cao)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
H402A01, C01, C03, C04, D01, D09120
  • 22,85 / 30D01
D404A01, C01, C03, C04, D01, D09150
  • 23,35 / 30D01
D411A01, C01, C03, C04, D01, D0960
  • 23,25 / 30D01
Luật hàng hảiMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
D120C00, C03, C04, D01, D14, D15100
  • 23,2 / 30D01
Luật kinh doanhMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
D132C00, C03, C04, D01, D14, D1590
  • 23,2 / 30D01
D114A00, A01, C01, C02, D01, X02110
  • 23 / 30D01
D118A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 22 / 30D01
D119A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 21,55 / 30D01
H114C01, C02, D01, X02, A01, A00110
  • 19,5 / 30D01
Kỹ thuật công nghệ hóa họcMã ngành 7510401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
D126A00, A01, C01, C02, D01, X0230
  • 20,4 / 30D01
A409A01, D01, D09, D10, D14, D15135
  • 22,5 / 30D01
D407A01, C01, C03, C04, D01, D09180
  • 25,55 / 30D01
D106A00, A01, C01, C02, D01, X0290
  • 20,85 / 30D01
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiMã ngành 7520122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư tàu thủy – kiến trúc sư tàu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D107A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 20,5 / 30D01
Đóng tàu và công trình ngoài khơiMã ngành 7520122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư tàu thủy – kiến trúc sư tàu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D108A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 20,25 / 30D01
D109A00, A01, C01, C02, D01, X0290
  • 20,8 / 30D01
D116A00, A01, C01, C02, D01, X02105
  • 22,6 / 30D01
D117A00, A01, C01, C02, D01, X02120
  • 23,5 / 30D01
D122A00, A01, C01, C02, D01, X02120
  • 22,4 / 30D01
D123A00, A01, C01, C02, D01, X0290
  • 21,5 / 30D01
D128A00, A01, C01, C02, D01, X0245
  • 22,4 / 30D01
D131A00, A01, C01, C02, D01, X0230
  • 22,75 / 30D01
D133A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 18 / 30D01
D135A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 19,75 / 30D01
D103A00, A01, C01, C02, D01, X02105
  • 21,1 / 30D01
D104A00, A01, C01, C02, D01, X02105
  • 22 / 30D01
D105A00, A01, C01, C02, D01, X02120
  • 24 / 30D01
D121A00, A01, C01, C02, D01, X02120
  • 23,1 / 30D01
D136A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 22,25 / 30D01
H105A00, A01, C01, C02, D01, X02105
  • 20 / 30D01
Kỹ thuật môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D115A00, A01, C01, C02, D01, X02105
  • 20,1 / 30D01
Quản lý môi trường và tài nguyên biểnMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D134A00, A01, C01, C02, D01, X0260
  • 19,5 / 30D01
D110A00, A01, C01, C02, D01, X0275
  • 19 / 30D01
D111A00, A01, C01, C02, D01, X0290
  • 21 / 30D01
Xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D112A00, A01, C01, C02, D01, X0290
  • 19,6 / 30D01
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
D113A00, A01, C01, C02, D01, X0275
  • 19,2 / 30D01
D127A00, A01, C01, C02, D01, X0230
  • 18 / 30D01
D130A00, A01, C01, C02, D01, X0290
  • 20 / 30D01
Kinh tế Hàng hảiMã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
A408A01, D01, D09, D10, D14, D15120
  • 20,75 / 30D01
Điều khiển tàu biểnMã ngành 7840106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Sĩ quan máy tàu biển, Thuyền trưởng – sĩ quan boong
D101A00, A01, C01, C02, D01, X02200
  • 22,75 / 30D01
Khai thác máy tàu biểnMã ngành 7840106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Sĩ quan máy tàu biển, Thuyền trưởng – sĩ quan boong
D102A00, A01, C01, C02, D01, X02160
  • 22 / 30D01
Quản lý hàng hảiMã ngành 7840106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Sĩ quan máy tàu biển, Thuyền trưởng – sĩ quan boong
D129A00, A01, C01, C02, D01, X02110
  • 23,75 / 30D01
Kinh tế vận tải biểnMã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
D401A01, C01, C03, C04, D01, D09135
  • 24,65 / 30D01
Kinh tế vận tải thủyMã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
D410A01, C01, C03, C04, D01, D09110
  • 24,1 / 30D01
Quản lý dịch vụ Logistics hàng hảiMã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
D413C01, C03, C04, D01, D09, A0160
  • 23,4 / 30D01
Kinh tế vận tải biển (Nâng cao)Mã ngành 7840104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận
H401A01, C01, C03, C04, D01, D09120
  • 22,55 / 30D01
Điều khiển tàu biển (Chọn)Mã ngành 7840106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Sĩ quan máy tàu biển, Thuyền trưởng – sĩ quan boong
S101A00, A01, C01, C02, D01, X0230
  • 21,5 / 30D01
Khai thác máy tàu biển (Chọn)Mã ngành 7840106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Sĩ quan máy tàu biển, Thuyền trưởng – sĩ quan boong
S102A00, A01, C01, C02, D01, X0230
  • 20,25 / 30D01

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT1 — Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026
  2. PT2 — Xét tuyển theo đề án riêng của Trường đại học Hàng hải Việt Nam áp dụng cho toàn bộ các chương trình đào tạo: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đồng thời thí sinh đáp ứng được một trong các tiêu chí
  3. PT3 — Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét Học bạ)
  4. PT4 — Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10 năm 2025
  5. PT5 — Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và điểm học bạ
  6. PT6 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ban hành ngày 15/02/2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là Trường trọng điểm quốc gia, đẳng cấp quốc tế đào tạo đa ngành, đa bậc học từ đào tạo nghề đến tiến sỹ, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế - xã hội của cả nước và quốc tế. Trường đi tiên phong trong hội nhập khu vực và quốc tế; là thành viên chính thức của Diễn đàn các trường đại học hàng hải và đánh cá châu Á (AMFUF), Hiệp hội các Trường Đại học Hàng hải Quốc tế (IAMU) và Hiệp hội Vận tải Biển Quốc tế (BIMCO).
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitevimaru.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng ngành giáo dục mầm non) của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh HHA (mục I.2, PDF tr. 1), bản 'Ban dang website' (60 tr.; văn bản không in số quyết định và ngày ký), liên kết từ trang Thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/tuyensinh/thong-tin-tuyen-sinh.vmu. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr. 4–35 (TT 1.1.1–8.1.10): mã xét tuyển, mã ngành, số lượng và danh sách tổ hợp của phương thức PT1; tổng 5.200 chỉ tiêu, 55 chương trình (in tại mục II.2, tr. 2). Mã tổ hợp in sẵn trong bảng; định nghĩa tổ hợp (kể cả X02) ở mục II.5, tr. 36. Số liệu trùng với Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 số 1329/TB-ĐHHHVN ngày 04/6/2026 (https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/tuyensinh/2026-thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026.vmu).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026, số 1909/TB-ĐHHHVN ngày 09/8/2026 của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (đăng trên tuyensinh.vimaru.edu.vn): bảng 55 CTĐT 'Điểm trúng tuyển theo phương thức PT1 (Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026), tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh)'; thang 30 (các bảng quy đổi cùng thông báo ghi 'D01 là tổ hợp gốc (thang 30)'; ngưỡng điểm tối thiểu thang 30 ở Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.2). Chỉ lưu điểm PT1 tổ hợp D01 như in; điểm của tổ hợp khác và của phương thức khác (PT2–PT5) thông báo chỉ nêu bằng khoảng quy đổi/độ chênh (thông báo 1656/TB-ĐHHHVN ngày 09/7/2026) nên không lưu

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr. 2–3 (06 phương thức xét tuyển độc lập; mã PT1–PT6 do văn bản in: 'PT1, PT2, PT3, PT4, PT5, PT6 là mã của các phương thức xét tuyển'); liên kết từ https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/tuyensinh/thong-tin-tuyen-sinh.vmu

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu' trên vimaru.edu.vn: đoạn mở đầu 'Trường Đại học Hàng hải Việt Nam – Trường Đại học trọng điểm quốc gia' (ý 1–2, trích nguyên văn, bỏ số thứ tự '1.' '2.' đầu ý) và chân trang (địa chỉ in 'Địa chỉ: 484 Lạch Tray, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng'); địa chỉ trùng mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026 ('Số 484 Lạch Tray, Lê Chân, thành phố Hải Phòng') và website trùng mục I.4 ('http://vimaru.edu.vn/')