
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH)
KSATP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 70 – 97
- điểm, thang 100
- Học phí
- 1,2 – 3,29 triệu đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 8.240
- Chương trình
- 82
- Tổ hợp xét tuyển
- 45
- Phương thức xét tuyển
- 2
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
82 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 8.240.
- Phương thức A
- Phương thức xét tuyển tích hợp
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7220201 | D01, D09, D14 | 150 |
| |
Kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 110 |
|
Kinh tế chính trịMã ngành 7310102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quan hệ quốc tế | 731010201 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 40 |
|
Kinh tế chính trị quốc tếMã ngành 7310102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quan hệ quốc tế | 731010202 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 40 |
|
Kinh tế đầu tưMã ngành 7310104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên môi giới chứng khoán, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính | 731010401 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 200 |
|
Thẩm định giá và Quản trị tài sảnMã ngành 7310104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên môi giới chứng khoán, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính | 731010402 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 100 |
|
Thống kê kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên định phí bảo hiểm (actuary), Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7310107 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Toán tài chínhMã ngành 7310108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 731010801 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmMã ngành 7310108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 731010802 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnMã ngành 7320106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên dựng phim – video, Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Kỹ thuật viên âm thanh, Kỹ thuật viên phát thanh – truyền hình, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 732010601 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, V00 | 60 |
|
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, MacaoMã ngành 7320106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên dựng phim – video, Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Kỹ thuật viên âm thanh, Kỹ thuật viên phát thanh – truyền hình, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 73201061D | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, V00 | 40 |
|
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 734010101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 750 |
|
Quản trị – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 73401011F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 100 |
|
Kinh doanh sốMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 734010102 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 70 |
|
Quản trị bệnh việnMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 734010103 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 100 |
|
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 734010104 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), ĐứcMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 73401014D | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 30 |
|
MarketingMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 734011501 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 100 |
|
Marketing – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 73401151F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 80 |
|
Công nghệ MarketingMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 734011502 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 70 |
|
Bất động sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh doanh bất động sản, Môi giới bất động sản, Thẩm định viên giá bất động sản, Thẩm định viên giá tài sản | 7340116 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 110 |
|
Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 734012001 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 320 |
|
Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 73401201F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 250 |
|
Kinh doanh thương mạiMã ngành 7340121Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản | 734012101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 170 |
|
Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340121Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản | 73401211F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 40 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 140 |
|
Tài chính côngMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 734020101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
ThuếMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 734020102 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 100 |
|
Ngân hàngMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 734020103 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 220 |
|
Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 73402013F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 30 |
|
Thị trường chứng khoánMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 734020104 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 100 |
|
Tài chínhMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 734020105 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 380 |
|
Tài chính – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 73402015F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 90 |
|
Đầu tư tài chínhMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 734020106 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 40 |
|
Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 73402016F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 30 |
|
Quản trị Hải quan – Ngoại thươngMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 734020107 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 100 |
|
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, PhápMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 73402010D | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 40 |
|
Bảo hiểmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên giám định – bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên thẩm định bảo hiểm, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Thẩm định viên giá tài sản, Tư vấn viên bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 70 |
|
Tài chính quốc tếMã ngành 7340206 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 734020601 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 40 |
|
Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340206 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 73402061F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 80 |
|
Kế toán doanh nghiệpMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 734030101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 510 |
|
Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 73403011F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 80 |
|
Kế toán côngMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 734030102 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEWMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 734030103 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCAMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 734030104 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Kiểm toánMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 734030201 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 120 |
|
Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 73403021F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 80 |
|
Quản lý côngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý vận tải – kho vận | 7340403 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 70 |
|
Quản trị nhân lựcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự | 7340404 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 150 |
|
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên | 7340405 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 110 |
|
Luật kinh doanh quốc tếMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 738010101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 | 70 |
|
LuậtMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 738010102 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 | 40 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 | 80 |
|
Luật thương mại quốc tếMã ngành 7380109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7380109 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 | 40 |
|
Khoa học dữ liệuMã ngành 7460108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 746010801 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 55 |
|
Phân tích dữ liệuMã ngành 7460108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 746010802 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 40 |
|
Khoa học máy tínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 50 |
|
Kỹ thuật phần mềmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7480103 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 55 |
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)Mã ngành 7480107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 748010701 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 30 |
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)Mã ngành 7480107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 74801071D | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 60 |
|
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)Mã ngành 7480107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 748010702 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 40 |
|
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)Mã ngành 7480107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 74801072D | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 30 |
|
Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 748020101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 50 |
|
Công nghệ nghệ thuậtMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 748020102 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 70 |
|
Công nghệ và đổi mới sáng tạoMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 748020103 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 100 |
|
An toàn thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480202 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 50 |
|
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 40 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 751060501 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 40 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phầnMã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 75106051F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 80 |
|
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)Mã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 751060502 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 60 |
|
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)Mã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 75106052F | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 30 |
|
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New ZealandMã ngành 7580104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580104SD | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, V00 | 80 |
|
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)Mã ngành 7580104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 758010402 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40, V00 | 40 |
|
Kinh doanh nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản | 7620114 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 165 |
|
Quản trị khách sạnMã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 781020101 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 85 |
|
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríMã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 781020102 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 80 |
|
Quản trị vận hành và di chuyển thông minhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý vận tải – kho vận | 7840104 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 40 |
|
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (Gồm các ngành: Marketing, Tài chính ứng dụngMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | ASACoop01 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 80 |
|
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh (Gồm các ngành: Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Tài chính ứng dụng, Kế toán)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | ISBCNTN01 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 500 |
|
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ (Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)Mã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | ISBCNTN02 | A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 1,2 – 3,29 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (10)
- Các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) – Tiếng Việt1,4 triệu đồng/tín chỉ
- Chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW) – Tiếng Việt1,4 triệu đồng/tín chỉ
- Chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW) – Tiếng Anh1,96 triệu đồng/tín chỉ
- Các chương trình tiên tiến (khối ngành III, VII) – Tiếng Việt1,2 triệu đồng/tín chỉ
- Các chương trình tiên tiến (khối ngành V) – Tiếng Việt1,3 triệu đồng/tín chỉ
- Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh; Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ – Tiếng Việt1,4 triệu đồng/tín chỉ
- Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh; Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ – Tiếng Anh1,96 triệu đồng/tín chỉ
- Asia Co-op – Tiếng Việt1,4 triệu đồng/tín chỉ
- Asia Co-op – Tiếng Anh1,96 triệu đồng/tín chỉ
- Asia Co-op – Mode Coop3,29 triệu đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng tuyển sinh – Học bổng xuất sắc50 suất; 27.000.000 đồng/suất
- Học bổng tuyển sinh – Học bổng toàn phần170 suất; 18.000.000 đồng/suất
- Học bổng tuyển sinh – Học bổng bán phần350 suất; 9.000.000 đồng/suất
- Học bổng ưu tiên lĩnh vực máy tính, công nghệ, thiết kế và vận tảiUEH sẽ cấp học bổng cho 50% số sinh viên trúng tuyển vào các chương trình đào tạo thuộc các lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin, lĩnh vực kiến trúc và xây dựng, lĩnh vực công nghệ kỹ thuật (Sản xuất thông minh, Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) và Công nghệ Logistic tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần) và lĩnh vực dịch vụ vận tải. Các học bổng này bao gồm 50% học bổng toàn phần và 50% học bổng bán phần.
- Học bổng hỗ trợ học tập – Học bổng toàn phần50 suất; 18.000.000 đồng/suất; dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và nộp hồ sơ minh chứng khi làm thủ tục nhập học
- Học bổng hỗ trợ học tập – Học bổng bán phần100 suất; 9.000.000 đồng/suất; dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và nộp hồ sơ minh chứng khi làm thủ tục nhập học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 500 — Phương thức xét tuyển tích hợp
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, sau 48 năm hình thành và phát triển, với đội ngũ giáo sư, giảng viên được đào tạo từ các trường danh tiếng trong và ngoài nước, có chuyên môn sâu, uy tín khoa học cao, UEH đã có nhiều đóng góp thiết thực trong công tác nghiên cứu khoa học thông qua nhiều công trình công bố quốc tế, các đề tài nghiên cứu trọng điểm cấp nhà nước, cấp địa phương, các nghiên cứu ứng dụng vào thực tiễn; Mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp với hơn 125 đối tác giáo dục quốc tế đến từ các quốc gia lớn trên thế giới như: Hoa Kỳ, Pháp, Australia, New Zealand, Hà Lan, Hàn Quốc, Singapore,… Đặc biệt, nhà trường đã đào tạo hàng trăm ngàn cán bộ, nhà kinh tế, nhà quản lý có trình độ đại học và sau đại học cho cả nước; đảm bảo chất lượng, uy tín đã và đang đảm nhận các vị trí quan trọng tại các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp trong và ngoài nước; lãnh đạo, giảng viên các trường đại học, cao đẳng,...
Websiteueh.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- UEH Mekong: Số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long Bản đồ (mở trong tab mới)
- NEXUS Nha Trang: số 59 Bắc Hòn Ông, Phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
“Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy (Mã trường: KSA & KSV) – Khóa 52 năm 2026”, Cổng tuyển sinh UEH (đăng 22/04/2026, cập nhật 09/07/2026 theo WP API); các phụ lục ban hành kèm Quyết định số 1303/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 15/4/2026; phần MÃ TRƯỜNG: KSA, mục II.4 “Số lượng tuyển sinh” (bảng TT 1–82, dòng TỔNG 8240). Trang HTML, không có PDF.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài “UEH công bố kết quả xét tuyển Khóa 52 – Đại học chính quy năm 2026 – Gia tăng cơ hội học tập quốc tế” (đăng 09/08/2026, Cổng tuyển sinh UEH), PHỤ LỤC mục 2 “Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tích hợp”, bảng KSA (82 chương trình), cột “Điểm trúng tuyển”. Bài in “điểm trúng tuyển … xác định theo thang điểm 100”; một điểm cho mỗi chương trình, không tách theo tổ hợp. Phương thức 1 (xét tuyển thẳng) chỉ có điều kiện, không có điểm; bảng KSV (UEH Mekong) không đưa vào
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Mục d.1 “Học phí”, “Mức học phí năm học 2026 – 2027” (bảng 6 dòng, phần MÃ TRƯỜNG: KSA). Chỉ ghi các mức đ/tín chỉ in rõ; hệ số “Tiếng Anh: x 1,4” và “Thực hành: x 1,2” (các dòng tiên tiến) không quy ra đồng; bảng không có dòng cho chương trình chuẩn. In kèm: “Lộ trình tăng học phí: mỗi năm tăng không quá 10%/năm”
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Mục d.2 “Học bổng”: d.2.1 i) Học bổng tuyển sinh dành cho sinh viên quốc tịch Việt Nam (bảng + đoạn Học bổng ưu tiên) và d.2.2 Học bổng hỗ trợ học tập (phần MÃ TRƯỜNG: KSA); học bổng dành cho sinh viên quốc tế không đưa vào
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Mục II.2 “Mô tả phương thức tuyển sinh”, bảng 2 phương thức (phần MÃ TRƯỜNG: KSA); mã in dạng “301 (PT1)” và “500 (PT2)”
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang “Giới thiệu › Tổng quan” (Lược sử) trên ueh.edu.vn: đoạn đầu (trích nguyên văn) và chân trang (địa chỉ trụ sở chính; “Đ” thay cho ký tự “Д in ở chân trang). Địa chỉ phân hiệu (UEH Mekong, NEXUS Nha Trang) và website theo mục I.3–I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 (https://tuyensinh.ueh.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-ma-truong-ksa-ksv-khoa-52-nam-2026/)
