Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM

QSBTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
55,76 – 85,8
điểm, thang 100
Học phí
15,75 – 44 triệu đồng/học kỳ
31,5 – 88 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
7.060
Chương trình
90
Tổ hợp xét tuyển
19
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

90 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 7.060.

Phương thức A
Xét tuyển Tổng hợp
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngành Quản trị Kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
153A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X2745
  • 73,59 / 100
Chuyên ngành Kinh doanh số (Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
253A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X2740
  • 61,58 / 100
218B08, D07, B00, A02, X14, X1540
  • 59,96 / 100
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
254B08, D07, B00, A02, X14, X1540
  • 56,77 / 100
146A00, A01, X06, X0755
  • 84,97 / 100
251A00, A01, X06, X0740
  • 80,68 / 100
106A00, A01, X06, X07300
  • 85,45 / 100
Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)Mã ngành 7480106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
107A00, A01, X06, X07130
  • 84,98 / 100
206A00, A01, X06, X07240
  • 84,23 / 100
Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)Mã ngành 7480106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
207A00, A01, X06, X07110
  • 81,54 / 100
266A00, A01, X06, X0750
  • 78,69 / 100
306A00, A01, X06, X0720
  • 70,84 / 100
307A00, A01, X06, X0710
  • 62,37 / 100
406A00, A01, X06, X07, X26, X10, X56100
  • 73,21 / 100
416A00, A01, X06, X07, X26, X10, X56100
  • 70,18 / 100
Ngành Bảo dưỡng Công nghiệpMã ngành 7510211Nghề liên quan gần (70%): Kỹ thuật viên điện – điện tử
141A00, A01, X06, X07160
  • 75,31 / 100
123A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27100
  • 80,17 / 100
128A00, A01, X06, X07Chung nhóm 128: 110
  • 82,4 / 100chung mã 128
128A00, A01, X06, X07Chung nhóm 128: 110
  • 82,4 / 100chung mã 128
223A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27120
  • 65,81 / 100
228A00, A01, X06, X0760
  • 78,04 / 100
323A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X2710
  • 61,51 / 100
109A00, A01, X06, X07330
  • 80,75 / 100
Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
110A00, A01, X06, X07120
  • 84,36 / 100
Ngành Cơ Kỹ thuậtMã ngành 7520101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
138A00, A01, X06, X0770
  • 79,62 / 100
Ngành Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh, Kỹ thuật nhiệt)Mã ngành 7520115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
140A00, A01, X06, X07100
  • 79,91 / 100
142A00, A01, X06, X0795
  • 79,3 / 100
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không (Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không)Mã ngành 7520122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư tàu thủy – kiến trúc sư tàu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
145A00, A01, X06, X0795
  • 80,37 / 100
Ngành Kỹ thuật Đường sắtMã ngành 7520135 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
152A00, A01, X06, X0740
  • 76,06 / 100
209A00, A01, X06, X0760
  • 79,07 / 100
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
210A00, A01, X06, X07100
  • 82,14 / 100
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
211A00, A01, X06, X0770
  • 78,53 / 100
242A00, A01, X06, X0780
  • 71,22 / 100
Ngành Kỹ thuật Hàng khôngMã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
245A00, A01, X06, X0750
  • 79,87 / 100
Ngành Kỹ thuật Đường sắtMã ngành 7520135 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
252A00, A01, X06, X0740
  • 58,67 / 100
Ngành Cơ Kỹ thuậtMã ngành 7520101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
268A00, A01, X06, X0750
  • 73,96 / 100
309A00, A01, X06, X0710
  • 82,42 / 100
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, ÚcMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
310A00, A01, X06, X0710
  • 61,51 / 100
342A00, A01, X06, X075
  • 61,51 / 100
Ngành Kỹ thuật Hàng không | ÚcMã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
345A00, A01, X06, X075
  • 78,91 / 100
108A00, A01, X06, X07Chung nhóm 108: 720
  • 84,29 / 100chung mã 108
108A00, A01, X06, X07Chung nhóm 108: 720
  • 84,29 / 100chung mã 108
108A00, A01, X06, X07Chung nhóm 108: 720
  • 84,29 / 100chung mã 108
Thiết kế Vi mạch
108A00, A01, X06, X07Chung nhóm 108: 720
  • 84,29 / 100chung mã 108
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
208A00, A01, X06, X07170
  • 83,27 / 100
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
257A00, A01, X06, X0750
  • 61,71 / 100
Ngành Thiết kế Vi mạch
258A00, A01, X06, X07130
  • 85,51 / 100
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc, Anh QuốcMã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
308A00, A01, X06, X0720
  • 68,85 / 100
112A00, A01, X06, X07Chung nhóm 112: 100
  • 69,62 / 100chung mã 112
Kỹ thuật DệtMã ngành 7520312Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
112A00, A01, X06, X07Chung nhóm 112: 100
  • 69,62 / 100chung mã 112
Công nghệ Thực phẩmMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
114A00, B08, D07, B00, X11, X10Chung nhóm 114: 400
  • 79,08 / 100chung mã 114
114A00, B08, D07, B00, X11, X10Chung nhóm 114: 400
  • 79,08 / 100chung mã 114
Kỹ thuật Hóa họcMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
114A00, B08, D07, B00, X11, X10Chung nhóm 114: 400
  • 79,08 / 100chung mã 114
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành 7850101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
125A00, A01, X07, D07, B00, X11Chung nhóm 125: 140
  • 69,38 / 100chung mã 125
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
125A00, A01, X07, D07, B00, X11Chung nhóm 125: 140
  • 69,38 / 100chung mã 125
Ngành Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat)Mã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
129A00, A01, X06, X07, D07, B00, X11, X10200
  • 78,88 / 100
Ngành Kỹ thuật Bán dẫnMã ngành 7520315 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
159A00, A01, X06, X07, D07, X11, X1040
  • 85,8 / 100
Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)Mã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
214A00, B08, D07, B00, X11, X10230
  • 69,22 / 100
Ngành Kỹ thuật Vật liệuMã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
229A00, A01, X06, X07, D07, B00, X11, X1040
  • 67,15 / 100
Ngành Kỹ thuật Bán dẫnMã ngành 7520315 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
259A00, A01, X06, X07, D07, X11, X1040
  • 82,66 / 100
Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh QuốcMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
314A00, B08, D07, B00, X11, X1030
  • 75,3 / 100
Ngành Vật lý Kỹ thuật (Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật)Mã ngành 7520401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học
137A00, A01, X06, X07, A0255
  • 82,01 / 100
Ngành Kỹ thuật Hạt nhânMã ngành 7520402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
156A00, A01, X06, X0760
  • 80,61 / 100
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật)Mã ngành 7520401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học
237A00, A01, X06, X07, A0240
  • 65,9 / 100
Ngành Kỹ thuật Hạt nhânMã ngành 7520402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
256A00, A01, X06, X0740
  • 56,91 / 100
Ngành Kỹ thuật Địa chấtMã ngành 7520501Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
151A00, A01, X06, X0760
  • 65,6 / 100
Ngành Kỹ thuật Dầu KhíMã ngành 7520604Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư dầu khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
150A00, A01, X06, X07, D07, X11, X1070
  • 73,82 / 100
Ngành Kỹ thuật Dầu khíMã ngành 7520604Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư dầu khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
220A00, A01, X06, X07, D07, X11, X1035
  • 55,76 / 100
Ngành Công nghệ Thực phẩmMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
219A00, B08, D07, B00, X11, X1050
  • 58,77 / 100
Công nghệ Thực phẩm | New ZealandMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
319A00, B08, D07, B00, X11, X1010
  • 61,51 / 100
Ngành Kiến Trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan)Mã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
117A00, A01, X06, X07, C01100
  • 71,57 / 100
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của ngành Kiến trúc)Mã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
217A00, A01, X06, X07, C0145
  • 55,82 / 100
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thôngMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
115A00, A01, X06, X07Chung nhóm 115: 530
  • 68,69 / 100chung mã 115
115A00, A01, X06, X07Chung nhóm 115: 530
  • 68,69 / 100chung mã 115
Kỹ thuật Xây dựng Công trình BiểnMã ngành 7580203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
115A00, A01, X06, X07Chung nhóm 115: 530
  • 68,69 / 100chung mã 115
115A00, A01, X06, X07Chung nhóm 115: 530
  • 68,69 / 100chung mã 115
115A00, A01, X06, X07Chung nhóm 115: 530
  • 68,69 / 100chung mã 115
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựngMã ngành 7510105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xây dựng
115A00, A01, X06, X07Chung nhóm 115: 530
  • 68,69 / 100chung mã 115
115A00, A01, X06, X07Chung nhóm 115: 530
  • 68,69 / 100chung mã 115
147A00, A01, X06, X0760
  • 64,37 / 100
215A00, A01, X06, X07Chung nhóm 215: 120
  • 56,65 / 100chung mã 215
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thôngMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
215A00, A01, X06, X07Chung nhóm 215: 120
  • 56,65 / 100chung mã 215
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | Úc, Anh QuốcMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
315A00, A01, X06, X0710
  • 67,58 / 100
Ngành Kinh tế Xây dựngMã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
148A00, A01, X06, X07, C01, D01, X02, X03140
  • 69,35 / 100
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) (TS2026)Mã ngành 7850102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
155A00, A01, X07, D07, B00, X1140
  • 61,43 / 100
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành 7850101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
225A00, A01, X07, D07, B00, X11Chung nhóm 225: 30
  • 57,04 / 100chung mã 225
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
225A00, A01, X07, D07, B00, X11Chung nhóm 225: 30
  • 57,04 / 100chung mã 225
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)Mã ngành 7850102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
255A00, A01, X07, D07, B00, X1130
  • 56,36 / 100
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
325A00, A01, X07, D07, B00, X11Chung nhóm 325: 15
  • 61,51 / 100chung mã 325
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành 7850101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
325A00, A01, X07, D07, B00, X11Chung nhóm 325: 15
  • 61,51 / 100chung mã 325

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • 128 — Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp)

    Chỉ tiêu 2026: 110

    Chương trình: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng, Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

  • 108 — Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch)

    Chỉ tiêu 2026: 720

    Chương trình: Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Thiết kế Vi mạch

  • 112 — Nhóm ngành Dệt - May (Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt)

    Chỉ tiêu 2026: 100

    Chương trình: Công nghệ Dệt, May, Kỹ thuật Dệt

  • 114 — Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học (Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)

    Chỉ tiêu 2026: 400

    Chương trình: Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Sinh học, Kỹ thuật Hóa học

  • 125 — Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành/Chuyên ngành: QLý Tài nguyên và Môi trường/QL Tài nguyên và Môi trường, QL và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); KT Môi trường)

    Chỉ tiêu 2026: 140

    Chương trình: Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Môi trường

  • 115 — Nhóm ngành Xây dựng&QLDA Xây dựng (Ng/CNg: KTXD CTrình Gthông/KTXD CTGT,Đsắt Tốc độ cao&Đsắt Đô thị;KTXD CTrìnhThủy;KTXD CTrìnhBiển;KTCSở Hạ tầng;KT Trắc địa-Bản đồ;CNghệ KT VLXD;KTXD/KT XD,QLDA XDựng)

    Chỉ tiêu 2026: 530

    Chương trình: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng

  • 215 — Nhóm ngành Quản lý Dự án Xdựng và KT Xây dựng (Ngành/Chuyên ngành: KTXD/KTXD, Quản lý Dự án XD; KTXD Công Trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị)

    Chỉ tiêu 2026: 120

    Chương trình: Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

  • 225 — Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường)

    Chỉ tiêu 2026: 30

    Chương trình: Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Môi trường

  • 325 — Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

    Chỉ tiêu 2026: 15

    Chương trình: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Học phí & học bổng

  • 15,75 – 44 triệu đồng/học kỳ
  • 31,5 – 88 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (8)
  • Chương trình CQ (Chính quy / Chương trình tiêu chuẩn): học phí học kỳ15,75 triệu đồng/học kỳ
  • CTTA/CTTT/CTQT (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh / Chương trình tiên tiến / Chương trình chuyển tiếp quốc tế), Khóa 2025 về sau: học phí học kỳ44 triệu đồng/học kỳ
  • CTTA (Kỹ thuật bán dẫn, Kỹ thuật đường sắt, Kỹ thuật hạt nhân, Khoa học dữ liệu), Khóa 2025 về sau: học phí học kỳ (Ưu đãi năm mở ngành)20,9 triệu đồng/học kỳ
  • CTNB/CTHNB (Chương trình chuyển tiếp Nhật Bản / Chương trình định hướng Nhật Bản), Khóa 2025 về sau: học phí học kỳ31,5 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình CQ (Chính quy / Chương trình tiêu chuẩn), Khóa 2026: dự kiến học phí năm học 2026-202731,5 triệu đồng/năm học
  • CTTA/CTTT/CTQT, Khóa 2026: dự kiến học phí năm học 2026-202788 triệu đồng/năm học
  • CTTA/CTTT/CTQT, Khóa 2026 (Kỹ thuật bán dẫn, Kỹ thuật đường sắt, Kỹ thuật hạt nhân, Khoa học dữ liệu): dự kiến học phí năm học 2026-2027 (Ưu đãi năm mở ngành)41,8 triệu đồng/năm học
  • CTNB/CTHNB, Khóa 2026: dự kiến học phí năm học 2026-202763 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậptrị giá lên tới 120% giá trị học phí/HK/suất từ nguồn 8% học phí
  • Quỹ học bổng và Hỗ trợ phát triển Bách khoaHơn 100 tỷ đồng tính từ 2020 đến nay
  • Học bổng tài trợ từ nguồn vận động các đối tác nước ngoài, tổ chức, doanh nghiệpdành cho sinh viên có thành tích học tập và hoạt động phong trào tốt/sinh viên khó khăn: hơn 18 tỷ đồng/năm
  • Học bổng dành cho sinh viên chương trình đào tạo quốc tế
  • Học bổng tài trợ từ các nguồn do ĐHQG-HCM triển khai

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Phương thức 1-TTBO: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2026
  2. 701 — Phương thức 2-THOP: Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực (kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội
  3. Phương thức 3-DBI: Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM là một trường thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Tiền thân của Trường là Trung tâm Quốc gia Kỹ thuật được thành lập vào năm 1957. Hiện nay, Trường ĐH Bách Khoa là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ lớn nhất các tỉnh phía Nam và là trường đại học kỹ thuật quan trọng của cả nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehcmut.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản điều chỉnh) — Quyết định 'Về việc điều chỉnh thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026' của Hiệu trưởng Trường ĐH Bách khoa (số và ngày để trống trên bản đăng; file PDF sửa đổi 10/6/2026; căn cứ QĐ 1059/QĐ-ĐHBK ngày 03/3/2026), kèm Thông tin tuyển sinh; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng tr. PDF 16–58 (132 trang). File được liên kết với tiêu đề 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' từ trang chính thức https://hcmut.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy/phuong-thuc-tuyen-sinh (mục văn bản liên quan).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bảng điểm chuẩn trên trang 'Ngành đào tạo và chỉ tiêu' của hcmut.edu.vn (trang 'Kết quả xét tuyển' của trường, cập nhật 09.08.2026, liên kết tới bảng này với tên 'Bảng điểm chuẩn các năm'): cột 'Điểm chuẩn năm 2026', cột con 'Xét tuyển Tổng hợp', theo 'Mã tuyển sinh' 3 chữ số; mỗi mã một điểm cho mọi tổ hợp (trang ghi 'các tổ hợp môn được xét điểm ngang nhau'). Bảng không ghi 'đợt 1' và không in thang điểm: thang 100 theo Thông tin tuyển sinh 2026 (mục II.2/II.3: điểm xét tuyển tổng hợp quy đổi thang 100, ngưỡng đầu vào 50/100). Thông báo gốc chỉ được trường liên kết tới trang Facebook của trường, không dùng. Dòng 'Chuyển tiếp Quốc tế Nhật Bản' mã 108 không có điểm riêng (xét theo mã 108 chương trình tiêu chuẩn) nên không lấy.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2026-2027' (đăng từ trang 'Học phí' https://hcmut.edu.vn/dao-tao/hoc-phi; mục IV: thay thế thông báo số 205/ĐHBK-KHTC ký 17/06/2026, áp dụng từ học kỳ 1 năm học 2026-2027; trang không in số và ngày của chính thông báo này, metadata trang sửa lần cuối 15/9/2026). 'Học phí học kỳ': mục III.1 (CQ) và III.2.a (CTTA/CTTT/CTQT/CTNB/CTHNB, Khóa 2025 về sau). Giá trị theo năm học 2026-2027 của Khóa 2026: Bảng 3.2 và Bảng 3.4 (tiêu đề 'Dự kiến học phí toàn khoá'), nên là giá trị dự kiến. Chữ viết tắt theo bảng viết tắt mục I.1 của thông báo. Chỉ lấy dòng đại học chính quy khóa 2026; không gồm VLVH/ĐTTXa, sau đại học, đơn giá tín chỉ, học phần đặc thù. Thông báo không có dòng riêng cho chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu chung' tuyển sinh đại học chính quy 2026 của hcmut.edu.vn, mục 4 'HỌC BỔNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH VAY HỖ TRỢ LÃI SUẤT'. Chỉ lấy các dòng học bổng; các chương trình vay/bảo lãnh vay (vay lãi suất 0% của ĐHQG-HCM, bảo lãnh vay BKA, quỹ CK82) và 'Chương trình ACB đồng hành cùng sinh viên ĐHQG-HCM' (không in rõ là học bổng) để ngoài.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản điều chỉnh; QĐ điều chỉnh để trống số và ngày trên bản đăng), phần chính quy đại học, mục II.1.2 'Đối tượng dự tuyển theo từng phương thức' (tr. PDF 5–6) và II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1 tr. 6, 2.2 tr. 9, 2.3 tr. 10); tên lấy từ tiêu đề mục II.2.1–II.2.3. Mã 301 và 701 in ở cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng II.4 (tr. 16 trở đi, '301 - PT1', '701 - PT2'); Phương thức 3-DBI không in mã trong bảng. Không gồm phần Bằng 2/Vừa làm vừa học của cùng file.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Tổng quan' (GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM), đoạn đầu mục 'LỊCH SỬ HÌNH THÀNH' (nguyên văn, chỉ gộp khoảng trắng). Địa chỉ: chân trang website hcmut.edu.vn (kiểm tra tại trang /dao-tao/hoc-phi), chân trang in Cơ sở 1 trước Cơ sở 2; khớp mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' của Thông tin tuyển sinh 2026 (nơi cả hai đều là 'Cơ sở đào tạo chính', Cơ sở 2 liệt kê trước). Website theo mục I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026.