Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM
QSBTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 55,76 – 85,8
- điểm, thang 100
- Học phí
- 15,75 – 44 triệu đồng/học kỳ
- 31,5 – 88 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 7.060
- Chương trình
- 90
- Tổ hợp xét tuyển
- 19
- Phương thức xét tuyển
- 3
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
90 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 7.060.
- Phương thức A
- Xét tuyển Tổng hợp
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Ngành Quản trị Kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 153 | A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 | 45 |
|
Chuyên ngành Kinh doanh số (Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 253 | A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 | 40 |
|
Ngành Công nghệ Sinh họcMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 218 | B08, D07, B00, A02, X14, X15 | 40 |
|
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 254 | B08, D07, B00, A02, X14, X15 | 40 |
|
Ngành Khoa học Dữ liệuMã ngành 7460108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 146 | A00, A01, X06, X07 | 55 |
|
Ngành Khoa học Dữ liệuMã ngành 7460108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 251 | A00, A01, X06, X07 | 40 |
|
Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)Mã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 106 | A00, A01, X06, X07 | 300 |
|
Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)Mã ngành 7480106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 107 | A00, A01, X06, X07 | 130 |
|
Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)Mã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 206 | A00, A01, X06, X07 | 240 |
|
Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)Mã ngành 7480106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 207 | A00, A01, X06, X07 | 110 |
|
Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)Mã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 266 | A00, A01, X06, X07 | 50 |
|
Ngành Khoa học Máy tính | Úc, New ZealandMã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 306 | A00, A01, X06, X07 | 20 |
|
Ngành Kỹ thuật Máy tính | ÚcMã ngành 7480106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ sư phần mềm, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 307 | A00, A01, X06, X07 | 10 |
|
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính)Mã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 406 | A00, A01, X06, X07, X26, X10, X56 | 100 |
|
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính)Mã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 416 | A00, A01, X06, X07, X26, X10, X56 | 100 |
|
Ngành Bảo dưỡng Công nghiệpMã ngành 7510211Nghề liên quan gần (70%): Kỹ thuật viên điện – điện tử | 141 | A00, A01, X06, X07 | 160 |
|
Ngành Quản lý Công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)Mã ngành 7510601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Kỹ sư logistics, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 123 | A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 | 100 |
|
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứngMã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 128 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 128: 110 |
|
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpMã ngành 7520118Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất | 128 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 128: 110 |
|
Ngành Quản lý Công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)Mã ngành 7510601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Kỹ sư logistics, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 223 | A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 | 120 |
|
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứngMã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 228 | A00, A01, X06, X07 | 60 |
|
Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn QuốcMã ngành 7510601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Kỹ sư logistics, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 323 | A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 | 10 |
|
Ngành Kỹ Thuật Cơ khíMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 109 | A00, A01, X06, X07 | 330 |
|
Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 110 | A00, A01, X06, X07 | 120 |
|
Ngành Cơ Kỹ thuậtMã ngành 7520101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 138 | A00, A01, X06, X07 | 70 |
|
Ngành Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh, Kỹ thuật nhiệt)Mã ngành 7520115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 140 | A00, A01, X06, X07 | 100 |
|
Ngành Kỹ thuật Ô tôMã ngành 7520130Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 142 | A00, A01, X06, X07 | 95 |
|
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không (Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không)Mã ngành 7520122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư tàu thủy – kiến trúc sư tàu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 145 | A00, A01, X06, X07 | 95 |
|
Ngành Kỹ thuật Đường sắtMã ngành 7520135 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 152 | A00, A01, X06, X07 | 40 |
|
Ngành Kỹ thuật Cơ khíMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 209 | A00, A01, X06, X07 | 60 |
|
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 210 | A00, A01, X06, X07 | 100 |
|
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 211 | A00, A01, X06, X07 | 70 |
|
Ngành Kỹ thuật Ô tôMã ngành 7520130Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 242 | A00, A01, X06, X07 | 80 |
|
Ngành Kỹ thuật Hàng khôngMã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 245 | A00, A01, X06, X07 | 50 |
|
Ngành Kỹ thuật Đường sắtMã ngành 7520135 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 252 | A00, A01, X06, X07 | 40 |
|
Ngành Cơ Kỹ thuậtMã ngành 7520101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 268 | A00, A01, X06, X07 | 50 |
|
Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, ÚcMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 309 | A00, A01, X06, X07 | 10 |
|
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, ÚcMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 310 | A00, A01, X06, X07 | 10 |
|
Ngành Kỹ thuật Ô tô | ÚcMã ngành 7520130Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 342 | A00, A01, X06, X07 | 5 |
|
Ngành Kỹ thuật Hàng không | ÚcMã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 345 | A00, A01, X06, X07 | 5 |
|
Kỹ thuật ĐiệnMã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 108 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 108: 720 |
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngMã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 108 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 108: 720 |
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 108 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 108: 720 |
|
Thiết kế Vi mạch | 108 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 108: 720 |
|
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 208 | A00, A01, X06, X07 | 170 |
|
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 257 | A00, A01, X06, X07 | 50 |
|
Ngành Thiết kế Vi mạch | 258 | A00, A01, X06, X07 | 130 |
|
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc, Anh QuốcMã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 308 | A00, A01, X06, X07 | 20 |
|
Công nghệ Dệt, MayMã ngành 7540204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư vật liệu, Nhà thiết kế thời trang, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 112 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 112: 100 |
|
Kỹ thuật DệtMã ngành 7520312Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 112 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 112: 100 |
|
Công nghệ Thực phẩmMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 114 | A00, B08, D07, B00, X11, X10 | Chung nhóm 114: 400 |
|
Công nghệ Sinh họcMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 114 | A00, B08, D07, B00, X11, X10 | Chung nhóm 114: 400 |
|
Kỹ thuật Hóa họcMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 114 | A00, B08, D07, B00, X11, X10 | Chung nhóm 114: 400 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành 7850101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 125 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | Chung nhóm 125: 140 |
|
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 125 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | Chung nhóm 125: 140 |
|
Ngành Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat)Mã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 129 | A00, A01, X06, X07, D07, B00, X11, X10 | 200 |
|
Ngành Kỹ thuật Bán dẫnMã ngành 7520315 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 159 | A00, A01, X06, X07, D07, X11, X10 | 40 |
|
Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)Mã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 214 | A00, B08, D07, B00, X11, X10 | 230 |
|
Ngành Kỹ thuật Vật liệuMã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 229 | A00, A01, X06, X07, D07, B00, X11, X10 | 40 |
|
Ngành Kỹ thuật Bán dẫnMã ngành 7520315 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 259 | A00, A01, X06, X07, D07, X11, X10 | 40 |
|
Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh QuốcMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 314 | A00, B08, D07, B00, X11, X10 | 30 |
|
Ngành Vật lý Kỹ thuật (Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật)Mã ngành 7520401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học | 137 | A00, A01, X06, X07, A02 | 55 |
|
Ngành Kỹ thuật Hạt nhânMã ngành 7520402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 156 | A00, A01, X06, X07 | 60 |
|
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật)Mã ngành 7520401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học | 237 | A00, A01, X06, X07, A02 | 40 |
|
Ngành Kỹ thuật Hạt nhânMã ngành 7520402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 256 | A00, A01, X06, X07 | 40 |
|
Ngành Kỹ thuật Địa chấtMã ngành 7520501Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 151 | A00, A01, X06, X07 | 60 |
|
Ngành Kỹ thuật Dầu KhíMã ngành 7520604Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư dầu khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 150 | A00, A01, X06, X07, D07, X11, X10 | 70 |
|
Ngành Kỹ thuật Dầu khíMã ngành 7520604Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư dầu khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 220 | A00, A01, X06, X07, D07, X11, X10 | 35 |
|
Ngành Công nghệ Thực phẩmMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 219 | A00, B08, D07, B00, X11, X10 | 50 |
|
Công nghệ Thực phẩm | New ZealandMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 319 | A00, B08, D07, B00, X11, X10 | 10 |
|
Ngành Kiến Trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan)Mã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 117 | A00, A01, X06, X07, C01 | 100 |
|
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của ngành Kiến trúc)Mã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 217 | A00, A01, X06, X07, C01 | 45 |
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thôngMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 115 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 115: 530 |
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình ThủyMã ngành 7580202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 115 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 115: 530 |
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình BiểnMã ngành 7580203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 115 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 115: 530 |
|
Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầngMã ngành 7580210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 115 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 115: 530 |
|
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồMã ngành 7520503Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bản đồ – đo ảnh, Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư trắc địa, Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 115 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 115: 530 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựngMã ngành 7510105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xây dựng | 115 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 115: 530 |
|
Kỹ thuật Xây dựngMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 115 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 115: 530 |
|
Ngành Địa Kỹ thuật Xây dựngMã ngành 7580211Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 147 | A00, A01, X06, X07 | 60 |
|
Kỹ thuật Xây dựngMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 215 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 215: 120 |
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thôngMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 215 | A00, A01, X06, X07 | Chung nhóm 215: 120 |
|
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | Úc, Anh QuốcMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 315 | A00, A01, X06, X07 | 10 |
|
Ngành Kinh tế Xây dựngMã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | 148 | A00, A01, X06, X07, C01, D01, X02, X03 | 140 |
|
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) (TS2026)Mã ngành 7850102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 155 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | 40 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành 7850101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 225 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | Chung nhóm 225: 30 |
|
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 225 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | Chung nhóm 225: 30 |
|
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)Mã ngành 7850102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 255 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | 30 |
|
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 325 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | Chung nhóm 325: 15 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành 7850101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 325 | A00, A01, X07, D07, B00, X11 | Chung nhóm 325: 15 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nhóm xét tuyển
Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.
128 — Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp)
Chỉ tiêu 2026: 110
Chương trình: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng, Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
108 — Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch)
Chỉ tiêu 2026: 720
Chương trình: Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Thiết kế Vi mạch
112 — Nhóm ngành Dệt - May (Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt)
Chỉ tiêu 2026: 100
Chương trình: Công nghệ Dệt, May, Kỹ thuật Dệt
114 — Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học (Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)
Chỉ tiêu 2026: 400
Chương trình: Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Sinh học, Kỹ thuật Hóa học
125 — Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành/Chuyên ngành: QLý Tài nguyên và Môi trường/QL Tài nguyên và Môi trường, QL và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); KT Môi trường)
Chỉ tiêu 2026: 140
Chương trình: Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Môi trường
115 — Nhóm ngành Xây dựng&QLDA Xây dựng (Ng/CNg: KTXD CTrình Gthông/KTXD CTGT,Đsắt Tốc độ cao&Đsắt Đô thị;KTXD CTrìnhThủy;KTXD CTrìnhBiển;KTCSở Hạ tầng;KT Trắc địa-Bản đồ;CNghệ KT VLXD;KTXD/KT XD,QLDA XDựng)
Chỉ tiêu 2026: 530
Chương trình: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng
215 — Nhóm ngành Quản lý Dự án Xdựng và KT Xây dựng (Ngành/Chuyên ngành: KTXD/KTXD, Quản lý Dự án XD; KTXD Công Trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị)
Chỉ tiêu 2026: 120
Chương trình: Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
225 — Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường)
Chỉ tiêu 2026: 30
Chương trình: Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Môi trường
325 — Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
Chỉ tiêu 2026: 15
Chương trình: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Học phí & học bổng
- 15,75 – 44 triệu đồng/học kỳ
- 31,5 – 88 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (8)
- Chương trình CQ (Chính quy / Chương trình tiêu chuẩn): học phí học kỳ15,75 triệu đồng/học kỳ
- CTTA/CTTT/CTQT (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh / Chương trình tiên tiến / Chương trình chuyển tiếp quốc tế), Khóa 2025 về sau: học phí học kỳ44 triệu đồng/học kỳ
- CTTA (Kỹ thuật bán dẫn, Kỹ thuật đường sắt, Kỹ thuật hạt nhân, Khoa học dữ liệu), Khóa 2025 về sau: học phí học kỳ (Ưu đãi năm mở ngành)20,9 triệu đồng/học kỳ
- CTNB/CTHNB (Chương trình chuyển tiếp Nhật Bản / Chương trình định hướng Nhật Bản), Khóa 2025 về sau: học phí học kỳ31,5 triệu đồng/học kỳ
- Chương trình CQ (Chính quy / Chương trình tiêu chuẩn), Khóa 2026: dự kiến học phí năm học 2026-202731,5 triệu đồng/năm học
- CTTA/CTTT/CTQT, Khóa 2026: dự kiến học phí năm học 2026-202788 triệu đồng/năm học
- CTTA/CTTT/CTQT, Khóa 2026 (Kỹ thuật bán dẫn, Kỹ thuật đường sắt, Kỹ thuật hạt nhân, Khoa học dữ liệu): dự kiến học phí năm học 2026-2027 (Ưu đãi năm mở ngành)41,8 triệu đồng/năm học
- CTNB/CTHNB, Khóa 2026: dự kiến học phí năm học 2026-202763 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậptrị giá lên tới 120% giá trị học phí/HK/suất từ nguồn 8% học phí
- Quỹ học bổng và Hỗ trợ phát triển Bách khoaHơn 100 tỷ đồng tính từ 2020 đến nay
- Học bổng tài trợ từ nguồn vận động các đối tác nước ngoài, tổ chức, doanh nghiệpdành cho sinh viên có thành tích học tập và hoạt động phong trào tốt/sinh viên khó khăn: hơn 18 tỷ đồng/năm
- Học bổng dành cho sinh viên chương trình đào tạo quốc tế
- Học bổng tài trợ từ các nguồn do ĐHQG-HCM triển khai
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Phương thức 1-TTBO: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2026
- 701 — Phương thức 2-THOP: Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực (kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội
- Phương thức 3-DBI: Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học năm 2026
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM là một trường thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Tiền thân của Trường là Trung tâm Quốc gia Kỹ thuật được thành lập vào năm 1957. Hiện nay, Trường ĐH Bách Khoa là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ lớn nhất các tỉnh phía Nam và là trường đại học kỹ thuật quan trọng của cả nước.
Websitehcmut.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Cơ sở 1: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 2: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản điều chỉnh) — Quyết định 'Về việc điều chỉnh thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026' của Hiệu trưởng Trường ĐH Bách khoa (số và ngày để trống trên bản đăng; file PDF sửa đổi 10/6/2026; căn cứ QĐ 1059/QĐ-ĐHBK ngày 03/3/2026), kèm Thông tin tuyển sinh; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng tr. PDF 16–58 (132 trang). File được liên kết với tiêu đề 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' từ trang chính thức https://hcmut.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy/phuong-thuc-tuyen-sinh (mục văn bản liên quan).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bảng điểm chuẩn trên trang 'Ngành đào tạo và chỉ tiêu' của hcmut.edu.vn (trang 'Kết quả xét tuyển' của trường, cập nhật 09.08.2026, liên kết tới bảng này với tên 'Bảng điểm chuẩn các năm'): cột 'Điểm chuẩn năm 2026', cột con 'Xét tuyển Tổng hợp', theo 'Mã tuyển sinh' 3 chữ số; mỗi mã một điểm cho mọi tổ hợp (trang ghi 'các tổ hợp môn được xét điểm ngang nhau'). Bảng không ghi 'đợt 1' và không in thang điểm: thang 100 theo Thông tin tuyển sinh 2026 (mục II.2/II.3: điểm xét tuyển tổng hợp quy đổi thang 100, ngưỡng đầu vào 50/100). Thông báo gốc chỉ được trường liên kết tới trang Facebook của trường, không dùng. Dòng 'Chuyển tiếp Quốc tế Nhật Bản' mã 108 không có điểm riêng (xét theo mã 108 chương trình tiêu chuẩn) nên không lấy.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2026-2027' (đăng từ trang 'Học phí' https://hcmut.edu.vn/dao-tao/hoc-phi; mục IV: thay thế thông báo số 205/ĐHBK-KHTC ký 17/06/2026, áp dụng từ học kỳ 1 năm học 2026-2027; trang không in số và ngày của chính thông báo này, metadata trang sửa lần cuối 15/9/2026). 'Học phí học kỳ': mục III.1 (CQ) và III.2.a (CTTA/CTTT/CTQT/CTNB/CTHNB, Khóa 2025 về sau). Giá trị theo năm học 2026-2027 của Khóa 2026: Bảng 3.2 và Bảng 3.4 (tiêu đề 'Dự kiến học phí toàn khoá'), nên là giá trị dự kiến. Chữ viết tắt theo bảng viết tắt mục I.1 của thông báo. Chỉ lấy dòng đại học chính quy khóa 2026; không gồm VLVH/ĐTTXa, sau đại học, đơn giá tín chỉ, học phần đặc thù. Thông báo không có dòng riêng cho chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu chung' tuyển sinh đại học chính quy 2026 của hcmut.edu.vn, mục 4 'HỌC BỔNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH VAY HỖ TRỢ LÃI SUẤT'. Chỉ lấy các dòng học bổng; các chương trình vay/bảo lãnh vay (vay lãi suất 0% của ĐHQG-HCM, bảo lãnh vay BKA, quỹ CK82) và 'Chương trình ACB đồng hành cùng sinh viên ĐHQG-HCM' (không in rõ là học bổng) để ngoài.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản điều chỉnh; QĐ điều chỉnh để trống số và ngày trên bản đăng), phần chính quy đại học, mục II.1.2 'Đối tượng dự tuyển theo từng phương thức' (tr. PDF 5–6) và II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1 tr. 6, 2.2 tr. 9, 2.3 tr. 10); tên lấy từ tiêu đề mục II.2.1–II.2.3. Mã 301 và 701 in ở cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng II.4 (tr. 16 trở đi, '301 - PT1', '701 - PT2'); Phương thức 3-DBI không in mã trong bảng. Không gồm phần Bằng 2/Vừa làm vừa học của cùng file.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Tổng quan' (GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM), đoạn đầu mục 'LỊCH SỬ HÌNH THÀNH' (nguyên văn, chỉ gộp khoảng trắng). Địa chỉ: chân trang website hcmut.edu.vn (kiểm tra tại trang /dao-tao/hoc-phi), chân trang in Cơ sở 1 trước Cơ sở 2; khớp mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' của Thông tin tuyển sinh 2026 (nơi cả hai đều là 'Cơ sở đào tạo chính', Cơ sở 2 liệt kê trước). Website theo mục I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026.
