Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

KCNHà NộiCông lập

Số liệu nổi bật

Học phí
59 – 105 triệu đồng/năm học
984 nghìn – 3 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.192
Chương trình
20
Tổ hợp xét tuyển
8
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.

20 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.192.

Tổng 1192 theo 20 dòng của Thông báo điều chỉnh số 146-TB/ĐHKHCN ngày 18/6/2026 (thông báo không in dòng tổng; bài công bố điểm chuẩn ngày 9/8/2026 cũng nêu 1192 chỉ tiêu cho 20 chương trình). Thông tin tuyển sinh gốc (QĐ 171, 11/3/2026) in tổng 1200 trước khi điều chỉnh.

Chương trình đào tạo 2026 của Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêu
7420201B00, A00, D07, B0874
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201DDB00, A00, D07, B0830
7440112A00, B00, X10, D0725
7440112DDA00, B00, X10, D0720
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7440122X06, A01, A00, X1036
7440301A00, B00, D07, X1010
7460112A01, A00, B00, D0722
7460108A00, A01, X06, X26105
7480201A00, A01, X06, X26190
7480201DDA00, A01, X06, X2625
7480202A00, A01, X06, X26120
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203X06, A01, A00101
Kỹ thuật Hàng khôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520120X06, A01, A0080
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520121X06, A01, A00, X2635
7520130X06, A01, A0065
7520201X06, A01, A0025
7520401X06, A01, A00, X26127
Khoa học và Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101B00, A00, B08, D0725
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201B00, A00, A01, D0745
Khoa học và Công nghệ y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601B00, A00, B08, D0732

Học phí & học bổng

  • 59 – 105 triệu đồng/năm học
  • 984 nghìn – 3 triệu đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (11)
  • Ngành Kỹ thuật Hàng không (định hướng Kỹ thuật vận hành hoặc Kỹ thuật bảo dưỡng)105 triệu đồng/năm học
  • Ngành Kỹ thuật Hàng không (định hướng Kỹ thuật vận hành hoặc Kỹ thuật bảo dưỡng)1,75 triệu đồng/tín chỉ
  • Ngành Kỹ thuật Hàng không (định hướng Kỹ thuật bảo dưỡng và B1/B2)105 triệu đồng/năm học
  • Ngành Kỹ thuật Hàng không (định hướng Kỹ thuật bảo dưỡng và B1/B2) – tín chỉ do USTH tổ chức đào tạo1,75 triệu đồng/tín chỉ
  • Ngành Kỹ thuật Hàng không (định hướng Kỹ thuật bảo dưỡng và B1/B2) – tín chỉ do VAECO tổ chức đào tạo3 triệu đồng/tín chỉ
  • Dược học77 triệu đồng/năm học
  • Dược học1.284 nghìn đồng/tín chỉ
  • Các ngành khác trong chương trình một bằng59 triệu đồng/năm học
  • Các ngành khác trong chương trình một bằng984 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình song bằng83 triệu đồng/năm học
  • Chương trình song bằng1.384 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Tài năng (Talent)Thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc tế, quốc gia hoặc cấp Tỉnh/TP các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Địa lý (Địa lý chỉ áp dụng ngành Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh). Giá trị: Talent* 100% học phí toàn khóa học; Talent1 100%, Talent2 75%, Talent3 50%, Talent4 40%, Talent5 30%, Talent6 20% HP.
  • Học bổng Kiến tạo (SFI – Shaping the Future Initiative Scholarship)Thí sinh đăng ký ngành Toán Ứng dụng, Khoa học Môi trường Ứng dụng, Hóa học, Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh, Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano; điểm trung bình 03 trong 06 môn lớp 11 và 12 từ 8,0/10 (chương trình THPT Việt Nam). Giá trị: SFI1 100%, SFI2 75%, SFI3 50%, SFI4 25% HP.
  • Học bổng Khuyến khích học tập (MS – Merit Scholarship)Điểm trung bình 03 trong 06 môn lớp 11 và 12 từ 8.3/10 nếu thuộc đối tượng tuyển thẳng, từ 8.8/10 nếu không thuộc đối tượng tuyển thẳng. Giá trị: A1 100%, A2 80%, A3 60%, A4 40%, A5 20% học phí.
  • Học bổng Ươm mầm khoa học (SN – Science Nurturing Scholarship)Đạt giải nhất, nhì, ba toàn cuộc cuộc thi Khoa học, Kỹ thuật cấp quốc gia, khu vực, quốc tế (đề tài khoa học tự nhiên) hoặc cuộc thi 'Robotics for Good Youth Challenge', hoặc cuộc thi do USTH tổ chức ghi rõ học bổng này là giải chính thức. Giá trị: SN1-1 50%, SN1-2 30%, SN1-3 10%, SN2-1 100%, SN2-2 50%, SN2-3 20% HP.
  • Học bổng Vượt khó (OS – Opportunities Scholarship)Thí sinh thuộc hộ nghèo/cận nghèo hoặc hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, tốt nghiệp THPT loại khá trở lên hoặc tương đương. Giá trị: OS1 75%, OS2 50%, OS3 25% HP.
  • Học bổng Hạt giống tài năng (SOT – Seed of Talent Scholarship)Thí sinh là con đẻ hoặc anh/chị/em ruột của cán bộ làm việc tại Trường theo hợp đồng lao động chính thức từ 2 năm trở lên. Giá trị: 50% học phí.
  • Học bổng Kết nối (AS – Access Scholarship)Thí sinh đến từ các đơn vị đã ký thỏa thuận hợp tác với Trường có điều khoản ưu tiên cấp học bổng; giá trị theo thỏa thuận hợp tác.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 401 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức
  2. 414 — Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn
  3. 500 — Xét tuyển thẳng theo Thông tin tuyển sinh của trường
  4. 100 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH, Trường Đại học Việt – Pháp) là trường đại học công lập được thành lập năm 2009 trong khuôn khổ Hiệp định liên Chính phủ giữa hai nước Việt Nam và Pháp với định hướng trở thành trường đại học xuất sắc đẳng cấp quốc tế đào tạo về khoa học và công nghệ. Trường trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, cơ quan nghiên cứu hàng đầu quốc gia, đồng thời nhận được sự hỗ trợ mạnh mẽ của Liên minh hơn 30 trường đại học, tổ chức nghiên cứu uy tín của Pháp trong đào tạo và nghiên cứu. Trường tự hào là biểu tượng về hợp tác giáo dục đại học và nghiên cứu giữa Việt Nam và Pháp. USTH là trường đại học tiên phong tại châu Á đào tạo theo tiến trình Bologna, mô hình được áp dụng rộng rãi tại hơn 45 quốc gia châu Âu. Theo đó, thời gian đào tạo hệ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ lần lượt là 3 năm, 2 năm, 3 năm.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteusth.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 146-TB/ĐHKHCN ngày 18/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội về việc điều chỉnh Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (PDF quét 4 trang, tệp Google Drive nhúng trên trang https://usth.edu.vn/thong-bao-dieu-chinh-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026-31849/, liên kết từ https://usth.edu.vn/tuyen-sinh/quy-che-de-an/); mã trường KCN theo Thông tin tuyển sinh 2026 kèm QĐ 171/QĐ-ĐHKHCN ngày 11/3/2026, mục I.2. Mục 2 'Số lượng tuyển sinh' (cột 'Số lượng tuyển sinh sau điều chỉnh') và mục 3 'Mã xét tuyển', PDF tr.2–3; mã xét tuyển dòng đơn bằng là mã ngành, ba chương trình song bằng có hậu tố DD. Tổ hợp môn lấy từ Phụ lục 1 'Tổ hợp xét tuyển cho chương trình đào tạo năm 2026' (https://tuyensinh.usth.edu.vn/to-hop-xet-tuyen-cho-chuong-trinh-dao-tao-dai-hoc-nam-2026-3899/ và pl1-done.pdf, PDF tr.1–3; mã TH in sẵn ở cột 'Mã TH'; QĐ 171 mục 4.1, PDF tr.14–15, in cùng tổ hợp cho ngành 1–6 và ba chương trình song bằng). Bản điều chỉnh thay thế bảng chỉ tiêu và mã KCN01… của QĐ 171.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 146-TB/ĐHKHCN ngày 18/6/2026 (điều chỉnh Thông tin tuyển sinh 2026), mục 4 'Học phí năm 2026', bảng 'Học phí/năm học 2026 - 2027' và 'Học phí VNĐ/tín chỉ', PDF tr.3 (chú thích tiến trình B1/B2 tr.3–4); chỉ lấy cột 'Sinh viên Việt Nam' (cột sinh viên quốc tế không lưu); 'Học phí thu theo học kỳ (2 học kỳ/năm)'; thay thế bảng học phí mục 10.1 của QĐ 171

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Tiếp nhận Đơn đăng ký Học bổng Đợt 1, năm học 2026-2027' (đăng 26/5/2026, sửa 13/7/2026; liên kết từ trang Học bổng USTH https://usth.edu.vn/cong-tac-sinh-vien/hoc-bong-hoc-phi-cong-tac-sinh-vien/hoc-bong-usth/), mục I 'Loại học bổng' và mục II bảng điều kiện/giá trị; dành cho tân sinh viên quốc tịch Việt Nam, HP = học phí

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 kèm QĐ 171/QĐ-ĐHKHCN ngày 11/3/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr.4–9 (trang in 2–7): bốn phương thức; mã phương thức theo tiêu đề mục 2.1–2.4 (PT1 mã 401, PT2 mã 414, PT3 mã 500, PT4 mã đăng ký 100) và mục 4 'Số lượng tuyển sinh', PDF tr.12

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 kèm QĐ 171/QĐ-ĐHKHCN ngày 11/3/2026, mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', PDF tr.3 (trang in 1). Đoạn giới thiệu trích nguyên văn ba đoạn đầu của trang 'Giới thiệu chung về USTH' https://usth.edu.vn/gioi-thieu/gioi-thieu-chung-ve-usth/ (trang cũng ghi địa chỉ trụ sở: Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, Hà Nội).