Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng

DSKĐà NẵngCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
18,17 – 23,91
điểm, thang 30
Học phí
1,79 triệu đồng/tháng
500 nghìn – 753.900 đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.950
Chương trình
25
Tổ hợp xét tuyển
16
Phương thức xét tuyển
2

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

25 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.950.

Phương thức A
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 kết hợp học bạ THPT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)Nghề liên quan gần (70%): Giáo viên tiểu học, Thủ thư – lưu trữ viên
7140214A00, A01, C01, X10, X06, X2620
  • 22,68 / 30
7480201A00, A01, C01, X10, X06, X26160
  • 19,25 / 30
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng
7510103A00, A01, C01, D01, X02, C04165
  • 20,06 / 30
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7510104A00, A01, C01, D01, X02, C0440
  • 19,78 / 30
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510201A00, A01, C01, D01, X07, X06140
  • 22,11 / 30
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203A00, A01, C01, D01, X07, X06180
  • 22,78 / 30
7510205A00, A01, C01, D01, X07, X06130
  • 22,25 / 30
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205AA00, A01, C01, D01, X07, X0650
  • 23,27 / 30
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205KTA00, A01, C01, D01, X07, X0630
  • 19,9 / 30
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510206A00, A01, C01, D01, X07, X06100
  • 21,75 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)Mã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301AA00, A01, C01, D01, X07, X0685
  • 22,59 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)Mã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301BA00, A01, C01, D01, X07, X0695
  • 22,55 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302A00, A01, C01, D01, X07, X0675
  • 21,93 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)Mã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302AA00, A01, C01, X07, X0665
  • 22,75 / 30
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303A00, A01, C01, D01, X07, X06160
  • 23,91 / 30
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Mã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303KTA00, A01, C01, D01, X07, X0630
  • 20,85 / 30
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580210A00, A01, C01, D01, X02, C0440
  • 20,41 / 30
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406A00, A01, B00, D01, C02, D0740
  • 18,8 / 30
Kỹ thuật thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540102A00, A01, B00, D01, C02, D0755
  • 20,09 / 30
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)Mã ngành 7540102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540102AA00, A01, B00, D01, C02, D0730
  • 18,83 / 30
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7510402A00, A01, B00, D01, C02, D0740
  • 19,75 / 30
Công nghệ kỹ thuật hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, A01, B00, D01, C02, D0750
  • 22,05 / 30
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510201AA00, A01, C01, D01, X07, X0650
  • 21,63 / 30
Công nghệ kỹ thuật kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7510101V00, V01, V02, A00, A01, D0190
  • 18,17 / 30
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)Mã ngành 7510402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7510402AA00, A01, B00, D01, C02, D0730
  • 20,36 / 30

Học phí & học bổng

  • 1,79 triệu đồng/tháng
  • 500 nghìn – 753.900 đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (5)
  • Cử nhân sư phạm (sinh viên đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP)1,79 triệu đồng/tháng
  • Cử nhân sư phạm (sinh viên không đăng ký hưởng chính sách của Nghị định 116/2020/NĐ-CP)500 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ sư, kiến trúc sư - các ngành/chuyên ngành (CTĐT) chưa kiểm định chất lượng, gồm: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công nghệ kỹ thuật hóa học; Thiết kế vi mạch bán dẫn; Ô tô điện; Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí567.100 đồng/tín chỉ
  • Kỹ sư, kiến trúc sư - các ngành/chuyên ngành (CTĐT) đạt kiểm định chất lượng_nhóm ngành 1, gồm: Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp); Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường); Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hà tầng đô thị); Công nghệ Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật thực phẩm; Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)623.700 đồng/tín chỉ
  • Kỹ sư, kiến trúc sư - các ngành/chuyên ngành (CTĐT) đạt kiểm định chất lượng_nhóm ngành 2, gồm: Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử); Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện); Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo); Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)753.900 đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Khuyến khích học tậpCấp hàng năm theo từng học kỳ dành cho sinh viên có kết quả học tập và kết quả rèn luyện đạt loại Khá trở lên; nguồn kinh phí trích từ nguồn thu học phí của sinh viên bậc đại học hệ chính quy của Trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Học bổng Thử thách UTEHàng năm trao 20 suất, trị giá 20 triệu đồng/suất, cho sinh viên có kết quả học tập xuất sắc, có sức lan tỏa trong học tập, nghiên cứu khoa học và trong các hoạt động Đoàn.
  • Học bổng dành cho sinh viên từ các trường THPT trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng (chỉ áp dụng cho các trường THPT thuộc tỉnh Quảng Nam cũ)Trúng tuyển nhập học vào 22 ngành đào tạo (01 suất/ngành) của Trường, có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, được xét nhận học bổng tương đương mức học phí phải đóng cho năm học 2026-2027.
  • Học bổng Thủ khoa của Trường (1 suất)Học bổng có giá trị tương đương mức học phí phải đóng cho năm học 2026-2027, kèm theo suất học bổng của doanh nghiệp trị giá 10 triệu đồng.
  • Học bổng Á khoa của Trường (2 suất)Học bổng có giá trị tương đương mức học phí phải đóng cho học kỳ I của năm học 2026-2027, kèm theo suất học bổng của doanh nghiệp trị giá 10 triệu đồng.
  • Học bổng Thủ khoa của ngành có điểm xét tuyển quy đổi từ 25 điểm trở lênHọc bổng có giá trị tương đương mức học phí phải đóng cho học kỳ I của năm học 2026-2027.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Bộ GD&ĐT
  2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT (Học bạ)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật là trường công lập, thành viên của Đại học Đà Nẵng được thành lập năm 2017 theo quyết định số 1749/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ ngày 08/11/2017. Là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật và công nghệ phục vụ cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội khu vực miền Trung – Tây Nguyên, nhà trường đã liên tục phát triển qua các thời kỳ lịch sử: • 1960: Đặt viên đá đầu tiên xây dựng Trường Kỹ thuật Đà Nẵng; • 1962: Khai giảng khóa đầu tiên; • 1976: Chuyển đổi thành Trường Công nhân Kỹ thuật Nguyễn Văn Trỗi; • 1994: Thành lập Trường Cao đẳng Công nghệ thuộc Đại học Đà Nẵng; • 2017: Thành lập Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thuộc Đại học Đà Nẵng.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteute.udn.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo DSK (mục I.2), 58 tr., ký KT. Hiệu trưởng – Phó Hiệu trưởng TS. Nguyễn Linh Nam, Đà Nẵng ngày 01/6/2026 (không in số văn bản); file Google Drive nhúng tại https://tuyensinh.ute.udn.vn/ChuyenMuc/THONG-TIN-TUYEN-SINH-TRINH-DO-DAI-HOC-NAM-2026_16475.html (đăng 02/6/2026; cùng file cũng nhúng ở https://tuyensinh.ute.udn.vn/ChuyenMuc/THONG-TIN-TUYEN-SINH-TRINH-DO-DAI-HOC-NAM-2026_16474.html). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', bảng PDF tr. 9–20 (TT 1–25; số trang in = trang PDF): cột 'Mã xét tuyển', 'Mã chương trình, ngành, nhóm ngành' (mã ngành), 'Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển', 'Số lượng tuyển sinh' và 'Mã tổ hợp' (mã tổ hợp in ngay trong bảng cùng tên môn). Văn bản không in tổng chỉ tiêu. Các bản cũ hơn của cùng năm (15/02, 20/5/2026) đã bị bản 02/6/2026 thay thế.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng' đăng 10/8/2026 tại https://tuyensinh.ute.udn.vn/ChuyenMuc/Diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-nam-2026-cua-Truong-Dai-hoc-Su-pham-Ky-thuat--Dai-hoc-Da-Nang_16485.html (cùng ảnh ở bài _16486), không in số văn bản; bảng là ảnh kqts2026.jpg, STT 1–25, cột 'MÃ NGÀNH' và 'ĐIỂM', tiêu đề 'Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 kết hợp học bạ THPT'. Thông báo không ghi 'đợt 1'; đây là điểm chuẩn trúng tuyển chính thức do trường công bố sau đợt xét tuyển chung. Thang 30 theo Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.2.2 (điểm xét tuyển quy về thang điểm 30, tối đa 30 sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên, PDF tr. 7); mục II.3.2 (PDF tr. 8): 'một mức điểm trúng tuyển chung được áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển' nên không tách theo tổ hợp. Không có điểm trúng tuyển cho phương thức xét tuyển thẳng trong thông báo.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, mục II.10.1 'Thông tin về học phí', bảng 'Học phí đại học chính quy' STT 1–4, PDF tr. 28–29 (trang in 28–29): trường 'dự kiến' mức thu đối với khóa tuyển sinh năm 2026 (giá trị dự kiến); cột 'đồng/tháng' và 'đồng/tín chỉ'; danh sách ngành của từng nhóm theo chú thích '+' tr. 28–29; 'Lộ trình tăng học phí theo các quy định của Pháp luật hiện hành, không quá 15%/năm'.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, mục II.10.2 'Thông tin về học bổng' (10.2.1 và 10.2.2), PDF tr. 29–30.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', mục 2.1 (PDF tr. 2–7) và 2.2 (PDF tr. 7–8); văn bản không in mã phương thức.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lịch sử phát triển' (Giới thiệu) trên ute.udn.vn: đoạn mở đầu và danh sách mốc lịch sử (trích nguyên văn, không gồm các đoạn sau) và khối chân trang 'Địa chỉ: Cơ sở 1 … Cơ sở 2 …'; địa chỉ và website trùng mục I.3–I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 (PDF tr. 1); logo lấy từ chính trang chủ https://ute.udn.vn