Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM
Ảnh: trungydang (mở trong tab mới), CC BY 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM

QSTTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
21,5 – 29,32
điểm, thang 30
Học phí
32,6 – 70 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.926
Chương trình
47
Tổ hợp xét tuyển
23
Phương thức xét tuyển
2

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

47 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.926.

Phương thức A
Phương thức xét tuyển tổng hợp năm 2026 (phương thức 2)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7420101A02, B00, B03, B08, X15, X16215
  • 23,5 / 30
7420101_DKDA02, B00, B03, B08, X15, X1690
  • 22,6 / 30
7420201A02, B00, B03, B08, X15, X16200
  • 24,75 / 30
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201_DKDA02, B00, B03, B08, X15, X16160
  • 24,1 / 30
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7440102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học
7440102_DKDA00, A01, A02, A03, C01, X06140
  • 24,3 / 30
7440102_NNA00, A01, A02, A03, C01, X06145
  • 25,88 / 30chung mã 7440102_NN
Công nghệ Vật lý điện tử và tin họcMã ngành 7440107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7440102_NNA00, A01, A02, A03, C01, X0670
  • 25,88 / 30chung mã 7440102_NN
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7440107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7440107_DKDA00, A01, A02, A03, C01, X0660
  • 24,86 / 30
Công nghệ bán dẫn
74401a1A00, A01, A02, A03, C01, X0670
  • 27,34 / 30
7440112A00, B00, C02, D07, X11, X12230
  • 26,15 / 30
7440112_DKDA00, B00, C02, D07, X11, X12150
  • 24,89 / 30
7440122A00, A01, B00, C01, C02, D07148
  • 25,3 / 30
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7440122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7440122_DKDA00, A01, B00, C01, C02, D0780
  • 24,25 / 30
7440201_NNA00, A07, C01, C04, D01, D10Chung nhóm 7440201_NN: 104
  • 22,6 / 30chung mã 7440201_NN
Kinh tế đất đaiMã ngành 7440206 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7440201_NNA00, A07, C01, C04, D01, D10Chung nhóm 7440201_NN: 104
  • 22,6 / 30chung mã 7440201_NN
7440228A00, A01, A02, A04, C01, X0630
  • 23,92 / 30
Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7440228Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thủy văn, Kỹ sư địa chất – trắc địa, Quản lý nghiên cứu khoa học
7440228_DKDA00, A01, A02, A04, C01, X0630
  • 21,69 / 30
7440301A00, B00, D07, B08, X10, X14130
  • 23,1 / 30
7440301_DKDA00, B00, D07, B08, X10, X1480
  • 21,5 / 30
7460101_NNA00, A01, B00, B08, D01, X06Chung nhóm 7460101_NN: 180
  • 26,28 / 30chung mã 7460101_NN
7460101_NNA00, A01, B00, B08, D01, X06Chung nhóm 7460101_NN: 180
  • 26,28 / 30chung mã 7460101_NN
7460101_NNA00, A01, B00, B08, D01, X06Chung nhóm 7460101_NN: 180
  • 26,28 / 30chung mã 7460101_NN
7460112_DKDA00, A01, B00, B08, D01, X0640
  • 25,7 / 30
7460117_DKDA00, A01, B00, B08, D01, X0640
  • 25,52 / 30
7460108_NNA00, A01, B00, B08, D01, X0640
  • 27,63 / 30chung mã 7460108_NN
7460108_NNA00, A01, B00, B08, D01, X0640
  • 27,63 / 30chung mã 7460108_NN
7460108_DKDA00, A01, B00, B08, D01, X0660
  • 27,48 / 30
7480101_TTA00, A01, B08, D07, X06, X2690
  • 29,32 / 30
7480107A00, A01, B08, D07, X06, X2690
  • 28,68 / 30
7480201_DKDA00, A01, B08, D07, X06, X26530
  • 24,7 / 30
7480201_NNA00, A01, B08, D07, X06, X26Chung nhóm 7480201_NN: 490
  • 26,3 / 30chung mã 7480201_NN
Kỹ thuật phần mềm
7480201_NNA00, A01, B08, D07, X06, X26Chung nhóm 7480201_NN: 490
  • 26,3 / 30chung mã 7480201_NN
Hệ thống thông tin
7480201_NNA00, A01, B08, D07, X06, X26Chung nhóm 7480201_NN: 490
  • 26,3 / 30chung mã 7480201_NN
7480201_NNA00, A01, B08, D07, X06, X26Chung nhóm 7480201_NN: 490
  • 26,3 / 30chung mã 7480201_NN
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7510401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401_DKDA00, B00, C02, D07, X11, X12150
  • 24,9 / 30
7510402A00, A01, B00, C01, C02, D07147
  • 25,58 / 30
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7510402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7510402_DKDA00, A01, B00, C01, C02, D0760
  • 24,5 / 30
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406A00, B00, B08, D07, X10, X14120
  • 23,1 / 30
7520207A00, A01, A02, B08, X06, X26150
  • 26,55 / 30
Thiết kế vi mạch
75202a1A00, A01, A02, B08, X06, X2680
  • 27,93 / 30
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520207_DKDA00, A01, A02, B08, X06, X26120
  • 25,6 / 30
Kỹ thuật hạt nhânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520402A00, A01, A02, A03, C01, X0655
  • 26,21 / 30
Vật lý y khoaMã ngành 7520403 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520403A00, A01, A02, A03, C01, X0635
  • 26 / 30
Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã ngành 7520403 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520403_DKDA00, A01, A02, A03, C01, X0630
  • 24,8 / 30
7520501A00, C01, C02, C04, D01, D1038
  • 23,85 / 30
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, B00, D07, B08, X10, X14109
  • 22,3 / 30
7140103A00, A01, B00, C01, D01, D07100
  • 23,89 / 30

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • 7440201_NN — Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai

    Chỉ tiêu 2026: 104

    Chương trình: Địa chất học, Kinh tế đất đai

  • 7460101_NN — Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

    Chỉ tiêu 2026: 180

    Chương trình: Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin

  • 7480201_NN — Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)

    Chỉ tiêu 2026: 490

    Chương trình: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính

Học phí & học bổng

  • 32,6 – 70 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (44)
  • Sinh học (7420101)38,6 triệu đồng/năm học
  • Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7420101_DKD)54,6 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Sinh học (7420201)38,6 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7420201_DKD)54,6 triệu đồng/năm học
  • Vật lý học (74240102)32,6 triệu đồng/năm học
  • Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7440102_DKD)50,8 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (7440107)38,6 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7440107_DKD)50,8 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ bán dẫn (74401a1)38,6 triệu đồng/năm học
  • Hoá học (7440112)38,6 triệu đồng/năm học
  • Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7440112_DKD)58,9 triệu đồng/năm học
  • Khoa học Vật liệu (7440122)38,6 triệu đồng/năm học
  • Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7440122_DKD)54,6 triệu đồng/năm học
  • Địa chất học (7440201)32,6 triệu đồng/năm học
  • Kinh tế đất đai (7440206)38,6 triệu đồng/năm học
  • Hải dương học (7440228)32,6 triệu đồng/năm học
  • Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7440228_DKD)45 triệu đồng/năm học
  • Khoa học Môi trường (7440301)32,6 triệu đồng/năm học
  • Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7440301_DKD)54,6 triệu đồng/năm học
  • Toán học (7460101)40,5 triệu đồng/năm học
  • Toán ứng dụng (7460112)40,5 triệu đồng/năm học
  • Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7460112_DKD)50,8 triệu đồng/năm học
  • Toán tin (7460117)40,5 triệu đồng/năm học
  • Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7460117_DKD)50,8 triệu đồng/năm học
  • Khoa học dữ liệu (7460108)40,5 triệu đồng/năm học
  • Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7460108_DKD)50,8 triệu đồng/năm học
  • Thống kê (7460201)40,5 triệu đồng/năm học
  • Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) (7480101_TT)70 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7480201_DKD)49,5 triệu đồng/năm học
  • Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) (7480201_NN)40,5 triệu đồng/năm học
  • Trí tuệ nhân tạo (7480107)40,5 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7510401_DKD)59,8 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Vật liệu (7510402)40,5 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7510402_DKD)54,6 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (7510406)32,6 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông (7520207)40,5 triệu đồng/năm học
  • Thiết kế vi mạch (75202a1)40,5 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (7520207_DKD)49 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật hạt nhân (7520402)32,6 triệu đồng/năm học
  • Vật lý y khoa (7520403)37 triệu đồng/năm học
  • Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (7520403_DKD)50,8 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật địa chất (7520501)32,6 triệu đồng/năm học
  • Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)32,6 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ giáo dục (7140103)35.800 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng toàn phầnThí sinh trúng tuyển vào Trường được xét cấp các suất học bổng toàn phần (cấp năm đầu tiên và có điều kiện duy trì ở mỗi học kỳ tiếp theo) đối với Thí sinh đạt thành tích cao trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật, Kỳ thi Olympic, Kỳ thi học sinh giỏi các môn học Toán, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Tin học (giải nhất cấp quốc gia; huy chương Vàng, Bạc, Đồng cấp quốc tế) và các thí sinh có điểm trúng tuyển cao nhất trong kỳ xét tuyển
  • Học bổng từ 50 – 100% học phí năm đầu tiênCác suất học bổng từ 50 – 100% học phí năm đầu tiên dành cho thí sinh có thành tích tuyển sinh cao theo quy định của Trường vào các ngành phục vụ mục tiêu phát triển bền vững và chiến lược quốc gia (gồm các ngành Địa chất học, Hải dương học, Khoa học Môi trường chương trình chuẩn, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Địa chất, Kỹ thuật Hạt nhân, Vật lý học chương trình chuẩn) và nhiều loại học bổng khác dành cho tân sinh viên.
  • Học bổng khuyến khích học tậpNgoài ra sinh viên của Trường sẽ được xét cấp học bổng khuyến khích học tập trong từng học kỳ dựa vào kết quả học tập theo quy định của Nhà nước với giá trị 100%, 110% và 120% học phí trong kỳ; các loại học bổng tài trợ do cựu SV Trường, đơn vị đối tác của Trường cấp và các hình thức hỗ trợ tài chính khác.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 1a — Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. 2 — Xét tuyển dựa trên phương thức tổng hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Khoa học tự nhiên được thành lập vào ngày 30/3/1996, trên cơ sở tách ra từ Trường Đại học Tổng hợp TP. HCM và là thành viên của ĐHQG-HCM.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehcmus.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026' trên cổng tuyển sinh chính thức tuyensinh.hcmus.edu.vn (đăng 23/5/2026, sửa đổi 03/8/2026), mục 'Ngành đào tạo, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển (cập nhật ngày 10/7/2026)' — bảng 39 dòng (STT 1–39); mã ngành thành phần của các nhóm ngành lấy từ bảng 'Học phí khóa 2026' cùng trang. Trang HTML, không có số quyết định/PDF ký.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo “HCMUS công bố điểm chuẩn trúng tuyển phương thức tổng hợp năm 2026” (đăng 10/8/2026, sửa 11/8/2026) trên tuyensinh.hcmus.edu.vn; nội dung là ảnh Diem-chuan-2026_ALL-IN-scaled.png, 39 dòng, cột STT / “Mã ngành trên hệ thống của Bộ GD&ĐT” / Tên ngành, nhóm ngành, chương trình / “Điểm chuẩn (kể cả điểm cộng và điểm ưu tiên)” thang 30 điểm và thang 100 điểm. Lưu cột thang 30 điểm (thang 100 điểm cùng được in, không lưu). Thông báo không ghi đợt xét tuyển. Mã ngành in trong ảnh không có dấu gạch dưới và dùng “KD” thay cho “DKD” (ví dụ 7420101KD, 7440102NN, 7480101TT); mỗi dòng được gán cho chương trình cùng tên có mã xét tuyển trong kế hoạch tuyển sinh (7420101KD → 7420101_DKD, 7440102NN → 7440102_NN, 7480101TT → 7480101_TT). Điểm của mã chung nhiều ngành (…NN) lưu một lần

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026” trên tuyensinh.hcmus.edu.vn (sửa đổi 03/8/2026), mục “Học phí khóa 2026”, bảng “Học phí năm 2026-2027” gồm 44 dòng (cột Mã ngành xét tuyển / Tên ngành, nhóm ngành / Học phí năm 2026-2027); bảng giống trang https://tuyensinh.hcmus.edu.vn/hoc-phi/. Trang không ghi giá trị là dự kiến. Mã ngành in trên trang cho dòng Vật lý học là 74240102 (giữ nguyên như in); mỗi dòng ghi tên ngành và mã như in

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026” trên tuyensinh.hcmus.edu.vn (sửa đổi 03/8/2026), mục “Học bổng” (3 đoạn); trang không đặt tên riêng cho từng loại học bổng, tên dưới đây là cụm từ in trong đoạn tương ứng, phần chi tiết là nguyên văn đoạn

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026” trên tuyensinh.hcmus.edu.vn (đăng 23/5/2026, sửa đổi 03/8/2026), mục “Phương thức tuyển sinh”: Phương thức 1a và Phương thức 2. Phương thức 1b (xét tuyển thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp THPT của nước ngoài) chỉ dành cho thí sinh nước ngoài nên không lưu

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang “Hình thành và phát triển” trên hcmus.edu.vn: câu đầu của đoạn cuối mục “Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM” (phần giới thiệu) và chân trang (Cơ sở 1, Cơ sở 2); website theo chân trang và trang chủ https://hcmus.edu.vn/