
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
QHFHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 21,05 – 28,12
- điểm, thang 30
- Học phí
- 31 – 42 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.450
- Chương trình
- 16
- Tổ hợp xét tuyển
- 31
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
16 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.450.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | D15, D14, D07, D01, D08, A01 | 150 |
|
Sư phạm Tiếng Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140234 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D45, D65, D04 | 25 |
|
Sư phạm Tiếng ĐứcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140235 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D41, D61, D05 | 25 |
|
Sư phạm Tiếng NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140236 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D43, D63, D06 | 25 |
|
Sư phạm Tiếng Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140237 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, DH1, DH5, DD2 | 25 |
|
| 7220201 | D15, D14, D07, D01, D08, A01 | 770 |
| |
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220202 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D42, D62, D02 | 70 |
|
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220203 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D44, D64, D03 | 150 |
|
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D45, D65, D04 | 300 |
|
Ngôn ngữ ĐứcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220205 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D41, D61, D05 | 120 |
|
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D43, D63, D06 | 300 |
|
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220210 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, DH1, DH5, DD2 | 280 |
|
Ngôn ngữ Ả RậpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220211 | D15, D14, D07, D01, D08, A01 | 60 |
|
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc giaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ công chúng, Phóng viên – biên tập viên, Quản lý quan hệ công chúng | 7320107 | D15, D14, D07, D01, D08, A01 | 50 |
|
Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220101 | D15, D14, D07, D01, D08, A01 | 50 |
|
Tâm lý học giáo dục liên văn hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | D15, D14, D07, D01, D08, A01, D09, D10, D84, D11, D12, D13, D66 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 31 – 42 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (2)
- Chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN bao gồm các chương trình ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc42 triệu đồng/năm học
- Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Ả Rập, Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia, Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam31 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
- Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websiteulis.vnu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 02, đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo (số 3) Tuyển sinh đại học vào Trường ĐHNN-ĐHQGHN năm 2026, số 726/TB-ĐHNN ngày 12/5/2026, mục 1 'Ngành đào tạo, chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.1–2 (danh mục tổ hợp tr.2). Bổ sung: Thông báo số 439/TB-ĐHNN ngày 30/3/2026 (bản web https://ulis.vnu.edu.vn/tbtsdh26/, mục I.2) cho mã trường QHF và mã 7220204/7220211.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1386/QĐ-ĐHNN ngày 09/8/2026 phê duyệt điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đại học chính quy năm 2026, Điều 1, bảng cột 'Điểm trúng tuyển' (STT 1–16, PDF tr.1–2); đăng tại https://ulis.vnu.edu.vn/cong-bo-diem-chuan-dai-hoc-2026/. In: 'Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, các phương thức.' Quyết định không in thang điểm; thang 30 theo TB 439 mục I.4.1 ('điểm xét tuyển trên thang điểm 30'). Chương trình liên kết Kinh tế - Tài chính (QĐ 1388, 15.00/30) không thuộc bản ghi nên không đưa.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 439/TB-ĐHNN ngày 30/3/2026 (Thông báo số 1), bản web https://ulis.vnu.edu.vn/tbtsdh26/ (đọc qua https://ulis.vnu.edu.vn/wp-json/wp/v2/posts/90659), mục I.6 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy' (học phí DỰ KIẾN, căn cứ Nghị định 238/2025/NĐ-CP; in 'triệu đồng/sinh viên/năm'). Văn bản không in học phí cho các ngành Sư phạm và Tâm lý học giáo dục nên không có dòng cho các ngành đó.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 439/TB-ĐHNN ngày 30/3/2026 (Thông báo số 1), bản web https://ulis.vnu.edu.vn/tbtsdh26/ (đọc qua https://ulis.vnu.edu.vn/wp-json/wp/v2/posts/90659), mục I.2 cột 'Tên phương thức xét tuyển' và bảng mục I.3 (3.1–3.4). TB số 726 (văn bản kế hoạch) không in phương thức và ghi 'các thông tin khác vẫn giữ nguyên như TB 439 và TB 618'; văn bản không in mã phương thức. Chỉ áp dụng tuyển sinh đại học chính quy trong nước (mục I); liên kết quốc tế (mục II) có thông báo riêng nên không đưa.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Bộ nhận diện thương hiệu ULIS' trên ulis.vnu.edu.vn, mục 'Logo Nguyên Bản': chủ sở hữu quyền tác giả là Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN, 'địa chỉ tại số 02, đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội' (chữ 'Số' viết hoa đầu câu); logo lấy từ chính trang này. Website: trang chủ https://ulis.vnu.edu.vn (liên kết trong các TB tuyển sinh 2026). Không đưa phần giới thiệu vì trang 'Giới thiệu' https://ulis.vnu.edu.vn/gioi-thieu/ chỉ có video khi đọc qua REST (giao diện web đang bảo trì).
